wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tốc độ

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

2.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

3.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

4.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

5.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:

a)

A.   Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

b)

B.    Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

c)

C.    Cả A và B đều đúng.

d)

D.   Cả A và B đều sai.

6.

Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h 

a)

A. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h. 

b)

B. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h 

c)

C. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h

d)

D. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h

7.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

A. Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

B. Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.

c)

C. Để tránh khói bụi của xe phía trước.

d)

D. Để giảm thiểu tắc đường.

8.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

A. Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

B. Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

C. Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

D. Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

9.

Tốc độ là đại lượng cho biết

a)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật.

c)

Hướng chuyển động của vật.

d)

Nguyên nhân vật chuyển động

10.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị tốc độ?

a)

km.h.

b)

m.s.

c)

km/h.

d)

s/m.

11.
a)

bạn A.

b)

bạn B.

c)

bạn C.

d)

bạn D.

12.

Điền số vào chỗ trống sao cho phù hợp:

Đổi: 10 m/s = …. km/h

a)

10 km/h.

b)

36 km/h.        

c)

45 km/h.

d)

20 km/h.

13.

Vận tốc của co Rùa là 0,4 km/h. Để đi hết 0,5km nó đi hết bao nhiêu lâu.

a)

1,25h

b)

1,35h

c)

1.5h

d)

2,25h

14.

 Công thức tính tốc độ là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

15.

Các biển báo khoảng cách trên đường cao tốc dùng để làm gì? 

a)

A. Giúp lái xe có thể ước lượng khoảng cách giữa các xe để giữ khoảng cách an toàn khi tham gia giao thông. 

b)

B. Để các xe đi đúng làn đường 

c)

C. Để các xe không vượt quá tốc độ cho phép 

d)

D. Tất cả các đáp án trên

16.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với tốc độ không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

17.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

18.

Bảo chạy bộ 30 phút với tốc độ 10 km/h. Hỏi quãng đường Bảo chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

19.

Một người chạy 60m trong 10 giây, tính tốc độ của người đó:

a)

6m/s

b)

60m/s

c)

6km/h

d)

60km/h

20.

Tốc độ được tính bằng

a)

tích giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

b)

thương giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

c)

tổng giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.

d)

hiệu giữa quãng đường vật đi được và thời gian đi quãng đường đó.