Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mi-li-mét

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

10cm=.....mm

a)

100

b)

10

c)

1

d)

200

2.

1 km = ......m

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

3.

1m = .....mm

a)

100

b)

1

c)

1000

d)

10

4.

Đoạn thẳng đã cho dài .........

a)

4 cm

b)

40mm

c)

3 cm

d)

5 cm

5.

Mi-li-mét được viết tắt là gì?

a)

mm

b)

đm

c)

mi

6.

Mười mi-li-mét được viết như thế nào?

a)

10dm

b)

10 dặm

c)

10mm

7.

30 mm - 10 mm = ...mm

(a)  

8.

3 dm = ..........mm

a)

3

b)

0

c)

30

d)

300

9.

2m = ......dm

a)

20

b)

2

c)

200

10.

50 mm = ..... cm

a)

5

b)

500

c)

50

11.

32 gấp 3 lần là...............

a)

96

b)

35

c)

69

d)

9

12.

11 gấp 2 lần bằng..........

a)

11

b)

13

c)

12

d)

22

13.

24 giảm 6 lần bằng.................

a)

24

b)

4

c)

6

d)

18

14.

5 thêm 2 bằng......

a)

10

b)

7

c)

5

d)

0

15.

An có 5 lá cờ, số lá cờ của Mai gấp 3 lần số lá cờ của An. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu lá cờ?

a)

15

b)

20

c)

8

d)

10

16.

11 : 2 = 5 ( dư.....)

a)

10

b)

1

c)

2

d)

5

17.

54 : ? = 6

? =

a)

54 : 6 = 9

b)

54 - 6 = 48

c)

54 x 6 = 324

d)

54 + 6 = 60

18.

Cô Tuyên có 42 nhãn vở, sau khi thưởng cho các bạn, số nhãn vở còn lại giảm đi 3 lần so với lúc đầu. Hỏi cô Tuyên còn lại bao nhiêu nhãn vở?

a)

42 : 3 = 14

b)

42 : 3 = 10

c)

43 - 3 = 40

d)

43 + 3 = 46