wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5 Grade 9 ( No1)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

What does it mean?

administrative

a)

quản lý ; hành chính

b)

làm sững sờ, làm sửng sốt

c)

thuộc về hành chính

d)

thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý ; hành chính

2.

What does it mean?


limestone

a)

đá voi

b)

đá với

c)

đá vội

d)

đá vôi

3.

What does it mean?

geological

a)

(thuộc) địa chính

b)

(thuộc) địa chất

c)

(thuộc) địa lí

d)

(thuộc) địa phương

4.

What does it mean?

astounding

a)

làm sững sờ, làm sửng sốt

b)

thật kinh ngạc

c)

hang lớn, động

d)

thành luỹ , thành trì

5.

What does it mean?

fortress (n)

a)

pháo dài

b)

pháo đại

c)

pháo dai

d)

pháo đài

6.

What does it mean?

cavern

a)

hang lớn, động

b)

thành luỹ , thành trì

c)

khu liên hợp, quần thể

d)

đấu thủ , thí sinh

7.

What does it mean?


complex

a)

thành luỹ , thành trì

b)

khu liên hợp, quần thể

c)

đấu thủ , thí sinh

d)

biện pháp, phương sách

8.

What does it mean?


contestant

a)

thành luỹ , thành trì

b)

khu liên hợp, quần thể

c)

đấu thủ , thí sinh

d)

biện pháp, phương sách

9.

What does it mean?


citadel (n)

a)

thành luỹ , thành trì

b)

khu liên hợp, quần thể

c)

đấu thủ , thí sinh

d)

biện pháp, phương sách

10.

What does it mean?


measure (n)

a)

thành luỹ , thành trì

b)

khu liên hợp, quần thể

c)

đấu thủ , thí sinh

d)

biện pháp, phương sách

11.

What does it mean?


paradise

a)

thiên đường

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

xe xích lô, xe kéo

12.

What does it mean?


rickshaw

a)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

xe xích lô, xe kéo

13.

What does it mean?


picturesque

a)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

bức tượng (điêu khắc)

14.

What does it mean?


recognition

a)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

bức tượng (điêu khắc)

15.

What does it mean?


round (in a game)

a)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

bức tượng (điêu khắc)

16.

What does it mean?


sculpture

a)

hiệp, vòng (trong trò chơi)

b)

đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)

c)

sự công nhận, sự thừa nhận

d)

bức tượng (điêu khắc)

17.

What does it mean?


setting

a)

khung cảnh, môi trường

b)

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

c)

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

d)

ngôi mộ

18.

What does it mean?


tomb

a)

khung cảnh, môi trường

b)

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

c)

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

d)

ngôi mộ

19.

What does it mean?


structure

a)

khung cảnh, môi trường

b)

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

c)

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

d)

ngôi mộ

20.

What does it mean?


spectacular

a)

khung cảnh, môi trường

b)

đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

c)

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

d)

ngôi mộ

21.

recognition (n)

a)
b)
c)
d)
22.

citadel (n)

a)
b)
c)
d)
23.

cavern (n)

a)
b)
c)
d)
24.

media

a)

phương tiện truyền thông

b)

phát minh, sáng chế

c)

người rao tin

d)

rung chuông

25.

invent (v)

a)

phương tiện truyền thông

b)

phát minh, sáng chế

c)

người rao tin

d)

rung chuông

26.

crier (n) = town crier

a)

phương tiện truyền thông

b)

phát minh, sáng chế

c)

người rao tin

d)

rung chuông

27.

to ring a bell

a)

phương tiện truyền thông

b)

phát minh, sáng chế

c)

người rao tin

d)

rung chuông

28.

teenager (n)

a)

thanh thiếu niên (từ 13 đến 19 tuổi)

b)

người lớn

c)

nhờ có ai / cái gì

d)

người xem, khán giả

29.

adult (n)

a)

thanh thiếu niên (từ 13 đến 19 tuổi)

b)

người lớn

c)

nhờ có ai / cái gì

d)

người xem, khán giả

30.

thanks to sb / sth (exp)

a)

thanh thiếu niên (từ 13 đến 19 tuổi)

b)

người lớn

c)

nhờ có ai / cái gì

d)

người xem, khán giả

31.

viewer (n)

a)

thanh thiếu niên (từ 13 đến 19 tuổi)

b)

người lớn

c)

nhờ có ai / cái gì

d)

người xem, khán giả

32.

variety (n)

a)

đa dạng, nhiều loại khác nhau

b)

tương tác

c)

có khả năng làm gì

d)

thiết bị điều khiển từ xa

33.

to interact with sb / sth

a)

đa dạng, nhiều loại khác nhau

b)

tương tác

c)

có khả năng làm gì

d)

thiết bị điều khiển từ xa

34.

to be able to do sth

a)

đa dạng, nhiều loại khác nhau

b)

tương tác

c)

có khả năng làm gì

d)

thiết bị điều khiển từ xa

35.

remote control

a)

đa dạng, nhiều loại khác nhau

b)

tương tác

c)

có khả năng làm gì

d)

thiết bị điều khiển từ xa

36.

benefit (n)

a)

lợi ích

b)

bạo lực, hung bạo

c)

phim tài liệu

d)

nhạc dân gian

37.

violent (adj)

a)

lợi ích

b)

bạo lực, hung bạo

c)

phim tài liệu

d)

nhạc dân gian

38.

documentary (n)

a)

lợi ích

b)

bạo lực, hung bạo

c)

phim tài liệu

d)

nhạc dân gian

39.

folk music (n)

a)

lợi ích

b)

bạo lực, hung bạo

c)

phim tài liệu

d)

nhạc dân gian

40.

wildlife world

a)

thế giới hoang dã

b)

sự buôn bán

c)

nhà báo

d)

tăng lên, tăng thêm

41.

commerce (n)

a)

thế giới hoang dã

b)

sự buôn bán

c)

nhà báo

d)

tăng lên, tăng thêm

42.

journalist (n)

a)

thế giới hoang dã

b)

sự buôn bán

c)

nhà báo

d)

tăng lên, tăng thêm

43.

to increase (v)

a)

thế giới hoang dã

b)

sự buôn bán

c)

nhà báo

d)

tăng lên, tăng thêm

44.

to decrease (v)

a)

giảm bớt

b)

lướt (mạng, sóng)

c)

giao tiếp, truyền đạt

d)

lòng thương hại

45.

surf the Net / Internet

a)

giảm bớt

b)

lướt (mạng, sóng)

c)

giao tiếp, truyền đạt

d)

lòng thương hại

46.

to communicate (v)

a)

giảm bớt

b)

lướt (mạng, sóng)

c)

giao tiếp, truyền đạt

d)

lòng thương hại

47.

pity for sb / sth

a)

giảm bớt

b)

lướt (mạng, sóng)

c)

giao tiếp, truyền đạt

d)

lòng thương hại

48.

access to sth

a)

tiếp cận

b)

sự thám hiểm

c)

mục đích

d)

tốn thời gian

49.

exploration (n)

a)

tiếp cận

b)

sự thám hiểm

c)

mục đích

d)

tốn thời gian

50.

purpose (n)

a)

tiếp cận

b)

sự thám hiểm

c)

mục đích

d)

tốn thời gian

51.

time - consuming

a)

tiếp cận

b)

sự thám hiểm

c)

mục đích

d)

tốn thời gian

52.

to suffer (v)

a)

chịu, chịu đựng

b)

thư rác

c)

bất lợi

d)

có lợi, thuận lợi

53.

spam (n)

= electronic junk mail

a)

chịu, chịu đựng

b)

thư rác

c)

bất lợi

d)

có lợi, thuận lợi

54.

disadvantage

a)

chịu, chịu đựng

b)

thư rác

c)

bất lợi

d)

có lợi, thuận lợi

55.

advantage

a)

chịu, chịu đựng

b)

thư rác

c)

bất lợi

d)

có lợi, thuận lợi

56.
One Pillar Pagoda
a)
Chùa một cột
b)
Thu hút
c)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
d)
Lợi ích
e)
Thí sinh
57.
Aim
a)
Mục đích
b)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
c)
Đơn vị đo lường
d)
Kỳ quan thiên nhiên
e)
Bao gồm
58.
The imperial citadel
a)
Hoàng thành
b)
Chính thức
c)
Lão hoá
d)
Đáng chú ý
e)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
59.
Landscaped garden
a)
Ngự hoa viên, vườn thượng uyển
b)
Sự nhận diện
c)
Phục hồi
d)
Chính thức
e)
Chùa một cột
60.
Royal palace
a)
Cung điện Hoàng gia
b)
Tầm quan trọng
c)
Phản hồi
d)
Giải pháp
e)
Chính thức
61.
Financial benefit
a)
Lợi ích tài chính
b)
Đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
c)
Đơn vị đo lường
d)
Thực ra
e)
Điều khiển
62.
Breathtaking
a)
Ngoạn mục
b)
Tham gia
c)
Khách hành hương
d)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
e)
Chùa một cột
63.
Pilgrim
a)
Khách hành hương
b)
Bảo tồn
c)
Sự phá rừng
d)
Di tích lịch sử
e)
Cụ thể
64.
Religious site
a)
Khu vực tâm linh, khu vực thuộc về tín ngưỡng
b)
Hang lớn, động
c)
Đá vôi
d)
Rộng lớn
e)
Lối vào
65.
Shrine
a)
Đền thờ
b)
Sự phá rừng
c)
Chùa
d)
Lão hoá
e)
Phi thường
66.
In ruins
a)
Bị phá hủy, bị hư hại
b)
Tấn công
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Có tính phòng thủ
e)
Phản hồi
67.
Particular
a)
Cụ thể
b)
Điều khiển
c)
Nằm tại
d)
Hảu cảng
e)
Thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính
68.
Historical site
a)
Di tích lịch sử
b)
Yêu thích
c)
Tầm quan trọng
d)
Đền thờ
e)
Đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
69.

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from

the others.

a)

a. limestone

b)

b. pilgrim

c)

rickshaw

d)

citadel

70.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from

the others.

a)

a. wonder

b)

b. complex

c)

c. backdrop

d)

d. proper

71.

Choose the word that has the main stress placed differently from the others.

a)

a. particular

b)

b. spectacular

c)

c. remarkable

d)

d. picturesque

72.

Choose the word that has the main stress placed differently from the others.

a)

a. structure

b)

b. commune

c)

c. cavern

d)

d. cement

73.

Choose the word that has the main stress placed differently from the others.

a)

a. museum

b)

b. monument

c)

c. cathedral

d)

d. contestant

74.

It is --( tin rằng)--------that the best time to visit Hanoi is September.

a)

believed

b)

b. worth

c)

c. rumored

d)

d. wondered

75.

đề xuất

a)

rickshaw

b)

recognition

c)

structure

d)

recommend