Font size
WorksheetsÔN TẬP CÔNG THỨC HK1
Total questions: 144
Worksheet time: 1hrs 13mins
Tập xác định của hàm số y=f(x) là:
Tập hợp các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa
Tập hợp ít nhất số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa
Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa
Tập hợp tất cả các số thực y sao cho biểu thức f(x) có nghĩa
Tập xác định của hàm số y=x4−2018x2−2019 là
(−∞;0)
(−1;+∞)
(0;+∞)
(−∞;+∞)
Tập xác định của hàm số y=2x−23x−1 là
D=R
D=R\{1}
(−∞;1)
(1;+∞)
Tập xác định của hàm số y=x2−5x−63−x là
{-1;6}
{-6;1}
D=R\{-1;6}
D=R\{-6;1}
Tập xác định của hàm số y=4−x+x−2 là
D=[2;4]
D=(2;4)
{2;4}
(−∞;2)∪(4;+∞)
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c(a=0) là parabol có đỉnh là điểm
I(−2ab;−4aΔ)
I(−ab;−4aΔ)
I(−2ab;4aΔ)
I(−2ab;−aΔ)
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c,a=0 là parabol có trục đối xứng là đường thẳng
x=−2ab
y=−2ab
x=−ab
x=−2b
I(1;5)
I(1;2)
I(1;−2)
I(−1;−6)
Parabol y=−x2+2x−3 có trục đối xứng là
x=−1
x=1
x=2
y=1
Xác định m để hàm số y=(m2−1)x2+5x−1 là hàm số bậc hai?
m=1
m=0
m=±1
m=−1
Hình nào là đồ thị của (P):y=−x2+2x−3 ?
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Parabol (P): y=ax2+bx+2 đi qua hai điểm M(1, 5) và N(-2, 8) có phương trình là:
y=x2 +x+2
y=x2+2x+2
y=2x2 +2x+2
y=2x2 +x+2
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số
y=x2+2x−1
y=x2−2x+3
y=−x2+2x−1
y=−x2+2x+3
Cho hàm số y=−x2+4x+1 . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và đồng biến trên (−∞;2)
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞) và đồng biến trên (−∞;4)
Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến
Cho tập X={2; 4; 6; 9}, B={1; 2; 3; 4} . Tập nào sau đây bằng tập X\B?
{1}
{1; 2; 3; 5}
{1; 3; 6; 9}
{6; 9}
Tập hợp nào dưới đây là tập xác định của hàm số f(x)=x+ x−1 ?
(−∞; 1]
(1; +∞)
(−∞; 1)
[1; +∞)
Trục đối xứng của parabol y=2x2+5x+3 là đường thẳng:
x=−25
x=25
x=−45
x=45
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB=a . Giá trị của BA.BC bằng:
−a2
2a2
a2
0
Cho hai vectơ a , b thỏa a =3, b =2, a .b =−3 . Góc giữa hai vectơ a và b bằng:
120°
60°
45°
30°
Điều kiện xác định của số hàm số dạng y=f(x)
f(x)≥0
f(x)≥0
f(x)>0
f(x)=0
Điều kiện xác định của số hàm số dạng y=f(x)X
f(x)=0
f(x)≥0
f(x)>0
f(x)>0
Tập xác định của hàm số y=x4−2018x2−2019 là
(−∞;0)
(−1;+∞)
(0;+∞)
(−∞;+∞)
Cho A, B là hai tập hợp bất kì. Phần tô đen trong hình vẽ bên là tập hợp nào sau đây?
A∩B
B\A
A∪B
A\B
Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Sai?
a2=b2+c2−2bc.cosA
b2=a2+c2−2ac.cosB
c2=a2+b2−2ab.cos C
c2=a2+b2+2ab.cos C
Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Sai?
a2=b2+c2−2bc.cosA
b2=a2+c2−2ac.cosB
c2=a2+b2−2ab.cos C
c2=a2+b2+2ab.cos C
Cho tam giác ABC, Chọn đáp án đúng ?
AB2=CA2+CB2−2CA.CB.cosC
AB2=CA2+CB2+2CA.CB.cosC
AB2=CA2+CB2−2CA.CB.cosA
AB2=CA2+CB2−2CA.CB.cosB
Cho tam giác ABC, Chọn đáp án Sai?
cosA=2CA.ABCA2+AB2−CB2
cosB=2CB.ABCB2+AB2−CA2
cosC=2CA.CBCA2+CB2−AB2
cosA=2CB.ABCA2+AB2−CB2
Tam giác ABC có a=8; c=3; B=60o Độ dài cạnh b bằng ?
(a)
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?
S=21bcsinB
S=21acsinA
S=21bcsinB
S=21bcsinA
a2=...2+c2−2bccosA
b
a
ma
R
b2=...2+c2−2accosB
b
a
ma
R
sinAa=2...
R
b
c
cosA
sinAa=sinB...
b
a
c
R
Cho ba véc tơ a, b, c khác véc tơ - không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
a+b=b+a
(a+b)+c=a+(b+c)
a+0=a
a+0=0
Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB+CD bằng
CA
BD
AC
DB
Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
AB+BC=AC
AC+CB=AB
CA+BC=BA
CB+AC=BA
Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D. Vectơ tổng AB+CD+BC+DA bằng:
0
AC
BD
BA
Cho các điểm phân biệt M, N, P, Q, R. Xác định vectơ tổng MN+PQ+RP+NP+QR
MP
MN
MQ
MR
Cho hình bình hành tâm O. Kết quả nào sau đây là đúng?
AB=OA−AB
CO−OB=BA
AB−AD=AC
AO+OD=CB
Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính OB−OC
BC
DA
OD−OA
AB
Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơ AO−DO bằng vectơ nào?
BA
BC
DC
AC
Hai véc tơ ngược hướng thì ............
Bằng nhau.
Cùng phương.
Cùng độ dài.
Cùng điểm đầu.
Trong mặt phẳng cho 2 vectơ
AB,CD sao cho AB=CDTa nói AB=CD
TRUE
FALSE
Không biết được
Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
AB=AC+CB
TRUE
FALSE
Không biết nữa :(
Cho 3 điểm A,B,C. Ta có
AB=CA−CB
TRUE
FALSE
Không biết nữa :(
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Hai véc tơ bằng nhau.
Hai véc tơ đối nhau.
Hai véc tơ cùng hướng
Hai véc tơ cùng phương.
Vecto đối của AB là:
BA
AB
−BA
Không có
Nếu ABCD là hình bình hành thì
AB+AD=AC
AC+AB=AD
AC+CB=CD
DC+DB=DA
Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)
IA,IB đối nhau
IA=IB
IA+IB=0
IA+IB=0
Chọn khẳng định đúng
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA + GB +CG=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+AG+GC=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AC
7a
6a
2a3
5a
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2 . Tích hợp vô hướng của hai vec tơ CB and AC bằng
0
0
4
−4
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính AB .AH =?
23a2
3a2
2a2
43a2
Công thức vô hướng của 2 vecto a and b là?
a.b=a+b−cos(a,b)
a.b=a.b.cos(a,b)
a.b=cos(a,b)a.b
a.b=∣a∣.∣b∣cos(a,b)
Find (AB,AC) trong tam giác ABC đều.
(AB,AC)=60°
(AB,AC)=90°
(AB,AC)=30°
(AB,AC)=45°
30o.
45o.
90o.
135o.
Cho hai vectơ u và v đều khác vectơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
( u , v )=(AB,AC) với AB= u và AC= v .
( u , v )=(AB,AC) Với AB cuˋng hướng với u vaˋ AC cuˋng hướng với v . .
( u , v )=90o ↔ u ⊥ v .
0o≤( u , v )≤180o.
Hãy cho biết những công trình nào sau đây có xuất hiện dạng đồ thị hàm bậc hai?
Tọa độ đỉnh của hàm số y=2x2+x−3 là?
(2−1;−3)
(21;−3)
(3;21)
(3;−21)
Hãy cho biết đâu là đồ thị hàm số y=3x2−2x−1 ?
Vẽ đồ thị hàm số y=2x2 +3x+1
Hàm số y=2x2−x nghịch biến trên khoảng nào?
(−∞;41)
(41;+∞)
(−∞;+∞)
(−41;+∞)
Hàm số y=2x2+x đồng biến trên khoảng nào?
(−41;+∞)
(−∞;−41)
(−∞;+∞)
(−∞;41)
Xác định a,b,c biết parabol y=ax2+bx+c đi qua điểm A(8;0) và có đỉnh I(6;−12)
Parabol y=ax2+bx+c đi qua 3 điểm A(0;−1) ; B(1;−1) và C(−1;1) . Lúc đó a,b,c là?
a=1; b=−1; c=−1
a=−1; b=−1; c=−1
a=1; b=1; c=1
a=−1; b=−1; c=1
Gọi S là tổng của a,b,c sao cho parabol y=ax2+bx+c có đỉnh I(1;4) và đi qua điểm D(3;0) . Lúc đó S là?
S=4
S=3
S=2
S=1
Parabol y=−x2+2x−3 có trục đối xứng là
x=−1
x=1
x=2
y=1
Cho hàm số y=ax2+2x−7 . Tìm a để đồ thị hàm số bậc hai y đi qua A(1,−2) ?
a=0
a=1
a=2
a=3
Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(−1;3)
y=2x2−4x−3
y=2x2−2x−1
y=2x2+4x+5
y=2x2+x+2
Tập xác định của hàm số y=x2−5x−63−x là
{-1;6}
{-6;1}
D=R\{-1;6}
D=R\{-6;1}
Cho tam giác ABC có AB=5,BC=7,CA=8 . Số đo góc A bằng
30o
45o
60o
90o
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
S=21bcsinA
S=21acsinA
S=21bcsinB
S= 21bcsinC
Cho tam giác ABC có AB= 2, AC= 1 và góc A= 60o . Tính độ dài cạnh BC
BC= 1
BC= 2
BC= 2
BC= 3
Tam giác ABC có góc B= 60o, C= 45o và AB= 5 . Tính độ dài cạnh AC
AC= 25 6
AC= 5 3
AC= 5 2
AC= 10
Tính diện tích S của tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 5cm, 7cm và 8cm
S= 140cm2
S= 10 3cm2
S= 20cm2
S= 60 13cm2
Tính diện tích S của tam giác ABC biết AB=5cm, AC=8cm và góc A=60o
S=10cm2
S= 10 3cm2
S=20cm2
S= 20 3cm2
Cho tam giác ABC có AB= 3cm, AC= 6cm và góc A=60o . Tính độ dài đường cao ha của tam giác ABC
ha= 3 3cm
ha= 3cm
ha= 3cm
ha=23cm
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?
S=21bcsinB
S=21acsinA
S=21bcsinB
S=21bcsinA
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng CB+CD bằng
CA
BD
AC
DB
Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
AB+BC=AC
AC+CB=AB
CA+BC=BA
CB+AC=BA
Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D. Vectơ tổng AB+CD+BC+DA bằng:
0
AC
BD
BA
Cho các điểm phân biệt M, N, P, Q, R. Xác định vectơ tổng MN+PQ+RP+NP+QR
MP
MN
MQ
MR
Cho O là tâm hình bình hành ABCD. Hỏi vectơ AO−DO bằng vectơ nào?
BA
BC
DC
AC
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó OA+BO bằng
OC+OB
AB
OC+DO
CD
Vec tơ là
Đoạn thẳng có hướng
Đường thẳng có hướng
Tia có hướng
trục số
Hai véc tơ bằng nhau khi hai véc tơ đó có
Cùng hướng và có độ dài bằng nhau
Song song và có độ dài bằng nhau
Cùng phương và có độ dài bằng nhau
Thỏa mãn cả ba tính chất trên
Véc-tơ có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?
ED
DE
ED
DE
Hai vec tơ a và b bằng nhau khi
a, b cùng hướng và a=b .
a, b ngược hướng và a=b .
a, b cùng hướng.
a=b
Các cặp vectơ nào cùng hướng?
AB và CD
EF và VX
PQ và RS
PQ và TU
Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
AB, BC ngược hướng
BA=BC
AB= BC
AB=AC
Cho hình vuông ABCD. Khi đó
AC=BD .
AB=CD .
AB, AC cùng hướng.
AB=BC .
Cho tam giác đều ABC, mệnh đề nào sau đây SAI?
AB=AC .
AC=BC.
AC, BC không cùng phương.
AB=BC .
Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AC
7a
6a
2a3
5a
Vecto đối của AB là:
BA
AB
−BA
Không có 0
I(1;0)
I(3−1;3−2)
I(31;3−2)
I(1;1)
Parabol y=3x2−x−1 có trục đối xứng là
x=61
x=−31
x=31
x=−61
Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(−1;3)
y=2x2−4x−3
y=2x2−2x−1
y=2x2+4x+5
y=2x2+x+2
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c,a=0 là parabol có trục đối xứng là đường thẳng
x=−2ab
y=−2ab
x=−ab
x=−2b
Cho hàm số y=ax2+bx+c(a=0) .
Xét các mệnh đề:
(1) Bề lõm hướng lên trên nếu a>0 .
(2) Bề lõm hướng xuống dưới nếu a<0 .
Số mệnh đề đúng là?
(a)
Cho hàm số y=−x2+4x+1 . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và đồng biến trên (−∞;2)
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞) và đồng biến trên (−∞;4)
Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho tam giác với lần lượt là trung điểm của. Khẳng định nào sau đây sai ?
AB+BC+CA=0
AP+BN+CN=0
MN+NP+PM=0
PB+MC=MP
Cho hình thoi ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo, AC=2a và BD= a. Tính AC+BD
3a
a3
a5
5a
G là trọng tâm tam giác ABC. Với mọi điểm M. Khẳng định nào sau đây đúng?
GA +GB +GC = 3MG
MA +MB +MC = 3MG
GA +GB +GC = MG
MA +MB +MC = 0
Cho hai vec tơ a và b đều khác 0 và vuông góc với nhau.
Chọn đáp án đúng:
(a ; b)=00
(a; b)= 900
a.b=0
a.b=0
Cho 2 vec tơ đều khác 0 . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Tích vô hướng của hai vec tơ là một vec tơ
Tích vô hướng của hai vec tơ luôn là một số dương
Tích vô hướng của hai vec tơ là một số
Tích vô hướng của hai vec tơ bằng tích độ dài của hai vec tơ đó
Công thức tích vô hướng của 2 vecto a và b là?
a.b=a+b−cos(a,b)
a.b=a.b.cos(a,b)
a.b=cos(a,b)a.b
a.b=∣a∣.∣b∣cos(a,b)
Cho vecto a vuông góc với b . Tính tích vô hướng a.b là?
a.b=−1
a.b=7
a.b=0
a.b=1
Tam giác ABC có AB⋅BC=0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Tam giác ABC vuông tại A .
Tam giác ABC vuông tại B .
Tam giác ABC vuông tại C .
Tam giác ABC có ba góc nhọn.
Tìm (AB,AC) trong tam giác ABC đều.
(AB,AC)=60°
(AB,AC)=90°
(AB,AC)=30°
(AB,AC)=45°
Công thức nào sau đây SAI
sin2x+cos2x=1
sin2x=1−cos2x
cos2x=1−sin2x
tanx=sinxcosx
Tính cos (AC,BA)
Các bước xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai.
Bước 1: (a) Bước 2: (b) Bước 3: (c) Bước 4: (d)
Điền công thức đúng hệ thức lượng
1. Định lí cô sin: (a)
2. Định lí sin: (b)
a2=b2+c2−2bc.cosA
sinAa=2R
Công thức diện tích :
S =abc/ (a) =p. (b) =absinC/ (c)
Điền vào kết quả đúng:
1. AB = (a) 2. A, B, C thẳng hàng <=> (b)
3. AB vuông góc AC <=> (c)
AB
AB=k.AC
AB.AC=0
Sơ đồ Ven trên mang ý nghĩa là?
A∩B
A∪B
A \ B
B \ A
Cho hai tập hợp A=(−3;3) và B = (0;+∞) . Tìm A∪B ?
(−3;+∞)
[−3;+∞)
[−3;0)
(0;3)
Cho tập
{2}
ϕ
(−∞;9]
(−∞;2)
Cho A=(−3;4] và B=[1;5) . Tìm A \ B
(−3;1)
(−3;1]
[4;5]
(−∞;1)
Cho A=(−2;1] . Tìm CRA
[−2;1)
(−∞;−2]
(1;+∞)
(−∞;−2]∪(1;+∞)
Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:
A∩B
A∪B
A \ B
B \ A
Phép hợp hai tập hợp kí hiệu là:
A∩B
A∪B
A \ B
B \ A
Phép A hiệu B trong tập hợp kí hiệu là:
A∩B
A∪B
A \ B
A / B
Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?
A∩B
A∪B
A \ B
CAB
Sơ đồ Venn trên mang ý nghĩa là?
A∩B
A∪B
A \ B
CAB
Miền nghiệm của bất phương trình t x−3y<−1 là nửa mặt phẳng chứa điểm:
(3;0)
(3;1)
(1;2)
(0;0)
Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả biên) trong hình vẽ?
2x+y−2≥0.
2x+y+2≥0.
2x+y+2≤0.
2x+y−2≤0.
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=2 . Tích vô hướng của hai vec tơ CB và AC bằng
0
0
4
−4
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính AB .AH =?
23a2
3a2
2a2
43a2
Công thức tích vô hướng của 2 vecto AB và là?
a.b=a+b−cos(a,b)
a.b=a.b.cos(a,b)
a.b=cos(a,b)a.b
a.b=∣a∣.∣b∣cos(a,b)
Cho a =3; b =5 và (a ,b )=135° . Tính tích vô hướng a .b ?
215
2153
−215
−215
