wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần hoàn máu

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

nhịp tim trung bình của 1 người bình thường là:

a)

65 nhịp/phút

b)

75 nhịp/phút

c)

85 nhịp/phút

d)

95 nhịp/phút

2.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôckin

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His

d)

Nút nhĩ thất→ hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → mạng Puockin → bó His

3.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:

a)

hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

c)

máu và dịch mô

d)

tim, hệ thống mạch máu, dịch tuần hoàn.

4.

Hệ tuần hoàn có chức năng

a)

Vận chuyển các chất vào cơ thể

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể

d)

Dẫn máu từ tim đến các mao mạch

5.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

6.

Vận tốc máu trong mạch theo chiều hướng giảm dần là:

a)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

b)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

c)

Mao mạch, tĩnh mạch, động mạch

d)

Tĩnh mạch, động mạch, mao mạch

7.

Mỗi chu kì hoạt động của tim diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Pha co tâm thất -> Pha co tâm nhĩ -> Pha dãn chung.

b)

B. Pha dãn chung -> Pha co tâm nhĩ -> Pha co tâm thất.

c)

C. Pha co tâm nhĩ -> Pha co tâm thất -> Pha dãn chung.

d)

D. Pha dãn chung -> Pha co tâm thất -> Pha co tâm nhĩ.

8.

Tim có vai trò gì trong hệ tuần hoàn?

a)

A. Tim là động lực chính đẩy máu chảy tuần hoàn trong các mạch máu, hoạt động như 1 máy bơm hút máu về và đẩy máu đi.

b)

B. Tim hoạt động tạo áp lực đẩy máu đi trong động mạch.

c)

C. Tim tạo ra huyết áp giúp vận chuyển máu trong hệ mạch.

d)

D. Tim đẩy máu đi trong mạch máu và trao đổi chất.

9.

Huyết áp là gì?

a)

A. Áp lực của máu tác dụng lên tim.

b)

B. Áp lực của máu tác dụng lên thành mạch.

c)

C. Áp lực của tim đẩy máu đi.

d)

D. Áp lực của tim hút máu về.

10.

Hệ dẫn truyền tim bao gồm:

a)

A. nút xoang nhĩ, bó His, mạng Puôckin.

b)

B. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.

c)

C. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Puôckin.

d)

D. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Puôckin, cơ tâm nhĩ.

11.

Mỗi nhịp tim bắt đầu bằng xung điện được phát ra bởi:

a)

A. Mạng Puôckin.

b)

B. Bó His.

c)

C. Nút nhĩ thất

d)

D. Nút xoang nhĩ.

12.

Máu chảy chậm nhất trong loại mạch nào?

a)

A. Động mach.

b)

B. Mao mạch.

c)

C. Tĩnh mạch.

d)

D. Tiểu tĩnh mạch.

13.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây

b)

0,8 giây

c)

0,12 giây

d)

0,6 giây