Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 4

Total questions: 193

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

23 X 4 = ?

a)

91

b)

92

c)

93

d)

94

2.

27 X 35 = ?

(a)  

3.

1 + 3 X 2

(a)  

4.

23 X 90

a)

2070

b)

2071

c)

2072

d)

2073

5.

21 + 23 : 4 x 6 = ?

(a)  

6.

37 x 0 + 40 = ?

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

7.

1 + 9 x 2 = ?

a)

20

b)

19

c)

18

d)

17

8.

1 tạ bằng ? yến

a)

100 yến

b)

10 yến

c)

1000 yến

d)

10000 yến

9.

1 năm nhuận bằng ... ngày.

(a)  

10.

Số nào là số chia hết cho 3

a)

52

b)

51

c)

71

d)

82

11.

Số nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

37

b)

87

c)

88

d)

95

12.

1km = ...m

(a)  

13.

Năm 1870 thuộc thế kỉ nào?

a)

XIX

b)

XVIII

c)

XX

d)

XVII

14.

23 X 4 = ?

a)

91

b)

92

c)

93

d)

94

15.

27 X 35 = ?

(a)  

16.

1 + 3 X 2

(a)  

17.

23 X 90

a)

2070

b)

2071

c)

2072

d)

2073

18.

21 + 23 : 4 x 6 = ?

(a)  

19.

37 x 0 + 40 = ?

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

20.

1 + 9 x 2 = ?

a)

20

b)

19

c)

18

d)

17

21.

Kết quả phép tính

5000 – 4000 : 2 =

a)

500

b)

3000

c)

2000

d)

0

22.

Năm nay bạn Nam 9 tuổi. Tuổi của Nam bằng 14\frac{1}{4}  tuổi của bố. Hai năm nữa, bố bạn Nam có số tuổi là .....

a)

38

b)

36

c)

34

d)

40

23.

Muốn tính (a)   hình vuông, ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4.

24.

Cho một hình chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật là ..... dm2dm^2   

a)

108

b)

32

c)

24

d)

48

25.

Có 315 kg thóc chia đều vào 5 bao. Hỏi 7 bao như thế nặng bao nhiêu kg?

a)

63

b)

315

c)

385

d)

441

26.

Một mảnh đất hình chữ nhật chó chu vi 300m. Biết chiều dài 90m. Tính chiều rộng của mảnh đất.

a)

210m

b)

30m

c)

60m

d)

185m

27.

Which of these numbers is the smallest?

a)

655

b)

566

c)

656

d)

556

28.

In the number 83014, the digit 3 represents

a)

thirty

b)

three hundred

c)

three thousand

d)

thirty thousand

29.

Có 9 thùng mật ong , mỗi thùng 30 lít. Nếu lấy số dầu trên chia đều vào các thùng 5 lít thì được bao nhiêu thùng?

a)

150

b)

54

c)

270

d)

15

30.

472 - x   = 50 : 5

a)

482

b)

222

c)

462

d)

477

31.

An và Linh có 15 viên bi. An nhiều hơn Linh 5 viên bi. An có số viên bi là :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

32.

Tìm 2 số tổng của họ là 40, số lớn hơn số đơn vị 10 bé.

a)

30; 10

b)

15; 25

c)

30; 20

d)

5; 15

33.

Trung bình cộng 2 số is 25, số lượng kém lớn 20 đơn vị. Giá trị của số lớn là bao nhiêu?

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

34.

Tổng của 2 số là 40, số lượng kém lớn 30 đơn vị. Hỏi số bé là bao nhiêu?

a)

5

b)

30

c)

35

d)

25

35.

Một chữ nhật hình mảnh đất có chu vi 60m. Chiều rộng chiều dài 20m. chiều rộng của hình chữ nhật là?

a)

40m

b)

80m

c)

5m

d)

25m

36.

Tìm hai số khi biết tổng quan và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

37.

Một hình vuông có cạnh dài là 25cm. Diện tích hình vuông là:

a)

625m

b)

625m 2

c)

625cm

d)

625cm 2 .

38.

Tổng của hai số là 162, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

39.

Mỗi quyển sách có 48 trang. Hỏi 32 quyển sách cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

40.

Tổng hai số là 318. Hai số hiệu là 42. Tìm số bé.

(a)  

41.

Tổng số tuổi hiện nay của hai chị em là 36 tuổi, chị hơn em 20 tuổi. Tính tuổi em hiện nay.

a)

8 tuổi

b)

16 tuổi

c)

28 tuổi

d)

18 tuổi

42.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con đều 46 tuổi. Như vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

43.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

44.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

45.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

46.

Giá trị của chữ số 9 trong số 5 946 273 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

47.

2phút 5 giây = ........ giây

a)

45

b)

405

c)

450

d)

125

48.

Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số

a)

A. 969472

b)

B. 964173

c)

C. 964924

d)

D. 969163

49.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

50.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ 24 phút= ........................phút

a)

54

b)

180

c)

174

d)

204

51.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

52.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

53.

Tìm trung bình cộng của số 42, 15 và 18

a)

60

b)

25

c)

180

d)

35

54.

Trung bình cộng của 4 số là 56. Vậy tổng của 4 số đó là:

a)

224

b)

14

c)

112

55.

Trung bình cộng của : 45, 60, 30 là:

a)

60

b)

45

c)

135

56.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

57.

Trung bình hai số là 45. Biết số thứ nhất là 60. Vậy số thứ hai là:

a)

90

b)

45

c)

30

58.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

59.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

60.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

61.

Chọn đáp án đúng:

Số liền sau của số 999 999 là:

a)

1 000 000

b)

10 000 000

c)

100 000

d)

10 000

62.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

63.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

64.

Chọn đáp án đúng:

2 phút 10 giây = ... giây

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

210

b)

130

c)

30

d)

70

65.

Chọn đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

66.

Chọn chữ cái thích hợp điền vào chỗ chấm:

( m + n ) + p = ... + ( n + p )

Lưu ý: Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng

a)

n

b)

m

c)

p

d)

q

67.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3 dm

c)

60 dm

d)

6 dm

68.

Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:

a)

Số lớn: 7; Số bé: 3.

b)

Số lớn: 6; Số bé: 4.

c)

Số lớn: 8; Số bé: 2.

d)

Số lớn: 9; Số bé: 1.

69.

Chọn đáp án đúng:

Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

70.

Các khối lượng đo lường đơn vị bao gồm:

a)

Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

71.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

72.

2kg 300 g = ...... g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

73.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

74.

Điền dấu>, <, =:

5dag (a)   50g

75.

54 312 được đọc là:

a)

Năm mươi tư ba mười hai decan

b)

Năm bốn mươi nghìn tỷ hai trăm nghìn tỷ đồng

c)

Năm bốn mươi ba nghìn tỷ lệ ba phần trăm decim hai

d)

Năm phần trăm linh bốn phần ba phần mười hai

76.

Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?

a)

Đo khối lượng

b)

Độ dài đo

c)

Đo diện tích

77.

35 tấn = ... kg

a)

351000\frac{35}{1000}

b)

350

c)

35

d)

35 000

78.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

1810\frac{18}{10}

d)

1800

79.

Đề-ca-gam được viết tắt là:

a)

g

b)

dag

c)

hg

d)

kg

80.

Điền số thích hợp vào ô trống:

1 yến = (a)   kg

81.

3 tạ = (a)   yến

82.

7 tấn = … kg

(a)  

83.

5 tạ 8kg = (a)   kg

84.

278g + 156g = (a)   g

85.

Điền số thích hợp vào ô trống:

1/4 tấn = (a)   kg

86.

số 42571 đọc là :

a)

bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt

b)

bốn mươi hai nghìn lăm trăm bảy mươi mốt

c)

bốn mươi hai ngìn năm bảy mươi một

87.

16000 : 2 = ?

a)

8000

b)

3773

c)

373

d)

2733

88.

5 tấn = ... kg

10 tạ = ... kg

a)

1000000

b)

5000

c)

50000

d)

1000

89.

12 dm2 = ... cm2

(a)  

90.

310+58=1240+2540=3740    \frac{3}{10}+\frac{5}{8}=\frac{12}{40}+\frac{25}{40}=\frac{37}{40}\ \ \ \  đúng hay sai

a)

đúng 

b)

sai 

91.

Dãy các số tròn chục :

720 ; ... ; ... ; 750 ; ... .

a)

721 ; 722 ; 751

b)

730 ; 740 ; 760

92.

510−215 =\frac{5}{10}-\frac{2}{15}\ =    


Rút gọn rồi tính :

a)

510−215=12−215=1530−430=1130\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{11}{30}  

b)

510−215=12−215=1530−430=1230\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{12}{30}  

93.

10km2 = ... m2

a)

100000000000

b)

100000

c)

1000000

d)

10

94.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

95.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

96.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

97.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

98.

Trung bình cộng của các số 25;47;84 là:

a)

48

b)

52

c)

28

d)

156

99.

647253-285749

a)

1325

b)

361504

c)

1234

d)

1357

100.

241324x2

a)

382648

b)

13256

c)

123467

d)

13243

101.

136204x4

a)

544816

b)

12567

c)

1234677

d)

11223

102.

7x7+5

a)

52

b)

57

c)

49

d)

54

103.

10x5+9

a)

69

b)

72

c)

59

d)

38

104.

8x3+5=

a)

28

b)

29

c)

23

d)

22

105.

4x7+12=

a)

47

b)

23

c)

40

d)

52

106.

86x3+9

ta thực hiện phép tính nào trước

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

107.

Chọn đáp án đúng:

503 + 120 =

a)

620

b)

640

c)

650

d)

623

108.

Chọn đáp án đúng:

125 + 68 + 75 =

a)

267

b)

268

c)

286

d)

270

109.

217 - 320 : 4 =

a)

137

b)

136

c)

135

d)

134

110.

Viết số sau : Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.

a)

132465

b)

682315

c)

123456

d)

Không có câu trả lời đúng .

111.

Tính : 187782 + 190290 = ?

a)

199995

b)

568223

c)

378072

d)

906663

112.

Tính : 44 + 4 - 4 -4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 - 4 = ?

(a)  

113.

Tính : 1/8 + 5/6

(a)  

114.

Đọc : 100 kg

(a)  

115.

Tính : 450 : 10 = ?

a)

78

b)

450

c)

780

d)

45

116.

Điền vào chỗ chấm : 157 kg = ... tấn

a)

253

b)

157000 tấn

c)

253 tấn

d)

175000

117.

Dấu ( >, <, = ) : 124678 (a)   44809

118.

100000 - 1000 = ?

(a)  

119.

Một người bán bưởi trong hai lần. Lần thứ nhất người đó bán được 1/2 số bưởi, lần thứ hai, người đó bán 1/2 số bưởi và còn lại 15 thì vừa hết. Hỏi cả hai lần người đó bán được bao nhiêu quả bưởi ?

(a)  

120.

Mỗi quyển vở có 50 trang. Hỏi 28 quyển như thế có tất cả bao nhiêu trang ?

(a)  

121.

Tính : 9/4 - 7/2 = ?

(a)  

122.

Tính : 21 cm + 9 dm = ? mm

(a)  

123.

Hình chữ nhật có mấy góc vông ?

a)

3 góc vuông

b)

8 góc vuông

c)

4 góc vuông

d)

12 góc vuông

124.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số

a)

A. 69472

b)

B. 64173

c)

C. 64924

d)

D. 69163

125.

Câu 2. Số liền trước của số 78231 là số:

a)

A. 78229

b)

B. 78230

126.

Tính giá trị của biểu thức:

8635kg - 783kg x 4

a)

3408kg

b)

5503kg

c)

5503

d)

3408

127.

Khi chia một số có 2 chữ số cho 8, ta được thương bằng 5 và dư 6. Tìm số bị chia trong phép chia đó?

a)

50

b)

240

c)

200

d)

46

128.

Điền dấu < , > , =

5km7dam .... 6hm

a)

<

b)

>

c)

=

129.

100m + 72cm ..... 1dam7m

a)

=

b)

>

c)

<

130.

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng. Biết AC = CB = 3cm và AB = 6cm. Vậy điểm C là trung điểm của AB.

Đ hay S

(a)  

131.

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng. Biết AC = CB = 3cm và AB = 6cm. Vậy điểm C ở giữa A và B.

Đ hay S

(a)  

132.

Ngày 30/4 là chủ nhật. Hỏi tháng 4 có mấy ngày chủ nhật

a)

5 ngày chủ nhật: 2, 9, 16, 23, 30

b)

4 ngày

c)

5 ngày chủ nhật: 2, 9. 17, 24, 30

d)

5 ngày chủ nhật: 1, 9, 16, 23, 30

133.

Ngày 30/4 là chủ nhật. Hỏi ngày 1 tháng 4 là thứ mấy?

a)

thứ 5

b)

thứ 2

c)

chủ nhật

d)

thứ bảy

134.

Có 2 gói đường, gói nhỏ nặng 9g, gói lớn nặng 32g. Hỏi phải cho thêm vào gói lớn bao nhiêu gam để nó nặng gấp 5 lần gói nhỏ?

a)

13g

b)

45g

c)

12g

d)

13kg

135.

Tìm y:

6534 : y = 8 (dư 6)

a)

y = 0

b)

y = 816

c)

y = 1

d)

y = 818

136.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

137.

Anh có 15 tấm bưu ảnh, em có ít hơn anh 7 tấm bưu ảnh. Hỏi em có bao nhiêu tấm bưu ảnh?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

138.

Em hái được 5 bông hoa. Chị hái được gấp 6 lần số hoa của em. Hỏi chị hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

20 bông hoa

b)

25 bông hoa

c)

30 bông hoa

d)

35 bông hoa

139.

Em năm nay 6 tuổi, số tuổi của anh gấp 2 lần tuổi của em. Hỏi anh năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

8 tuổi

b)

10 tuổi

c)

12 tuổi

d)

13 tuổi

140.

Đoạn thẳng AB dài 4 cm, đoàn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn thẳng AB. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm?

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

12 cm

141.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

142.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

143.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

144.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

73\frac{7}{3}   

d)

33\frac{3}{3}  

145.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

146.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

147.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
94−34=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

94−34=9−34=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

94−34=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

94−34=9−34−4=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

94−34=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

148.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

450m2450m^2  

d)

90m290m^2  

149.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

150.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

151.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

152.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

153.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

154.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

155.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

156.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ….?

(a)  

157.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

158.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

159.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

160.

Tổng tuổi của mẹ và con là 45 tuổi, biết rằng tuổi con gấp lên 4 lần thì được tuổi của mẹ. Tính tuổi của con?

a)

12 tuổi

b)

11 tuổi

c)

10 tuổi

d)

9 tuổi

161.

Kết quả của phép tính: 31 x 100 = …. ?      

  

a)

310

b)

3100

c)

31000

d)

3001

162.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 3giờ 15phút = …. phút ?

a)

195

b)

315

c)

180

d)

3015

163.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 5m2 12dm2 = …. dm2 ?

a)

     

 A. 5012

  

b)

 B. 512

  

c)

     

  C. 51200

d)

   D. 50012

164.

Một lớp có 4 dãy, mỗi dãy có 5 bàn, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

a)

      

A. 30 học sinh

b)

      B. 35 học sinh

c)

   C. 40 học sinh

d)

  D. 45 học sinh

165.

Tìm số x tròn chục thỏa mãn x × 2 – 10 < 50 ?

a)

    A. 30

b)

 B. 20

c)

  C. 10

d)

  D. 20 ; 10

166.

Tìm số x thỏa mãn x × 100 = 30800 ?

a)

 A. 308

b)

 B. 3080

c)

    C. 3800

d)

    D. 308000

167.

Áp dụng tính chất của phép nhân, tính theo mẫu:

Mẫu: 24 x 25 = 6 x 4 x 25 = 6 x 100 = 600

a)

a) 35 x 8         c) 24 x 125

b)

 b) 24 x 125

c)

c) 36 x 5   

d)

 d) 5 x 48

168.

Câu 1: Số  7 567 890  được đọc là:  

a)

a. Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy tám trăm chín mươi..

b)

b. Bảy triệu sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi..

c)

c. Bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn tám trăm chín mươi.

d)

d. Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi.

169.

Câu 2: Số liền trước của số 368 929 là:

                            

a)

 a. 368 924   

b)

  b. 368 923           

c)

c. 368 928      

d)

d. 368 925

170.

Câu 3: Giá trị của chữ số 8 trong số 3 572 486 là:

                                     

a)

a. 800     

b)

  b. 80         

c)

     c. 8 000             

d)

d. 800 000

171.

Câu 4: Giá trị của biểu thức a × b với a = 934 và b = 100 là:

                                                  

a)

a. 93400     

b)

     b. 39400            

c)

c. 9340    

d)

  d. 934000

172.

Câu 5. Số thích hợp vào chỗ trống:

 1 thế kỉ 15 năm = .......... năm  

a)

a.      151.

b)

b.     115.

c)

c.      511.  

173.

Câu 6. Số thích hợp vào chỗ trống:

5m2    =………..    cm2   

     

a)

a.      500

b)

b.     5000

c)

c.      50000             

174.

Câu 7: Kết quả của phép tính    4369 × 205         là:

a)

a.      895 645

b)

b.     895 654

c)

c.      895 456

d)

d.     895 564

175.

Câu 8: Kết quả của phép tính    10625 : 25            là:

 

a)

a.      254

b)

b.     245

c)

c.      524

d)

d.     425

176.

Câu 9: Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 60 tuổi. Bố hơn con 28 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

a)

a.      Bố 44 tuổi; Con 16 tuổi.

b)

b.     Bố 46 tuổi; Con 14 tuổi.

c)

c.      Bố 64 tuổi, Con 10 tuổi.

177.

Câu 10. Tìm X:

        X × 2 + X × 8 = 250

X x (2 + 8) = 250                          (bước 1)

X x 10        = 250                          (bước 2)

X                = 250 : 10                   (bước 3)

X                = 25                             (bước 4)

Bạn Hoa Tìm X theo 4 bước trên. Vậy, bước 1 bạn ấy đã vận dụng quy tắc gì ?

a)

a.      Quy tắc nhân một số với một hiệu.

b)

b.     Quy tắc chia một số với một tích.

c)

c.      Quy tắc nhân một số với một tổng.

178.

15 phút bằng bao nhiêu giờ ?

(a)  

179.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

180.

Mẹ đi chợ mua 10kg khoai tây hết 300 nghìn đồng và 1 yến gạo 500 nghìn đồng . Hỏi mẹ đã mua tổng cộng hết bao nhiêu kg và hết tổng cộng bao nhiêu tiền

(a)  

181.

so sánh : 5dag - 9g với 1hg + 4g

a)

5dag - 9g > 1hg + 4g

b)

5dag - 9g = 1hg + 4g

c)

5dag - 9g < 1hg - 4g

182.

Có 47 người cần qua sông mà mỗi lượt qua sông chỉ được chở nhiều nhất là 5 người . Hỏi người lái đò phải chở bao nhiêu chuyến đồ qua sông ?

(a)  

183.

Tìm 1 số biết trung bình cộng của 2 chữ số bằng 5 , hiệu của chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng chục là 8 .

(a)  

184.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau :

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

185.

so sánh diện tích của hình vuông có cạnh 4cm và diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 1dm và 3cm

a)

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn

b)

Diện tích hình vuông lớn hơn

186.

Tìm x : 71 + 5 x 71 -5 x 71 - 8 x 71 + 18

(a)  

187.

2875 + 3219 = ?

a)

4906

b)

6089

c)

6094

d)

9486

188.

46 375 + 25 408 = ?

a)

1783

b)

7138

c)

377

d)

71 783

189.

769 564 + 40 526 = ?

a)

7 110 090

b)

202

c)

1050

d)

46 376

190.

Xã Yên Bình có 8545 người, xã Yên Hòa có 9628 người. Hỏi cả hai xã có bao nhiêu người ? ( Nhập đáp số )

(a)  

191.

x - 103 = 99

x = ?

a)

x= 202

b)

x= 020

c)

x= 909

d)

x= 090

192.

1 yến = ? kg

a)

10 kg

b)

20 kg

c)

1 kg

d)

300 kg

193.

Tính rồi thử lại : 38726 + 40954 = ?

Thử lại : ?

a)

Tính: 79.680

Thử lại: 38.726

b)

Tính: 38. 726

Thử lại: 38. 726

c)

Tính: 40. 954

Thử lại: 109. 990

Similar Resources on Wayground