wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN 2

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Bài toán là:

a)

một công việc hay một nhiệm vụ cần phải giải quyết

b)

một công việc hay một nhiệm vụ không cần phải giải quyết

c)

một công việc hay một nhiệm vụ đã giải quyết

d)

một công việc hay một nhiệm vụ chưa phải giải quyết

2.

Xác định bài toán là:

a)

xác định điều kiện cho trước

b)

xác định kết quả thu được

c)

xác định điều kiện cho trước và xác định kết quả thu được

d)

xác định điều kiện cho trước hoặc xác định kết quả thu được

3.

Quá trình giải bài toán gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Thuật toán là:

a)

Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải

một bài toán

b)

Dãy các thao tác cần thực hiện theo một trật tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước

c)

Diễn tả cách giải bài toán bằng dãy các thao tác cần phải thực hiện

d)

Xác định các việc cần phải thực hiện

5.

Trong biểu diễn thuật toán, người ta thường dùng kí hiệu nào sau đây?

a)

\leftarrow  

b)

:=

c)

=>

d)

::

6.

Điều kiện được biểu diễn bằng phép:

a)

thỏa mãn điều kiện

b)

không được thỏa mãn điều kiện

c)

so sánh

d)

không so sánh

7.

Em hãy cho biết sơ đồ trên là cấu trúc rẽ nhánh dạng:

a)

đủ

b)

không đủ

c)

thiếu

d)

vừa đủ vừa thiếu

8.

Em hãy cho biết sơ đồ trên là cấu trúc rẽ nhánh dạng:

a)

đủ

b)

không đủ

c)

thiếu

d)

vừa đủ vừa thiếu

9.

Em hãy điền từ còn thiếu vào chấm trong câu lệnh điều kiện sau:

If <điều kiện> Then <...>;

(a)  

10.

Em hãy điền từ còn thiếu vào chấm trong câu lệnh điều kiện sau:

If < (a)   > Then <câu lệnh>;

11.

Em hãy điền từ còn thiếu vào chấm trong câu lệnh điều kiện sau:

If <điều kiện> (a)   <câu lệnh>;

12.

Em hãy điền từ còn thiếu vào chấm trong câu lệnh điều kiện sau:

...<điều kiện> Then <câu lệnh>;

(a)  

13.

Em hãy điền từ còn thiếu vào chấm trong câu lệnh điều kiện sau:

If<điều kiện> Then <câu lệnh> Else < (a)   >

14.

Em hãy điền từ còn thiếu trong câu lệnh điều kiện sau là:

If<điều kiện> Then <câu lệnh> (a)   <câu lệnh >

15.

Trong câu lệnh dưới đây giá trị của biến X sẽ là bao nhiêu, nếu trước đó giá trị của X bằng 5?

if (15 mod 3) = 0 then X:= X+1

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Trong câu lệnh dưới đây giá trị của biến X sẽ là bao nhiêu, nếu trước đó giá trị của X bằng 5?

if X > 10 then X:= X+1;

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Trong Pascal, câu lệnh sau đây được viết đúng hay sai?

if x > 5; then a:=b;

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Trong Pascal, câu lệnh sau đây được viết đúng hay sai?

if x:=7 then a:=b;

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong Pascal, câu lệnh sau đây được viết đúng hay sai?

if x > 5 then; a:=b;

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong Pascal, câu lệnh sau đây được viết đúng hay sai?

if x > 5 then a:=b; m:=n;

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Trong Pascal, câu lệnh sau đây được viết đúng hay sai?

if n > 0 then begin a:=0; m:=-1 end else c:=a;

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Cho biết kết quả của đoạn  chương trình sau:

 a:=1; b:=3;  If  a < b then c :=  a + b;

Hãy xác định giá trị của c?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Cho biết kết quả của đoạn  chương trình sau:

 a:=5; b:=3;  If  a < b then c :=  a + b;

Hãy xác định giá trị của c?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

Không xác định

24.

Cho sơ đồ khối sau:

Những lệnh Pascal nào mô tả

sơ đồ trên:

a)

Readln (a, b)

  If  a>b then writeln (a) Else  writeln (b)

b)

Readln (a,b);

  If  a>b then writeln (a); Else  writeln (b);

c)

Readln (a, b);

  If  a>b then writeln (a) Else  writeln (b);

d)

Readln (a,b);

  If  a>b then writeln (b) Else  writeln (a);

25.

Cho sơ đồ khối sau:

Những lệnh Pascal nào mô tả

sơ đồ trên:

a)

a := 5;

                   If a>0 then a:=a + 5 Else  a:=a – 5 ;

b)

a:=5 ;

                   If a>0 then a:=a + 5; Else a:=a - 5 ;

c)

a := 5;

                   If a>0 then a:=a + 5 Else  a:=a - 5

d)

a:=5 ;

                   If a>0 then a:=a - 5 Else ; a:=a + 5 ;

26.

Cho biết kết quả của đoạn  chương trình sau:

 a:=3; b:=5; If a+b <8 then c:= a-b else c:= b-a;

Hãy xác định giá trị của c?

a)

c:=  -2;

b)

c:= 2;

c)

c:= 3;

d)

Không xác định

27.

Cho biết kết quả của đoạn  chương trình sau:

 a:=3; b:=5; If a + b >= 8 then c := a - b;

Hãy xác định giá trị của c?

a)

c:=  -2;

b)

c:= 2;

c)

c:= 3;

d)

Không xác định

28.

Em hãy cho biết số lần lặp của câu lệnh sau:

For i:=1 to 15 do; 

a)

15

b)

16

c)

17

d)

25

29.

Em hãy cho biết số lần lặp của câu lệnh sau:

For i:=1 to N + 1 do; 

a)

N

b)

N + 1

c)

N + 2

d)

N + 3

30.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến j bằng bao nhiêu ?

j:= 0;

For i:= 1 to 5 do

  j:= j + 5;

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

31.

Câu lệnh Pascal sau Đúng hay Sai?

For i:= 1 to 5 do

  Writeln(‘O');

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Câu lệnh Pascal sau Đúng hay Sai?

For i:= 5 to 2 do

  Writeln(‘O');

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Câu lệnh Pascal sau Đúng hay Sai?

For i:= 1 to 10.5 do

  Writeln(‘O');

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Câu lệnh Pascal sau Đúng hay Sai?

For i:= 1 to 10 do;

  Writeln(‘A');

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Câu lệnh Pascal sau Đúng hay Sai?

For i:= 1 to 10 do;

  Writeln(‘A');

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến j bằng bao nhiêu ?

j:= 10;

For i:= 1 to 5 do

  j:= j - 1;

a)

5

b)

9

c)

10

d)

11

37.

Chương trình Pascal sau đây thực hiện hoạt động nào?

Var i:integer;

begin

For i:= 1 to 10 do

end.

a)

Chương trình chạy biến i từ 1 đến 10

b)

Chương trình chạy biến i từ 1 đến 10 rồi không làm gì cả

c)

Chương trình chạy 10 vòng lặp

d)

Không xác định

38.

Cấu trúc của câu lệnh lặp For…do là:

a)

FOR <BIẾN ĐẾM>:= <GIÁ TRỊ ĐẦU> TO <GIÁ TRỊ CUỐI> DO  <CÂU LỆNH>;

b)

If <điều kiện> then <câu lệnh>;

c)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

d)

Số vòng lặp = giá trị cuối – giá trị đầu + 1

39.

Trong Pascal "biến đếm, giá trị đầu, giá trị cuối" của câu lệnh lặp For…do có giá trị kiểu:

a)

số thực

b)

số nguyên

c)

kí tự

d)

string

40.

Hãy điền các từ còn thiếu vào chương trình sau:

Program tinhtong;

Uses crt;

Var T, n, i: …..;

Begin

Write(‘nhap so tu nhien tu ban phim’);

Readln(n);

i:=0; T;=0;

for i:=1 to n do

T:= T+I;

Writeln(‘Tong cua day so tu nhien la’, T);

Readln;

end.

(a)