wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành lập doanh nghiệp

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

1. Đối tượng nào sau đây bị cấm thành lập doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam?

a)

CQNN, đơn vị lực lượng vũ trang sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

b)

Theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức; sỹ quan, hạ sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc quân đội; sỹ quan, hạ sỹ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc công an.

c)

c. Cả a và b đều đúng

d)

d. Cả a và b đều sai

2.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc từ ngày nhận hồ sơ,Cơ quan đăng ký kinh doanh sẽ cấp Giấy đăng ký doanh nghiệp

a)

4

b)

3

c)

7

d)

15

3.

4. Tên doanh nghiệp phải được in hoặc viết ở đâu?

a)

Giấy tờ giao dịch

b)

Hồ sơ tài liệu

c)

Ấn phẩm do doanh nghiệp phát hành

d)

Cả 3 phương áp trên

4.

Cá nhân nào có quyền thành lập doanh nghiệp?

a)

Sinh ngày 01/01/2000

b)

Sinh ngày 01/01/2010

c)

Sinh ngày 01/01/2015

d)

Sinh ngày 01/01/2005

5.

Tổ chức, cá nhân nào sau đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam?

a)

Uỷ ban nhân dân TPHCM

b)

Chủ tịch ủy ban Nhân dân Quận 1 TPHCM

c)

Bí thư thành ủy TPHCM

d)

Tất cả đều đúng

6.

Đâu là một trong những điều kiện về tên gọi, trụ sở khi đăng ký thành lập doanh nghiệp?

a)

Doanh nghiệp phải có tên riêng, tên phải được đăng ký ở cơ quan có thẩm quyền.

b)

Doanh nghiệp không cần đăng ký thành lập với cơ quan chức năng có thẩm quyền, chỉ cần thành lập và hoạt động là được.

c)

Tên riêng của doanh nghiệp chỉ cần gắn ở trụ sở chính, còn chi nhánh, văn phòng đại diện thì không cần.

d)

Tên doanh nghiệp được trùng và nhầm lẫn với doanh nghiệp đã đăng ký trên toàn quốc.

7.

Ngoài tên chính thức của doanh nghiệp:

a)

DN có thể đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt, tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài.

b)

DN có thể đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt nhưng không được đăng ký và sử dụng tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài.

c)

DN không được đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt, tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài.

d)

Cả a, b và c đều sai

8.

Quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:

a)

Chỉ có cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam mới có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp.

b)

Cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và người Việt Nam định cư ở nước ngoài đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp.

c)

Cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và cá nhân, tổ chức mang quốc tịch nước ngoài đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp.

d)

Cá nhân, tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và cá nhân, tổ chức mang quốc tịch nước ngoài đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp, trừ một số đối tượng bị pháp luật cấm.

9.

Đâu là một trong những hình thức tổ chức lại doanh nghiệp?

a)

Giải thể doanh nghiệp

b)

Đưa doanh nghiệp lên sàn chứng khoán

c)

Sáp nhập doanh nghiệp

d)

Góp vốn vào doanh nghiệp

10.

Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp khi nào?

a)

Khi có hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ

b)

Khi đã đóng đủ lệ phí đăng ký DN

c)

Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh

d)

Tên của doanh nghiệp được đặt theo quy định

e)

Tất cả các ý đúng