Worksheetsbài 1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Nội dung nghiên cứu của hình thái học thực vật là
hình dạng bên ngoài của cây
cấu tạo bên trong của cây
quá trình phát triển của cây
sự phân bố của cây trong tự nhiên
1. Nội dung nghiên cứu của giải phẫu học thực vật là:
Hình dạng bên ngoài của cây
cấu tạo vi học bên trong của cây
quá trình phát triển của cây
sự phân bố của cây trong tự nhiên
1. Nội dung nghiên cứu của hệ thống học thực vật là:
Cấu tạo bên trong của cây
A. Quá trình phát triển của cây
A. Cách sắp xếp các thực vật thành từng nhóm
A. Sự phân bố của cây trong tự nhiên
1. Bộ phận dùng làm thuốc của một cây là:
A. Bộ phận dễ thu hái nhất trong cây
A. Bộ phận chứa hoạt chất chữa bệnh
A. Bộ phận sinh sản của cây
bộ phận sinh trưởng của cây
1. Những loài thực vật có chứa các chất hóa học có thể dùng để chữa bệnh cho người và động vật trong ngành Dược được gọi là:
A. Thực vật
thực vật dược
thực vật học
hệ thực vât
1. Lĩnh vực nghiên cứu thực vật học được sử dụng để có kế hoạch trồng và di thực cây là:
hình thái học thực vật
giải phẫu học thực vật
sinh lý học thực vật
sinh thái học thực vật
1. Chữ cái có trong bảng chữ cái tiếng Latin nhưng không có trong bảng chữ cái tiếng Việt là:
W
C
H
I
1. Chữ cái có cách đọc giống tiếng Việt trong bảng chữ cái Latin là:
A. Y
A. E
G
I
1. Chữ cái đóng vai trò phụ âm trong tiếng Latin là:
A. L
A. U
O
A. A
1. Chữ cái đóng vai trò nguyên âm trong tiếng Latin là:
A. C
A. D
A. E
T
1. Nguyên âm kép trong tiếng Latin là:
A. ae
A. ch
A. rh
ph
1. Phụ âm kép trong tiếng Latin là:
A. ch
A. tr
A. ng
A. gi
1. Phụ âm kép trong tiếng Latin là:
A. kh
A. th
A. nh
A. qu
1. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “radix” là:
A. Thân
lá
A. Quả
A. Rễ
1. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “folium” là:
A. Thân
A. Lá
quả
1. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “fructus” là:
A. Thân
A. Lá
A. Quả
rễ
1. Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “semen” là:
A. Thân
lá
quả
A. Hạt
1. Phần trên mặt đất của cây trong tiếng Latin gọi là:
A. Herba
A. Caulis
A. Rhizoma
A. Flos
1. Vỏ thân, vỏ cành của cây trong tiếng Latin gọi là:
A. Pericarpium
A. Cortex
A. Tuber
A. Rhizoma
1. Trong tiếng Latin, danh từ “rosa” ở cách 1 được biến đổi sang cách 2 thành từ:
A. rosai
A. rose
A. rosae
A. rosau
1. Từ chỉ họ của cây được viết bằng tiếng Latin là:
A. Araliaceae
A. Aralia
A. Aralialus
araliopsida
1. Cách viết tên một cây thuốc bằng tiếng Latin là:
A. Tên họ, tên chi, tên loài, tên tác giả
A. Tên chi, tên loài, tên họ, tên tác giả
A. Tên chi, tên loài, tên tác giả, tên họ
A. Tên loài, tên chi, tên họ, tên tác giả
1. Tên latin của cây gừng là:
A. Citrus japonica, Rutaceae
A. Houttuynia cordata, Saururaceae
A. Zingiber officinal, Zingiberaceae
A. Alpinia officinarum, Zingiberaceae
1. Tên latin của cây rau sam là:
A. Coix lachryma-jobi, Poaceae
A. Polygonum odoratum, Polygonaceae
A. Portulaca oleracea, Portulacaceae
A. Uncaria sp., Rubiaceae
1. Tên latin của cây trầu không là:
A. Piper betle, Piperaceae
A. Piper lolot, Piperaceae
A. Plantago major, Plantaginaceae
A. Coix lachryma-jobi, Poaceae
1. Tên latin của cây lạc tiên là:
A. Cinnamomum camphora, Lauraceae
A. Allium fistulosum, Liliaceae
A. Nelumbo nucifera, Nelumbonaceae
A. Passiflora coerulea, Passifloraceae
1. Tên latin của cây tía tô là:
A. Perilla frustescens, Lamiaceae
A. Elsholtzia ciliate, Lamiaceae
A. Coleus aromaticus, Lamiaceae
A. Ocimum sp., Lamiaceae
1. Tên latin của cây nhọ nồi là:
A. Artemisia vulgaris, Asteraceae
A. Chrysanthemum indicum, Asteraceae
A. Eclipta prostrate, Asteraceae
A. Wedelia chinensis, Asteraceae
1. Tên latin của cây ngưu tất là:
Achiranthes bidentata, họ Rau dền (Amaranthaceae
A. Ophiopogon japonicas, họ Thiên môn đông (Asparagaceae)
Panax ginseng, họ Nhân sâm (Araliaceae
A. Centalla asiatica, họ Hoa tán (Apiaceae)
1. Tên latin của cây rau má là:
Achiranthes bidentata, họ Rau dền (Amaranthaceae
Ophiopogon japonicas, họ Thiên môn đông (Asparagaceae
A. Panax ginseng, họ Nhân sâm (Araliaceae)
A. Centalla asiatica, họ Hoa tán (Apiaceae)
