NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQUIZIZZ BÀI 17
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Chọn chữ Hán phù hợp:
a)
医院
b)
司机
c)
商店
2.
Chọn chữ Hán phù hợp:
a)
护士
b)
校长
c)
司机
3.
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
校长
a)
gōngzuò
b)
xiàozhǎng
c)
hùshi
4.
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
售货员
a)
shòuhuòyuán
b)
gōngchéngshi
c)
diànyǐngyuàn
5.
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
gōngzuò
a)
护士
b)
工作
c)
商店
6.
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
gōngchǎng
a)
工人
b)
工程师
c)
工厂
7.
他在 ---- 工作?
tā zài ---- gōngzuò?
a)
哪儿
nǎr
b)
是
shì
c)
有
yǒu
8.
爸爸在厨房 ----。
bàba zài chúfáng -----.
a)
喝茶
hē chá
b)
英国
yīngguó
c)
北京
Běijīng
9.
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
医生在医院工作。
a)
Bác sĩ làm việc ở nhà.
b)
Bác sĩ làm việc ở cửa hàng.
c)
Bác sĩ làm việc ở bệnh viện.
10.
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
姐姐在学校工作。
a)
Chị làm việc ở bệnh viện.
b)
Chị làm việc ở trường học.
c)
Chị làm việc ở công trường.
11.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
学生/学习/学校/在/。
a)
学生学校在学习。
b)
学生在学校学习。
c)
学习学校在学生。
12.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
售货员/商店/在/工作/。
a)
售货员工作商店在。
b)
售货员在商店工作。
c)
售货员在工作商店。
Reset
