NEW
Font size
WorksheetsQUIZIZZ BÀI 19
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Chọn chữ Hán phù hợp:
电脑
音乐
运动
Chọn chữ Hán phù hợp:
运动
音乐
上网
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
爱好
shàngwǎng
yùndòng
àihào
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
游戏
diànnǎo
yóuxì
yīnyuè
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
yùndòng
爱好
上网
运动
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
wǒmen de
我们的
他的
我的
你 ------ 电脑游戏吗?
Nǐ ------- diànnǎo yóuxì ma?
不
bù
喜欢
xǐhuan
是
shì
我的-----是音乐。
wǒ de ------ shì yīnyuè.
爱好
àihào
妈妈
māma
上网
shàngwǎng
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
我们的爱好是运动。
Sở thích của chúng tôi là thể thao.
Sở thích của tôi là âm nhạc.
Sở thích của chúng tôi là lên mạng.
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
他喜欢电脑游戏。
Anh ấy thích lên mạng.
Anh ấy thích trò chơi điện tử.
Anh ấy không thích âm nhạc.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
上网/吗/你/喜欢/?
你喜欢吗上网?
上网喜欢你吗?
你喜欢上网吗?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
是/哥哥/音乐/的/爱好/。
哥哥的爱好是音乐。
爱好的哥哥是音乐。
爱好哥哥是音乐的。
