wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6

Total questions: 24

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

mỗi ngày

a)

วันละ

b)

ตลอด

c)

วันนี้

d)

ทั้งวัน

2.

ช่วงเวลา

a)

lúc

b)

gần đây, dạo này

c)

khoảng thời gian

d)

suốt

3.

sáng

a)

บ่าย

b)

เที่ยง

c)

ดึก

d)

เช้า

4.

tối

a)

ค่ำ

b)

เช้า

c)

บ่าย

d)

กลางวัน

5.

ban ngày

a)

กลางวัน

b)

กลางคืน

c)

เที่ยง

d)

เช้า

6.

5 giờ chiều

a)

ตี 5

b)

5 โมง

c)

5 โมงเช้า

d)

5 ทุ่ม

7.

12 giờ trưa

a)

เที่ยง

b)

หกทุ่ม

c)

เที่ยงคืน

d)

12 โมงเช้า

8.

3 giờ sáng

a)

3 โมง

b)

3 บ่าย

c)

ตี 3

d)

บ่าย 3 โมง

9.

1 giờ trưa

a)

1 เที่ยง

b)

ตี 1

c)

บ่ายโมง

d)

1 โมงเช้า

10.

8 giờ tối

a)

8 ทุ่ม

b)

2 ทุ่ม

c)

8 โมงเย็น

d)

2 โมงเย็น

11.

Bạn đang làm bài test này lúc mấy giờ ?

4 lines
12.

phút

a)

นาที

b)

นาทิ

c)

วินาที

d)

วินาทิ

13.

2 giờ 15 phút sáng

a)

ตี 2 15 นาที

b)

2 โมง 15 นาที

c)

2 ตี 15 นาที

d)

โมง 2 15 นาที

14.

9 giờ rưỡi tối

a)

3 ทุ่มครึ่ง

b)

9 ทุ่มครึ่ง

c)

ทุ่ม 9 ครึ่ง

d)

ทุ่ม 3 ครึ่ง

15.

Sắp 10 giờ tối

a)

ใกล้ 10 โมงเย็น

b)

ใกล้ 10 ทุ่ม

c)

เกือบ 4 ทุ่ม

d)

4 ใกล้ ทุ่ม

16.

Bây giờ là mấy giờ

a)

นี้กี่โมงแล้ว

b)

ตอนนี้กี่ชั่วโมงแล้ว

c)

ตอนนี้กี่โมงแล้ว

d)

ตอนนี้กีโมงแล้ว

17.

Tôi đi học từ sáng đến chiều

4 lines
18.

Tôi vừa mới ăn cơm:

ฉัน_กินข้าว

(a)  

19.

Dạo này tao thấy mày đi chơi với hắn ta suốt

4 lines
20.

Tôi học tiếng Thái mỗi ngày 1 tiếng 30 phút

4 lines
21.

Bạn dịch từ này được không

4 lines
22.

Cô ấy đã nói dối suốt 1 năm vừa qua

4 lines
23.

Anh ấy đã tán tỉnh tôi 2 ngày rồi

4 lines
24.

Tôi bận từ 7 giờ tối đến 12 giờ đêm

4 lines