wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì Hiện tại đơn (Ngày 1)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Add s/es for the word after: go

(a)  

2.

Add s/es for from after: kết thúc

(a)  

3.

Add s/es for word after: dạy

(a)  

4.

Add s/es for after: study

(a)  

5.

Add s/es for after: learn

(a)  

6.

Chia động từ trong trích dẫn:

Anh ấy có) ………. một kiểu tóc mới ngày hôm nay.

(a)  

7.

Chia động từ trong trích dẫn:

Tôi thường (có) ……….bữa sáng lúc 6h30.

(a)  

8.

Chia động từ trong trích dẫn:

Mẹ tôi thường dạy (dạy) tôi tiếng Anh vào các buổi tối thứ bảy.

(a)  

9.

Chia động từ trong trích dẫn:

Tôi thích môn Toán và cô ấy (thích)……….Văn học.

(a)  

10.

Chia động từ trong trích dẫn:

Em gái tôi (rửa)……….bát đĩa mỗi ngày.

(a)  

11.

Cô ấy _____ Khoa học ngày nay.

a)

học

b)

học

c)

12.

Mấy giờ ____ cô ấy làm bài tập về nhà?

a)

làm

b)

làm

c)

d)

13.

Cô ấy _____ TV lúc 8 giờ tối

a)

đồng hồ

b)

xem

c)

là đồng hồ

d)

xem

14.

Tôi ____________ bóng đá. Tôi chơi với các bạn của tôi.

a)

giống

b)

thích

c)

tôi thích

d)

làm như

15.

Cái gì ________ mẹ của bạn ___________? - Cô ấy là y tá.

a)

làm - làm

b)

làm - làm

c)

làm - làm

16.

_______ she work in London?

a)

Do

b)

Does

c)

What

d)

Is

17.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

18.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

19.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

20.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

21.

Trạng từ của thì hiện tại đơn

a)

alway

usually

sometimes

never

b)

now

right now

at the moment

c)

ago

yesterday

22.

Tony usually ____ (sit) in the front row during class.

a)

are sitting

b)

is sitting

c)

sits

d)

sit

23.

We sometimes ....................................... books

a)

is reading

b)

read

c)

doesn´t read

d)

are reading

24.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

25.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

26.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

27.

They (a)   eat fish. (not eat)

28.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

29.

Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?

a)

Do you play football?

b)

What do she do?

c)

We not study English.

d)

What are this?

30.

Is his sister a teacher?

No, (a)