Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ BÀI 16

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

医生

b)

教师

c)

画家

2.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

医生

b)

商人

c)

画家

3.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

商人

a)

yīshēng

b)

shàngrén

c)

huàjiā

4.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

教师

a)

huàjiā

b)

jiàoshi

c)

gōngrén

5.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

gōngrén

a)

商人

b)

医生

c)

工人

6.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

gōngchéngshi

a)

工程师

b)

教师

c)

商人

7.

他----不是画家?

tā ---- búshì huàjiā?

a)

有

yǒu

b)

是

shì

c)

不

bù

8.

你喝----喝咖啡?

nǐ hē ---- hē kāfēi?

a)

是

shì

b)

不

bù

c)

去

qù

9.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

妈妈不是医生。

a)

Mẹ là giáo viên.

b)

Mẹ không phải là bác sĩ.

c)

Mẹ là bác sĩ.

10.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

爸爸是工程师。

a)

Bố là người kinh doanh.

b)

Bố là bác sĩ.

c)

Bố là kiến trúc sư.

11.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

哥哥/工人/是/不是/?

a)

哥哥是不是工人?

b)

哥哥不是工人是?

c)

哥哥不是是工人?

12.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

她/教师/是/不/。

a)

她是不教师。

b)

她不是教师。

c)

她教师不是。