wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 3,4 - Hoá 12

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có:

a)

cấu tạo mạch không nhánh

b)

liên kết bội hoặc vòng kém bền

c)

từ hai nhóm chức trở lên

d)

cấu tạo mạch nhánh

2.

Cho aminoaxit X : H2N – CH2 – COOH . Để chứng minh tính chất lưỡng tính của X , người ta cho X tác dụng với các dung dịch ?

a)

HNO3, CH3COOH      

b)

Na2CO3, NH3

c)

NaOH, NH3

d)

HCl , NaOH

3.

Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng hợp với HCl ?

a)

Polivinyl clorua

b)

Xenlulozơ

c)

Polietilen

d)

Caosu buna

4.

Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin.

+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và Gly- Ala và một tri peptit Gly-Gly-Val.

a)

Ala-Gly-Gly-Gly-Val

b)

Gly-Gly-Ala-Gly-Val

c)

Gly-Ala-Gly-Val-Gly

d)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val

5.

Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:

Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin ( phe) ?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

6.

Polime nào có cấu tạo mạng không gian:

a)

Cao su lưu hóa

b)

Cao su Buna-S

c)

Poli etilen

d)

Poliisopren

7.

Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây:

       Ba(OH)2 ; CH3OH  ; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, Na2SO4, H2SO4.

a)

7

b)

5

c)

6

d)

4

8.

Polime thu được từ trùng hợp propen là:

a)

(-CH2-CH2-)n

b)

(-CH2-CH2-CH2-)n       

c)

(-CH2-CHCH3)n      

d)

(-CH2-CH(CH3))n     

9.

Cho các phát biểu sau:

(1). Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.

(2). Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.

(3). Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc a- amino axit là n -1.

(4). Có 3 a-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc a-amino axit đó.

Số nhận định đúng là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Khối lượng phân tử của tơ nilon-6 là 15000 đvC. Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ này:

a)

113

b)

118

c)

133

d)

145

11.

Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?

a)

Valin

b)

Alanin

c)

Lysin

d)

axit glutamit

12.

Để phân biệt dd  glucozo,  dd hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2

c)

iot

d)

NaOH

13.

X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?

a)

CH3- CH(NH2)-COOH

b)

CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

c)

H2N- CH2-COOH

d)

C3H7-CH(NH2)-COOH

14.

Peptit có công thức cấu tạo như sau:

       H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Tên gọi đúng của peptit trên là

a)

Ala-Gly-Val

b)

Ala-Ala-Val

c)

Ala-Gly-Ala

d)

Gly-Gly-Val

15.

Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng 

a)

Đồng trùng hợp

b)

Trùng ngưng

c)

Trùng hợp

d)

Tách

16.

Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.

a)

Gly-Ala-Phe – Val

b)

Ala-Val-Phe-Gly

c)

Gly-Ala-Val-Phe

d)

Val-Phe-Gly-Ala

17.

Có thể điều chế được bao nhiêu tấn cao su Buna từ 2,7 tấn buta 1,3-đien. Hiệu suất của cả quá trình là 60%?

a)

1,62

b)

5,4

c)

2,7

d)

4,5

18.

Có 4 hóa chất : CH3NH2 (1), C6H5NH2(2), (C6H5)2NH (3), (CH3)2NH (4). Thư tự tăng dần lực bazơ là ?

a)

(3) < (2) < (1) < (4).

b)

(2) < (3) < (1) < (4)

c)

(2) < (3) < (1) < (4)

d)

(4) < (1) < (2) < (3)

19.

Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

a)

Chất dẻo

b)

c)

Keo dán

d)

Cao su

20.

Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enang (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?

a)

(1), (3), (6)

b)

(2), (4), (8).

c)

(1), (4), (6).

d)

(3), (5), (7).

21.

Chất nào sau đây là amin bậc 2?

a)

C2H5NH2.

b)

(C6H5)2NH

c)

(CH3)3N

d)

(CH3)2CHNH2

22.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

23.

Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

a)

tơ visco

b)

tơ capron

c)

tơ nilon -6,6

d)

tơ tằm

24.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

25.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

a)

nhiệt phân

b)

trao đổi

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng