wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZIZZ BÀI 19

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

电脑

b)

音乐

c)

运动

2.

Chọn chữ Hán phù hợp:

a)

运动

b)

音乐

c)

上网

3.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

爱好

a)

shàngwǎng

b)

yùndòng

c)

àihào

4.

Chọn phiên âm cho chữ Hán:

游戏

a)

diànnǎo

b)

yóuxì

c)

yīnyuè

5.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

yùndòng

a)

爱好

b)

上网

c)

运动

6.

Chọn chữ Hán cho phiên âm:

wǒmen de

a)

我们的

b)

他的

c)

我的

7.

你 ------ 电脑游戏吗?

Nǐ ------- diànnǎo yóuxì ma?

a)

b)

喜欢

xǐhuan

c)

shì

8.

我的-----是音乐。

wǒ de ------ shì yīnyuè.

a)

爱好

àihào

b)

妈妈

māma

c)

上网

shàngwǎng

9.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

我们的爱好是运动。

a)

Sở thích của chúng tôi là thể thao.

b)

Sở thích của tôi là âm nhạc.

c)

Sở thích của chúng tôi là lên mạng.

10.

Dịch câu sau ra tiếng Việt:

他喜欢电脑游戏。

a)

Anh ấy thích lên mạng.

b)

Anh ấy thích trò chơi điện tử.

c)

Anh ấy không thích âm nhạc.

11.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

上网/吗/你/喜欢/?

a)

你喜欢吗上网?

b)

上网喜欢你吗?

c)

你喜欢上网吗?

12.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

是/哥哥/音乐/的/爱好/。

a)

哥哥的爱好是音乐。

b)

爱好的哥哥是音乐。

c)

爱好哥哥是音乐的。