Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nghiên cứu của hình thái học thực vật là

a)

hình dạng bên ngoài của cây

b)

cấu tạo bên trong của cây

c)

quá trình phát triển của cây

d)

sự phân bố của cây trong tự nhiên

2.

1.            Nội dung nghiên cứu của giải phẫu học thực vật là:

a)

Hình dạng bên ngoài của cây

b)

cấu tạo vi học bên trong của cây

c)

quá trình phát triển của cây

d)

sự phân bố của cây trong tự nhiên

3.

1.            Nội dung nghiên cứu của hệ thống học thực vật là:

a)

Cấu tạo bên trong của cây

b)

A.        Quá trình phát triển của cây

c)

A.        Cách sắp xếp các thực vật thành từng nhóm

d)

A.        Sự phân bố của cây trong tự nhiên

4.

1.            Bộ phận dùng làm thuốc của một cây là:

a)

A.        Bộ phận dễ thu hái nhất trong cây

b)

A.        Bộ phận chứa hoạt chất chữa bệnh

c)

A.        Bộ phận sinh sản của cây

d)

bộ phận sinh trưởng của cây

5.

1.            Những loài thực vật có chứa các chất hóa học có thể dùng để chữa bệnh cho người và động vật trong ngành Dược được gọi là:

a)

A.        Thực vật

b)

thực vật dược

c)

thực vật học

d)

hệ thực vât

6.

1.            Lĩnh vực nghiên cứu thực vật học được sử dụng để có kế hoạch trồng và di thực cây là:

a)

hình thái học thực vật

b)

giải phẫu học thực vật

c)

sinh lý học thực vật

d)

sinh thái học thực vật

7.

1.            Chữ cái có trong bảng chữ cái tiếng Latin nhưng không có trong bảng chữ cái tiếng Việt là:

a)

W

b)

C

c)

H

d)

I

8.

1.            Chữ cái có cách đọc giống tiếng Việt trong bảng chữ cái Latin là:

a)

A.        Y

b)

A.        E

c)

G

d)

I

9.

1.            Chữ cái đóng vai trò phụ âm trong tiếng Latin là:

a)

A.        L

b)

A.        U

c)

O

d)

A.        A

10.

1.              Chữ cái đóng vai trò nguyên âm trong tiếng Latin là:

a)

A.        C

b)

A.        D

c)

A.        E

d)

T

11.

1.              Nguyên âm kép trong tiếng Latin là:

a)

A.        ae

b)

A.        ch

c)

A.        rh

d)

ph

12.

1.              Phụ âm kép trong tiếng Latin là:

a)

A.        ch

b)

A.        tr

c)

A.        ng

d)

A.        gi

13.

1.              Phụ âm kép trong tiếng Latin là:

a)

A.        kh

b)

A.        th

c)

A.        nh

d)

A.        qu

14.

1.              Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “radix” là:

a)

A.        Thân

b)

lá

c)

A.        Quả

d)

A.        Rễ

15.

1.              Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “folium” là:

a)

A.        Thân

b)

A.        Lá

c)

quả

16.

1.              Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “fructus” là:

a)

A.        Thân

b)

A.        Lá

c)

A.        Quả

d)

rễ

17.

1.              Bộ phận của cây được gọi theo tiếng Latin “semen” là:

a)

A.        Thân

b)

lá

c)

quả

d)

A.        Hạt

18.

1.              Phần trên mặt đất của cây trong tiếng Latin gọi là:

a)

A.        Herba

b)

A.        Caulis

c)

A.        Rhizoma

d)

A.        Flos

19.

1.              Vỏ thân, vỏ cành của cây trong tiếng Latin gọi là:

a)

A.        Pericarpium

b)

A.        Cortex

c)

A.        Tuber

d)

A.        Rhizoma

20.

1.              Trong tiếng Latin, danh từ “rosa” ở cách 1 được biến đổi sang cách 2 thành từ:

a)

A.        rosai

b)

A.        rose

c)

A.        rosae

d)

A.        rosau

21.

1.              Từ chỉ họ của cây được viết bằng tiếng Latin là:

a)

A.        Araliaceae

b)

A.        Aralia

c)

A.        Aralialus

d)

araliopsida

22.

1.              Cách viết tên một cây thuốc bằng tiếng Latin là:

a)

A.        Tên họ, tên chi, tên loài, tên tác giả

b)

A.        Tên chi, tên loài, tên họ, tên tác giả

c)

A.        Tên chi, tên loài, tên tác giả, tên họ

d)

A.        Tên loài, tên chi, tên họ, tên tác giả

23.

1.              Tên latin của cây gừng là:

a)

A.        Citrus japonica, Rutaceae

b)

A.        Houttuynia cordata, Saururaceae

c)

A.        Zingiber officinal, Zingiberaceae

d)

A.        Alpinia officinarum, Zingiberaceae

24.

1.              Tên latin của cây rau sam là:

a)

A.        Coix lachryma-jobi, Poaceae

b)

A.        Polygonum odoratum, Polygonaceae

c)

A.        Portulaca oleracea, Portulacaceae

d)

A.        Uncaria sp., Rubiaceae

25.

1.              Tên latin của cây trầu không là:

a)

A.        Piper betle, Piperaceae

b)

A.        Piper lolot, Piperaceae

c)

A.        Plantago major, Plantaginaceae

d)

A.        Coix lachryma-jobi, Poaceae

26.

1.              Tên latin của cây lạc tiên là:

a)

A.        Cinnamomum camphora, Lauraceae

b)

A.        Allium fistulosum, Liliaceae

c)

A.        Nelumbo nucifera, Nelumbonaceae

d)

A.        Passiflora coerulea, Passifloraceae

27.

1.              Tên latin của cây tía tô là:

a)

A.        Perilla frustescens, Lamiaceae

b)

A.        Elsholtzia ciliate, Lamiaceae

c)

A.        Coleus aromaticus, Lamiaceae

d)

A.        Ocimum sp., Lamiaceae

28.

1.              Tên latin của cây nhọ nồi là:

a)

A.        Artemisia vulgaris, Asteraceae

b)

A.        Chrysanthemum indicum, Asteraceae

c)

A.        Eclipta prostrate, Asteraceae

d)

A.        Wedelia chinensis, Asteraceae

29.

1.              Tên latin của cây ngưu tất là:

a)

Achiranthes bidentata, họ Rau dền (Amaranthaceae

b)

A.        Ophiopogon japonicas, họ Thiên môn đông (Asparagaceae)

c)

Panax ginseng, họ Nhân sâm (Araliaceae

d)

A.        Centalla asiatica, họ Hoa tán (Apiaceae)

30.

1.              Tên latin của cây rau má là:

a)

Achiranthes bidentata, họ Rau dền (Amaranthaceae

b)

Ophiopogon japonicas, họ Thiên môn đông (Asparagaceae

c)

A.        Panax ginseng, họ Nhân sâm (Araliaceae)

d)

A.        Centalla asiatica, họ Hoa tán (Apiaceae)