Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi HK1 - Khoa học

Total questions: 38

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các câu trả lời đúng:

Những tên thức ăn nào chứa nhiều chất đạm ?

a)

Đậu nành (đậu tương)

b)

Thịt lợn

c)

Mỡ lợn

d)

Trứng

e)

Lạc

2.

Chọn các câu trả lời đúng:

Những tên thức ăn nào chứa nhiều chất đạm ?

a)

Thịt vịt

b)

Thịt lợn

c)

Vừng (mè)

d)

Đậu phụ (đậu hũ)

e)

Dầu thực vật

3.

Chọn các câu trả lời đúng:

Những tên thức ăn nào chứa nhiều chất đạm ?

a)

Cua

b)

Thịt bò

c)

Dừa

d)

Tôm

e)

Đậu hà lan

4.

Chọn các câu trả lời đúng:

Những tên thức ăn nào chứa nhiều chất béo ?

a)

Mỡ lợn

b)

Lạc

c)

Trứng

d)

Cá

e)

Thịt bò

5.

Chọn các câu trả lời đúng:

Những tên thức ăn nào chứa nhiều chất béo ?

a)

Dừa

b)

Đậu Hà Lan

c)

Cua

d)

Cá

e)

Ốc

6.

Chọn các câu trả lời đúng:

Những tên thức ăn nào chứa nhiều chất béo ?

a)

Vừng

b)

Dầu thực vật

c)

Đậu tương

d)

Mỡ lợn

e)

Đậu phụ

7.

Các thức ăn chứa nhiều chất đạm có nguồn gốc từ thực vật là: ​​ (a)   ​; ​ (b)  

Choose from the below words
đậu phụ
sữa đậu nành
Thịt
Cá, tôm
Trứng
8.

Các thức ăn chứa nhiều chất đạm có nguồn gốc từ động vật là: ​​ (a)   ​; ​ (b)   ​ ; ​ (c)  

Choose from the below words
thịt
cá
trứng
đậu phụ
sữa đậu nành
9.

Chọn câu trả lời đúng:

Vai trò của chất đạm ?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

c)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

d)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.

10.

Chọn câu trả lời đúng:

Vai trò của chất béo ?

a)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh.

b)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

c)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

d)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thu một số vi-ta-min (A, D, E, K)

11.

Chọn đúng hoặc sai với lời khuyên dưới đây:

Có thể ăn nhiều loại quả khác nhau để thay thế cho các loại rau. ​ (a)  

Choose from the below words
S
Đ
12.

Chọn đúng hoặc sai với lời khuyên dưới đây:

Có thể ăn các thức ăn động vật như tôm, cua, cá để thay thế cho một số loại rau và quả chín. ​ (a)  

Choose from the below words
S
Đ
13.

Chọn đúng hoặc sai với lời khuyên dưới đây:

Chúng ta nên ăn đủ và ăn phối hợp nhiều loại rau, quả chín để cung cấp cho cơ thể đủ các loại vitamin, chất khoáng và chất xơ. ​ ​ (a)  

Choose from the below words
Đ
S
14.

Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm cần:

– Chọn thức ăn ​ (a)   , ​ (b)   , có giá trị dinh dưỡng, không có ​ (c)   và ​ (d)   lạ.

– Dùng ​ (e)   để rửa thực phẩm , dụng cụ và để nấu ăn.

– Thức ăn được nấu chín, nấu xong nên ăn ngay.

– Thức ăn chưa dùng hết phải bảo quản đúng cách.

Choose from the below words
tươi
sạch
màu sắc
mùi vị
nước sạch
nấu chín
bảo quản
15.

Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm cần:

– Chọn thức ăn ​ (a)   , có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và ​ (b)   .

– Dùng ​ (c)   để rửa thực phẩm , dụng cụ và để nấu ăn.

– Thức ăn được ​ (d)   , nấu xong nên ăn ngay.

– Thức ăn chưa dùng hết phải ​ (e)   đúng cách.

Choose from the below words
tươi, sạch
mùi vị lạ
nước sạch
nấu chín
bảo quản
dinh dưỡng
màu sắc
16.

Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm cần:

– Chọn thức ăn ​ (a)   có giá trị dinh dưỡng, không có ​ (b)   và mùi vị lạ.

– Dùng ​ (c)   để rửa thực phẩm , dụng cụ và để nấu ăn.

– Thức ăn được ​ (d)   , nấu xong nên ăn ngay.

– Thức ăn chưa dùng hết phải ​ (e)   đúng cách.

Choose from the below words
tươi, sạch,
màu sắc
nước sạch
nấu chín
bảo quản
mùi vị
an toàn
17.

Sắp xếp cho phù hợp.

a)

Rau, quả tươi

1.

còn nguyên vẹn, lành lặn; không trầy xước, thâm nhũn ở núm cuống

b)

Rau quả dư thừa hóa chất bảo vệ thực vật

2.

Chúng quá "mập" hoặc quá "phổng phao". Có màu sắc bất thường hoặc xanh mướt. Cầm lên thấy nhẹ bỗng.

c)

Sạch và an toàn

3.

Thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng.

18.

Sắp xếp cho phù hợp.

a)

Rau, quả tươi

1.

Có màu sắc tự nhiên của rau, quả; không úa, héo.

b)

Rau quả dư thừa hóa chất bảo vệ thực vật

2.

Chúng quá "mập" hoặc quá "phổng phao". Có màu sắc bất thường hoặc xanh mướt. Cầm lên thấy nhẹ bỗng.

c)

Sạch và an toàn

3.

Được nuôi trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh. Không bị nhiễm khuẩn, nhiễm hóa chất.

19.

Chọn các câu trả lời đúng.

Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm cần :

a)

Ăn phối hợp nhiều loại rau, quả để có đủ vi-ta-min, chất khoáng cần thiết cho cơ thể.

b)

+ Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi vi lạ.

c)

+ Nấu chín thức ăn, nấu xong nên ăn ngay, thức ăn chưa dùng hết phải bảo quản đúng cách.

d)

+ Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn.

20.

Vì sao cần ăn nhiều rau và quả chín hằng ngày?

Ăn phối hợp nhiều loại ​ (a)   để có đủ ​ (b)   cần thiết cho cơ thể. Các ​ (c)   trong rau, quả còn giúp ​ (d)   . Vì vậy hàng ngày chúng ta nên chú ý ​ (e)   rau và hoa quả.

Choose from the below words
rau, quả
vi-ta-min, chất khoáng
chất xơ
chống táo bón
ăn nhiều
ăn đủ
chất đạm
thịt, cá, trứng
kim loại
21.

Tại sao chỉ nên đi bơi hoặc tập bơi ở nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ?

 Vì khi gặp sự cố tai nạn đuối nước sẽ nhận được sự (a)   của người lớn và phương tiện cứu hộ.

22.

Tại sao chỉ nên đi bơi hoặc tập bơi ở nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ?

 Vì khi gặp sự cố ​ (a)   ​ (b)   sẽ nhận được sự ​ (c)   của ​ (d)   và ​ (e)   .

Choose from the below words
tai nạn
đuối nước
giúp đỡ
người lớn
phương tiện cứu hộ
chỡ che
điện giật
tình huống
người khoẻ mạnh
23.

Chọn Đ hoặc S trước các nhận định sau:

☐ Chơi đùa gần hồ, ao, sông, suối. ​ (a)  

☐ Giếng nước cần phải xây thành cao, có nắp đậy. ​ (b)  

☐ Chum, vại, bể nước phải có nắp đậy. ​ (c)  

☐ Chấp hành tốt các quy định về an toàn khi tham gia các phương tiện giao thông đường thủy.​ (d)  

Không lội qua suối khi trời mưa, lũ, dông, bão. ​ (e)  

Choose from the below words
S
Đ
24.

Chọn câu trả lời đúng:

Cần tránh làm gì khi đi bơi ở bể bơi?

a)

Tuân thủ các quy định của bể bơi.

b)

Tắm sạch trước khi bơi.

c)

Xuống nước bơi khi đang ra mồ hôi.

d)

Trước khi xuống nước phải tập vận động.

25.

Lựa chọn nên hay không nên thực hiện tình huống sau để phòng chống tai nạn đuối nước trước các tình huống sau:

a)

Nên thực hiện

b)

Không nên thực hiện

26.

Lựa chọn nên hay không nên thực hiện tình huống sau để phòng chống tai nạn đuối nước trước các tình huống sau:

( Các bạn đang bơi ở bể bơi đông người, có phao.)

a)

Nên thực hiện

b)

Không nên thực hiện

27.

Lựa chọn nên hay không nên thực hiện tình huống sau để phòng chống tai nạn đuối nước trước các tình huống sau:

( Các bạn đang tắm biển ở nơi đông người, có nhân viên cứu hộ)

a)

Nên thực hiện

b)

Không nên thực hiện

28.

Em chọn Đ hoặc S trước những câu nói sau:

Nước chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể người, động vật, thực vật. ​ (a)  

Nước có thể thay thế được các thứ ăn khác của động vật. ​ (b)  

Nhờ có nước mà cơ thể hấp thụ được những chất dinh dưỡng hòa tan và thải ra ngoài những chất thừa, chất độc hại.​ (c)  

Nước chỉ cần cho những thực vật và động vật sống ở dưới nước. ​ (d)  

Choose from the below words
Đ
S
29.

Chọn câu trả lời đúng:

Sinh vật có thể chết khi nào?

a)

Mất từ 1% đến 4% nước trong cơ thể.

b)

Mất từ 5% đến 9% nước trong cơ thể.

c)

Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể.

d)

Mất từ 10% đến 20% nước trong có thể.

30.

Con người sử dụng nước trong việc vui chơi giải trí. ​ (a)  

   Con người sử dụng nước trong sản xuất nông nghiệp. ​ (b)  

   Con người sử dụng nước trong sản xuất công nghiệp. ​ (c)  

Choose from the below words
Công viên nước. Bể bơi. Các trò chơi trên nước: lư
Tưới nước cho cây trồng, ruộng vườn, mưa nhân tạo.
Nhà máy thủy điện.
31.

Hãy ghép các các nguyên nhân khiến nước bị ô nhiểm sao cho đúng.

a)
1.

Nhà máy thải nước chưa được xử lí ra nguồn nước.

b)
2.

Vòi nước bị rò rỉ.

c)
3.

Tàu chở dầu bị chìm trên biển.

d)
4.

Người dân xả rác thải ra nguồn nước.

e)
5.

Sử dụng thuốc trừ sâu.

32.

Hãy ghép các các nguyên nhân khiến nước bị ô nhiểm sao cho đúng.

a)
1.

Người dân xả rác thải ra nguồn nước

b)
2.

Sử dụng phân bón hoá học

c)
3.

Khói bụi bay lên làm mây bị nhiểm bẩn và mưa trút nước bẩn xuống

d)
4.

Ô nhiễm từ khu công nghiệp xuống nước ngầm

e)
5.

Sử dụng thuốc trừ sâu

33.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

Các bệnh liên quan đến nước là:

a)

Viêm phổi, lao, cúm.

b)

Tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm gan, …

c)

Các bệnh về tim , mạch, huyết áp cao.

d)

Covid-19

34.

Hãy chọn các câu trả lời đúng:

Tại sao nguồn nước ở địa phương em bị ô nhiễm?

a)

Phân, rác, nước thải không được xử lí đúng.

b)

Sử dụng quá nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu.

c)

Khói, bụi và khí thải của nhà máy, xe cộ, …

d)

Vỡ ống nước, vỡ ống dẫn dầu, …

e)

Nguyên nhân khác: người dân xả rác xuống nguồn nước.

35.

Em hãy chọn hành động Nên thực hiện hoặc Không nên thực hiện trước các hình ảnh sau:

a)
1.

Nên thực hiện

b)
2.

Không nên thực hiện

c)
3.

Không niên thực hiện

d)
4.

Nên thực hiện

36.

Chọn Đ hoặc S trước các câu nói sau:

Nước sạch luôn có sẵn trong tự nhiên ​ (a)  

Nguồn nước là vô tận cứ việc dùng thoải mái ​ (b)  

Phải tốn nhiều công sức, tiền của mới sản xuất ra được nước sạch nên cần tiết kiệm nước ​ (c)  

Tiết kiệm nước là một cách bảo vệ môi trường ​ (d)  

Tiết kiệm nước vừa tiết kiệm được tiền cho bản thân, vừa để cho nhiều người khác được dùng nước sạch. ​ (e)  

Choose from the below words
SAI
ĐÚNG
37.

Phải tốn nhiều ​ (a)   mới sản xuất ra được nước sạch nên cần ​ (b)   .

Tiết kiệm nước là một cách ​ (c)   .​

Tiết kiệm nước vừa ​ (d)   được tiền cho bản thân, vừa để cho nhiều người khác được dùng ​ (e)   .

Choose from the below words
công sức, tiền của
tiết kiệm nước
bảo vệ môi trường
tiết kiệm
nước sạch
nước ngọt
tích luỹ
mồ hôi
huỷ hoại môi trường
38.

Nguồn nước ​ (a)   là nơi các loại sinh vật sinh sống, ​ (b)   và ​ (c)   các loại bệnh như dịch tả, lị, thương hàn, tiêu chảy, bại liệt, viêm gan, mắt hột,... Có tới ​ (d)   các bệnh là do sử dụng nguồn nước bị ô nhiểm.

Choose from the below words
bị ô nhiễm
phát triển
lan truyền
80%
60%
sạch sẽ
không bị ô nhiễm
lây lan