wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI - DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N 2 -> 2AlN

b)

2Fe + 3S -> Fe 2 S 3

c)

Ca + Cl 2 -> CaCl 2

d)

2Cu + O 2 -> 2CuO

2.

Dãy loại kim loại nào sau đây đều tác dụng với H 2 O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

3.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

4.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H 2 SO 4 loãng?

a)

Mg

b)

cu

c)

Fe

d)

Al

5.

Cation M + có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s 2 2p 6 là:

a)

A.Rb + .

b)

B. Na + .

c)

C. Li + .

d)

D. K + .

6.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO 3 đặc.

a)

Al

b)

cu

c)

Zn

d)

Ag

7.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa .

c)

tính axit.

d)

tính khử.

8.

Nguyên nhân gây ra các tính chất vật lý chung của kim loại là


a)

các ion kim loại có trong mạng tinh thể kim loại .

b)

Proton có trong nguyên tử kim loại

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

9.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

b)

Kim loại Ag dẫn điện và nhiệt tốt nhất.

c)

Kim loại Hg có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

d)

Tính dẻo: Al < Au < Ag.

10.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe vào nước ở nhiệt độ thường.

(b) Cho Mg vào dung dịch HCl.

(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe vào dung dịch MgCl2.

(e) Đốt Fe trong không khí.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4