wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh từ lớp 4

Total questions: 219

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ trong câu "Đồng lúa rộng mênh mông" là:

a)

đồng

b)

rộng

c)

mênh mông

d)

đồng lúa

2.

Dòng nào dưới đây gồm các danh từ:

a)

vườn, ngọc lan, đất, đường, thuyền, giấy

b)

cây, ngọc lan, nhà, thuyền, đi, giấy

c)

ghế, hoa hồng, thơm, đường, thuyền, giấy

d)

vườn, ngọc lan, thuyền, cặp, học

3.

Các từ nắng, mưa, sấm, chớp là danh từ chỉ:

a)

người

b)

vật

c)

hiện tượng

4.

Hãy tìm những danh từ có trong câu văn sau:

"Trong những năm đi đánh giặc, nỗi nhớ đất đai, nhà cửa, ruộng vườn thỉnh thoảng lại cháy lên trong lòng anh."

a)

đánh, giặc, nỗi nhớ, đất đai, nhà cửa, ruộng vườn, lòng, anh

b)

năm, giặc, nỗi nhớ, đất đai, nhà cửa, ruộng vườn, lòng, anh

c)

giặc, đất đai, nhà cửa, ruộng vườn, lòng, anh

d)

năm, giặc, nỗi nhớ, đất đai, nhà cửa, ruộng vườn, cháy lên

5.

Cho các từ sau: cách mạng, ông cha, cơn, mưa, truyền thống, bố, mẹ, bác sĩ, kỉ niệm, gió, kí ức, dòng, các, đôi, đạo đức. Danh từ chỉ khái niệm là:

a)

cách mạng, truyền thống, ông cha, cơn, mưa

b)

bố, mẹ, bác sĩ, kỉ niệm, kí ức, đạo đức

c)

ông cha, cơn, mưa, bố, mẹ, bác sĩ, gió, dòng

d)

cách mạng, truyền thống, kỉ niệm, kí ức, đạo đức

6.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

7.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

8.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

9.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

10.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

11.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

12.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

13.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

14.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

15.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

16.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

17.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


18.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

19.

Đạo đức, kỉ niệm, niềm tin, lòng hiếu thảo, tình yêu thương là nhóm danh từ chỉ:

a)

Danh từ chỉ hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị

c)

Danh từ chỉ khái niệm

d)

Danh từ chỉ người

20.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

21.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

22.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

23.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

24.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

25.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

26.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

27.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

28.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

29.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

30.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

31.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

32.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

33.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


34.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

35.

Nhóm nào sau đây chứa danh từ chung?

a)

Newton, Tuệ Đức, Marri Curie

b)

Hà Nội, Nha Trang, Đà Nẵng

c)

Hà, Thục Anh, Linh, Cường, Nguyên, Quân

d)

sông, núi, trường, lớp, biển

36.

Thế nào là danh từ riêng?

a)

Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

b)

Danh từ riêng là tên chung của một sự vật. Danh từ riêng luôn luôn được viết hoa.

c)

Danh từ riêng là tên riêng của một sự vật. Danh từ riêng không được viết hoa.

d)

Danh từ riêng là tên chung của một sự vật. Danh từ riêng không được viết hoa.

37.

Các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

hót, kêu, ngày

b)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

38.

Danh từ trong câu

“Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có ở đây” là:

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, anh, đây

d)

mong, gặp, ở

39.

Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

40.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nhớ, yêu mến, đẹp, cuộc vui, giận dữ.

a)

3 danh từ

b)

4 danh từ

c)

2 danh từ

d)

6 danh từ

41.

Danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau:

Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

42.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

43.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

44.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

45.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

46.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

47.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

48.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

49.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

50.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

51.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

52.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

53.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


54.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

55.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

56.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

57.

Tìm hai danh từ chỉ khái niệm có trong câu sau:

“Để khen thưởng về sự đóng góp của ông cho sự thịnh vượng của hãng, chúng tôi xin tặng ông ngôi nhà vừa mới xây xong.”

a)

khen thưởng, sự thịnh vượng

b)

ông, chúng tôi

c)

sự thịnh vượng, chúng tôi

d)

sự thịnh vượng, hãng.

58.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


59.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


60.

Trong các số 5784; 6874; 6784; 5748, số lớn nhất là:

a)

5785

b)

6874

c)

6784

d)

5748

61.

Số liền sau của số 815725 là:

a)

715721

b)

915721

c)

815720

d)

815726

62.

5 phút 45 giây = … giây. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

180

b)

165

c)

345

d)

205

63.

Số trung bình cộng của các số 34, 43, 52 và 39 là:

a)

168

b)

56

c)

42

d)

186

64.

Giá trị của chữ số 9 trong số 6 195 827 là: .................................

a)

900

b)

9 000

c)

90 000

d)

900 000

65.

Giá trị của biểu thức 4278 + 4551 : 37 – 3567 là:

a)

734

b)

834

c)

934

d)

935

66.

Dòng nào sau đây đều là từ láy:

a)

mệt mỏi, nhếch nhác, thanh thản, phấn chấn.

b)

hối hận, ái ngại, mệt mỏi, phụ nữ

c)

nhếch nhác, khó khăn, thanh thản, lặng lẽ

d)

cuộc sống, phụ nữ, ái ngại, mệt mỏi

67.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài?” Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo: “Thưa cô, con không có ba”.

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

68.

Dãy từ nào sau đây đều là từ ghép ?

a)

lấp lánh, long lanh, lung linh, lăn lộn

b)

lăn lộn, lặng lẽ, vội vàng, chặt chẽ

c)

bãi bờ, học hành, lăn lộn, thông minh

69.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng

70.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Bạn Lan đi học về gặp bà ngoại và chào.

- Cháu chào bà ạ!

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

71.

Dấu gạch ngang trong câu: "Bạn Mai - lớp tôi - rất chăm chỉ học tập." có tác dụng gì?:

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

72.

Dấu hai chấm trong câu văn sau có tác dụng gì?

Chúng muốn mọi người lưu giữ mãi những ấn tượng đẹp đẽ mà chúng đã đem lại trong suốt cả một mùa hè: những vồng hoa giấy bồng bềnh đủ màu sắc giống hệt những áng mây ngũ sắc chỉ đôi lần xuất hiện trong những giấc mơ thủa nhỏ...

a)

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó.

d)

D. Đánh dấu phần chú thích trong câu.

73.

“Hoa giấy đẹp một cách giản dị. Mỗi cánh hoa giống hệt một chiếc lá, chỉ có điều mỏng manh hơn và có màu sắc rực rỡ. Lớp hoa giấy rải kín mặt sân, nhưng chỉ cần một làn gió thoảng, chúng tản mát bay đi mất.”

Tìm trong câu văn trên 1 từ láy : (a)  

74.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tốt (a)   hơn tốt nước sơn.

75.

Câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

"Mỗi chiếc nấm là một lâu đài kiến trúc tân kì"

a)

A. Lặp từ ngữ

b)

B. So sánh

c)

C. Nhân hóa

d)

D. Liệt kê

76.

Dấu gạch ngang trong câu: “Đó là tấm gương của em Ngô Hoàng Nam - Lớp khiếm thính 2/2B.” có tác dụng gì ?

a)

A. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

C. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

d)

D. Đánh dấu phần chú thích.

77.

Câu: “Hoàng Nam là học sinh có nề nếp, ngoan ngoãn, lễ phép, biết nhường nhịn và giúp đỡ bạn, đặc biệt là viết chữ rất đẹp và vẽ giỏi.” thuộc kiểu câu gì?

a)

A. Câu kể Ai thế nào?

b)

B. Câu kể Ai làm gì?

c)

C. Câu kể Ai là gì?

78.

Từ được gạch chân trong câu văn sau thuộc từ loại gì?

"Mặt trời trượt nhanh xuống các hàng cây"

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Tính từ

79.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy:

a)

A. Nhường nhịn,khiếm thính, khéo léo.

b)

B. Ngoan ngoãn, chăm chỉ, khéo léo.

c)

C.Khéo léo, chăm chỉ, siêng năng.

d)

D.Ngoan ngoãn, nhường nhịn, năm nay.

80.

Câu văn sau thuộc kiểu câu kể nào?

“Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta”.

a)

A. Ai thế nào?

b)

B. Ai làm gì?

c)

C. Ai là gì?

81.

Câu văn sau có mấy danh từ riêng?

"Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

83.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

84.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

85.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

86.

Cho câu thơ sau:

"Dân dâng một quả xôi đầy

Bánh chưng mấy cặp, bánh dày mấy đôi"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Dân, quả, xôi, bánh chưng, bánh dày, cặp, đôi

b)

Dân, một, quả xôi, đôi

c)

bánh, chưng, dày, xôi

d)

dâng, mấy, cặp, đôi

87.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

88.

Điền danh từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

" (a)   là búp trên cành

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan"

89.

Điền danh từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

" (a)   có con sông xanh biếc

Nước gương trong soi tóc những hàng tre..."

90.

Điền 3 danh từ vào chỗ chấm cho phù hợp:

"Trước giờ học online, em đã chuẩn bị đủ ...., ...., ...."

(a)  

91.

Thêm một tiếng vào trước tiếng "xanh" để được một danh từ.

(a)  

92.

Thêm một tiếng vào trước tiếng "vui" để được một danh từ.

(a)  

93.

Đánh dấu x vào các dòng có danh từ:

a)

lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

b)

gió, mưa, nắng, sấm chớp,

c)

vui, buồn, sợ hãi, lo lắng

d)

mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo

94.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

95.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

96.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

97.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

98.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


99.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

100.

Đạo đức, kỉ niệm, niềm tin, lòng hiếu thảo, tình yêu thương là nhóm danh từ chỉ:

a)

Danh từ chỉ hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị

c)

Danh từ chỉ khái niệm

d)

Danh từ chỉ người

101.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

102.

Thế nào là danh từ?

a)

Danh từ là những từ chỉ người, sự vật, hiện tượng,khái niệm hoặc đơn vị.

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

103.

“Danh từ chỉ sự vật nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm…” có thể nêu ra một số danh từ chỉ sự vật như?

a)

Đã, sẽ, đang

b)

Sách, báo, nhà cửa

c)

Rất, quá, lắm

d)

Đi, chạy, nhảy

104.

Cho câu sau: “Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện” có mấy danh từ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

105.

Các từ như : nắm, mớ, đàn, cây, que, bó, quãng, vốc, nắm, dúm… là những từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Tìm danh từ chỉ đơn vị, không gian, thời gian:

a)

Bọn, tụi, toán

b)

Thìa, cốc, bơ, gáo

c)

Cái, quyển, thằng, con

d)

Khoảnh, vùng, lúc, buổi

107.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

108.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

109.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

110.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

111.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

112.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

113.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

114.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

115.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

116.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

117.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

118.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


119.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

120.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

121.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

122.

Tìm hai danh từ chỉ khái niệm có trong câu sau:

“Để khen thưởng về sự đóng góp của ông cho sự thịnh vượng của hãng, chúng tôi xin tặng ông ngôi nhà vừa mới xây xong.”

a)

khen thưởng, sự thịnh vượng

b)

ông, chúng tôi

c)

sự thịnh vượng, chúng tôi

d)

sự thịnh vượng, hãng.

123.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


124.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


125.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

126.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

127.

Thế nào là danh từ?

a)

Danh từ là những từ chỉ người, sự vật, hiện tượng,khái niệm hoặc đơn vị.

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

128.

“Danh từ chỉ sự vật nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật, hiện tượng, khái niệm…” có thể nêu ra một số danh từ chỉ sự vật như?

a)

Đã, sẽ, đang

b)

Sách, báo, nhà cửa

c)

Rất, quá, lắm

d)

Đi, chạy, nhảy

129.

Cho câu sau: “Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện” có mấy danh từ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

130.

Các từ như : nắm, mớ, đàn, cây, que, bó, quãng, vốc, nắm, dúm… là những từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Tìm danh từ chỉ đơn vị, không gian, thời gian:

a)

Bọn, tụi, toán

b)

Thìa, cốc, bơ, gáo

c)

Cái, quyển, thằng, con

d)

Khoảnh, vùng, lúc, buổi

132.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

133.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

134.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

135.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

136.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

137.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

138.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

139.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

140.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

141.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

142.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

143.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


144.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

145.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

146.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

147.

Tìm hai danh từ chỉ khái niệm có trong câu sau:

“Để khen thưởng về sự đóng góp của ông cho sự thịnh vượng của hãng, chúng tôi xin tặng ông ngôi nhà vừa mới xây xong.”

a)

khen thưởng, sự thịnh vượng

b)

ông, chúng tôi

c)

sự thịnh vượng, chúng tôi

d)

sự thịnh vượng, hãng.

148.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


149.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


150.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

151.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

152.

Địa danh nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Hi-ma Lay-a

b)

Oa-Sinh-Tơn

c)

Pa-ri

d)

Thái lan

153.

Từ “kén” trong câu “Cô ấy rất kén ăn.” thuộc từ loại nào?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

154.

Thành ngữ “Nói trước quên sau” được cấu tạo theo cách nào sau đây?

a)

Tính từ - danh từ - động từ - tính từ

b)

Động từ - danh từ - động từ - danh từ

c)

Động từ - danh từ - tính từ - danh từ

d)

Tính từ - danh từ - tính từ - danh từ

155.

Câu “Gió thu mát rượi, nhè nhẹ thổi, mang theo hương lúa nếp, hương cốm mới từ các cánh đồng quê.” Có mấy động từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

156.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

157.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

158.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

159.

Có mấy tính từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

160.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:

Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

c)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

d)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

161.

 

Có mấy động từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

162.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

163.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

164.

Trước sau như một không gì lay chuyển nổi là:

a)

Trung thành

b)

Trung hậu

c)

Trung nghĩa

d)

Trung kiên

165.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

d)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

166.

Từ nào có tiếng “Trung” có nghĩa là ở giữa:

a)

trung bình

b)

trung tâm

c)

trung thu

d)

cả ba ý trên

167.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Tiếng “Vẽ” thứ nhất

b)

Tiếng “Vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 tiếng “Vẽ”

d)

cả 3 ý trên đều sai

168.

Tính từ trong câu “Mỗi ngày em đều miệt mài rèn chữ” là:

a)

Mỗi ngày

b)

Miệt mài

c)

Đều

d)

Rèn chữ

169.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

170.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

171.

Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ .................

a)

đơn

b)

phức

172.

Em hãy tìm đâu là từ láy trong các từ dưới đây:

a)

thu dọn

b)

gia đình

c)

gọn gàng

d)

thương yêu

173.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

174.

Câu 6: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

d)

chăm chỉ, học sinh, trường lớp

175.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

176.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

177.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

178.

Động từ nào dưới đây chỉ trạng thái của con người?

a)

chạy

b)

nói

c)

viết

d)

thức

179.

Năm 1090 thuộc thế kỷ bao nhiêu?

a)

X

b)

XI

c)

IX

d)

XX

180.

Một hình vuông có diện tích 36m 2 thì chu vi sẽ là:….

a)

6m 2

b)

24m

c)

16m

d)

30m 2

181.

Trung bình cộng của 3 số là 5. Vậy tổng của 3 số đó là:

a)

15

b)

3

c)

10

d)

30

182.

503g = … hg …g

      

a)

50 hg 3 g

b)

5 hg 3g

c)

500 hg 3g

d)

5 hg 30 g

183.

Có 4 chiếc can đựng dầu lần lượt là 45 lít, 50 lít, 38 lít, 35 lít. Hỏi trung bình mỗi can đựng được bao nhiêu lít dầu?

     

a)

44 lít

b)

43 lít

c)

42 lít

d)

41 lít

184.

Tìm trung bình cộng của các số 132, 304, 165, 103

      

(a)  

185.

Ba bạn An, Chi, Dũng được chia lần lượt là 6, 9, 12 cái kẹo. Hỏi trung bình mỗi bạn được chia bao nhiêu cái kẹo?

(a)  

186.

Một ô tô trong 3 giờ đầu đi được 135 km, trong 2 giờ sau đi được 100 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu km?

(a)  

187.

Tìm trung bình cộng của gia đình An Hưng:

Bố: 37 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

An Hưng: 11 tuổi

Chíp (Em của Hưng): 9 tuổi

a)

23 tuổi

b)

74 tuổi

c)

78 tuổi

d)

22 tuổi

188.

Câu 10 : Trung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một trong hai số bằng 33. Vậy số còn lại là:

a)

16

b)

82

c)

65

d)

98

189.

Trung bình cộng của 3 số là số bé nhất có 3 chữ số. Tổng số thứ nhất và thứ hai là 89. Tìm số thứ 3

a)

211

b)

200

c)

30

d)

11

190.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ con người, con vật, đồ vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên,...

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

191.

Cho câu thơ sau:

"Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

192.

Chọn đáp án có các từ không phải là danh từ.

a)

lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

b)

gió, mưa, nắng, sấm chớp,

c)

vui, buồn, sợ hãi, lo lắng

d)

mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo

193.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

194.

Thêm một tiếng vào trước tiếng "xanh" để được một danh từ.

(a)  

195.

8247; 77 828; 3720; 1928; 28 290.

the thousands digit is less than 8: ......

a)

8247; 77 828; 3720

b)

8247; 1928; 28 290

c)

77 828; 3720; 1928

d)

77 828; 3720; 28 290

196.

Read 48 912.

a)

forty eight thousand, nine hundred and twelve

b)

forty eight thousand, ninety twelve

c)

forteen eight thousand, nine hundred and twelve

197.

Biểu đồ dưới đây nói về số mật ong bốn nhà đã thu được:

Quan sát biểu đồ và điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình mỗi nhà thu được ..... lít mật ong.

a)

55

b)

56

c)

57

d)

58

198.

Tổng số cây cả khối Bốn và khối Năm trồng được là bao nhiêu cây?

(chỉ cần ghi kết quả kèm đơn vị, ví dụ: 200 cây)

(a)  

199.

Quan sát biểu đồ cột và trả lời câu hỏi sau:

Những lớp nào trồng được trên 30 cây?

( Nhớ kể tên lớp theo thứ tự từ trái sang phải, tạo khoảng cách sau dấu phẩy. VD: 4A, 4B)

(a)  

200.

Biểu đồ dưới đây nói về số vải xanh và vải hồng đã bán trong tháng 6:

Tổng số vải của tuần 2 và tuần 4 nhiều hơn tổng số vải của tuần 1 và tuần 3 số mét là:

a)

3m

b)

775m

c)

225m

d)

375m

201.

Cho biểu đồ sau:

Quan sát biểu đồ và cho biết nhà ai nuôi nhiều bò nhất?

a)

Nhà Tí

b)

Nhà Sửu

c)

Nhà Dần

d)

Cả ba nhà nuôi số trâu bằng nhau

202.

Biểu đồ dưới đây nói về các con vật nuôi của bốn nhà:

CÁC CON VẬT NUÔI CỦA BỐN NHÀ

Những nhà đều đang nuôi trâu là:

a)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Thu

b)

Nhà Hạ, nhà Đông

c)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Thu, nhà Đông

d)

Nhà Xuân, nhà Hạ, nhà Đông

203.

Biểu đồ dưới đây nói về các môn thể thao khối lớp Bốn tham gia:

Hỏi lớp 4B tham gia mấy môn thể thao, gồm những môn nào?

a)

2 môn. Đó là chạy, bóng đá

b)

3 môn. Đó là bóng đá, bóng rổ, bơi

c)

3 môn. Đó là chạy, bóng đá, bơi

d)

3 môn. Đó là chạy, bóng rổ, bơi

204.

Biểu đồ dưới đây nói về số chiếc áo bốn tổ công nhân may được trong một tháng:

Quan sát biểu đồ trên và cho biết trong một tháng tổ 2 may nhiều hơn tổ 4 bao nhiêu chiếc áo?

a)

180 chiếc áo

b)

145 chiếc áo

c)

870 chiếc áo

d)

75 chiếc áo

205.

Biểu đồ dưới đây nói về số tam giác ba bạn cắt được:

SỐ TAM GIÁC BA BẠN CẮT ĐƯỢC

Quan sát biểu đồ và cho biết bạn nào cắt được nhiều tam giác màu vàng nhất.

a)

Lan

b)

Hồng

c)

d)

Ba bạn cắt bằng nhau

206.

32689+5433632689+54336 = ?

a)

87 015

b)

86 025

c)

87 025

d)

87 915

207.

76 348 – 37 545 = ?

a)

38 803

b)

37 803

c)

39 803

d)

48 803

208.

Điền số thích hợp vào chỗ:

Ba xe tải trắng chở được số gạo lần lượt là 25 tấn, 34 tấn, 43 tấn. Hai xe tải màu vàng, từng xe chở được 39 hạt gạo. Trung bình mỗi chiếc xe tải chở được (a)   tấn gạo?

209.

Trung bình cộng của 2 số bằng 49, biết một số trong hai số bằng 33. Chính số còn lại là:

(a)  

210.

Trung bình cộng của 5 số là 12, tính tổng của 5 số đó

(a)  

211.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

212.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

213.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

214.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

215.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

216.

Câu tục ngữ “Giấy rách phải giữ lấy lề.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

Tính tình thẳng thắn.

b)

Lời nói thẳng, khó nghe nhưng giúp ta sửa khuyết điểm.

c)

Những người ngay thẳng, không làm việc xấu thì không cần phải sợ bất cứ điều gì cả.

d)

Dù có nghèo khổ, khó khăn hay trong bất kì hoàn cảnh nào cũng phải giữ gìn phẩm giá của mình.

217.

Có thể dùng câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về lòng tự trọng ?

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Thẳng như ruột ngựa

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm

218.

Các từ trái nghĩa với Trung thực là:

a)

dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá.

b)

ngay thẳng, gian dối, gian lận, gian manh, gian ngoan, gian giảo, gian trá.

c)

dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, thật thà, gian giảo, gian trá.

d)

dối trá, gian dối, gian lận, ngay thật, gian ngoan, gian giảo, gian trá.

219.

Em hiểu thế nào là trung thực ?

a)

Thật thà, ngay thẳng

b)

Thật thà, lươn lẹo

c)

Ngay thẳng, chăm chỉ

d)

thật thà, xinh đẹp