Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt lớp 1

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ hợp ngữ:



(a)  

2.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Bố mẹ đưa cả nhà đi (a)   ỉ mát ở Nha Trang.

3.

Điền ch hay tr ?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ... ăn mới cho bà.

(a)  

4.

Tên loại quả nào dưới đây không có "ưa"?

a)

b)

c)

d)

5.
a)

đi

b)

tết

c)

là

6.

Bé và chị .... ô đùa ở bờ hồ.

a)

N

b)

l

c)

x

7.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

b...`...

(a)  

8.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ 'c' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
9.

Điền từ còn thiếu

Cô chủ không biết ........ tình bạn

a)

yêu

b)

thương

c)

quý

d)

ghét

10.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

11.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

12.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

13.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

14.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

15.

ánh s.....

a)

ánh

b)

áng

16.

con ....

a)

kênh

b)

cênh

17.

b .... m....

a)

ình, in

b)

ình , inh

18.

đ.... mồi

a)

ắp

b)

ớp

19.

bé có h... bút màu s....

a)

áp , úp

b)

ộp, áp

20.

Từ sau thiếu những chữ nào?

_ _ong _ _óng

a)

Tr

b)

Ch

c)

Nh