wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÙNG ÔN TẬP NÀO ( TUẦN 17)

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây có nghĩa là âm nhạc?

a)

しずか

b)

おんがく

c)

みせ

d)

しんせつ

2.

Từ nào sau đây là tính từ đuôi い?

a)

きらい

b)

きれい

c)

みじかい

d)

ゆうめい

3.

Tìm từ phủ định của từ ゆうめい

a)

ゆうめいです。

b)

ゆうめくない

c)

ゆうめいではありません

d)

ゆうめいなではありません

4.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

このみせのてんいんは (a)   ではありません。

5.

Từ nào sau đây có nghĩa là bách hóa?

a)

デパート

b)

コンビニ

c)

レストラン

d)

ホテル

6.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là tính từ đuôi な

a)

しずか

b)

しんせつ

c)

きらい

d)

おおきい

7.

Chọn từ phủ định của tính từ ちいさい?

a)

ちいさいではありません

b)

ちいさいくない

c)

ちいさいなではありません

d)

ちいさくない

8.

Tìm cặp từ trái nghĩa chưa đúng?

a)

おおきいーちいさい

b)

みじかいーながい

c)

ひくいーしずか

d)

やすいーたかい

9.

Từ Hán nào có nghĩa là to lớn?

a)

小さい

b)

大きい

c)

白い

d)

黒い

10.

Hãy chọn phủ định của tính từ あたらしい

a)

あたらしくない

b)

あたらしいくない

c)

あたらしいです

d)

あたらしいではありません