wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ thống thông tin

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng mạng truyền thông công nghiệp

a)

Nâng cao độ tin cậy và chính xác thông tin nâng cao khả năng mở rộng của hệ thống.

b)

để điều khiển phân tán, điều khiển phân tán với các thiết bị trường, điều khiển giám sát

c)

chẩn đoán lỗi từ xa qua Internet, tích hợp thông tin của hệ thống điều khiển và giám sát với thông tin điều hành sản xuất và quản lý công ty.

d)

một khái niệm chung chỉ các hệ thống mạng truyền thông số, truyền bit nối tiếp, được sử dụng để ghép nối các thiết bị công nghiệp.

2.

Hệ thống bus dùng để kết nối từ cấp hiện trường lên cấp điều khiển trong mô hình phân cấp chức năng được gọi là:

a)

Modbus

b)

Bus trường

c)

Bus hệ thống

d)

profibus

3.

Đối với hệ thống bus càng ở mức thấp thì càng:

a)

phân cấp tiện lợi cho hệ thống

b)

yêu cầu thấp về thời gian trao đổi dữ liệu đơn giản về cấu trúc dữ liệu

c)

yêu cầu cao về thời gian trao đổi dữ liệu phức tạp về cấu trúc dữ liệu

d)

Yêu cầu cao về thời gian trao đổi dữ liệu đơn giản về cấu trúc dữ liệu

4.

Chức năng chính của cấp chấp hành là:

a)

chuyển đổi tín hiệu để hỗ trợ dịch vụ quản lý tòa nhà văn phòng, chung cư, quản lý trung tâm thương mại cũng như quản lý vận hành trường học.

b)

tiếp nhận, thông tin và xử lý dữ liệu để đem kết quả đến các bộ phận chấp hành. 

c)

Đo lường truyền động và chuyển đổi tín hiệu trong trường hợp cần thiết.

d)

Đo lường truyền động và chuyển đổi tín hiệu trong trường hợp không cần thiết.

5.

Chức năng chính của cấp điều khiển là:

a)

tiếp nhận, thông tin và xử lý dữ liệu để đem kết quả đến các bộ phận chấp hành. 

b)

Thực hiện các thuật toán được lập trình.

c)

sử dụng các thuật toán để xử lý các dữ liệu này, chuyển đổi chúng thành lệnh và truyền đạt lại tới các thiết bị thuộc cấp chấp hành.

6.

Xét theo mô hình phân cấp chức năng trong một hệ thống điều khiển và giám sát thì yêu cầu về tốc độ truyền thông như nào

a)

Càng lên cao đòi hỏi tốc độ truyền càng phải cao.

b)

bình thường không cần quá nhanh

c)

Càng lên cao đòi hỏi tốc độ truyền thấp

7.

Thông tin được định nghĩa là:

a)

sự thông báo, trao đổi, giải thích về một đối tượng cụ thể nào đó và được thể hiện thông qua các dạng tín hiệu như âm thanh, chữ số, chữ viết

b)

Thước đo sự nhận thức sự hiểu biết về một vấn đề sự kiện hay hệ thống

c)

tất cả các sự việc, sự kiện, ý tưởng, phán đoán làm tăng thêm sự hiểu biết của con người

d)

sự tập hợp thông tin từ nhiều nguồn về một nơi một cách chủ động hoặc bị động. Tiếp nhận thông tin là bước đầu tiên trong quá trình xử lý thông tin

8.

Dữ liệu được hiểu là:

a)

chuỗi bất kỳ của một hoặc nhiều ký hiệu có ý nghĩa thông qua việc giải thích một hành động cụ thể nào đó

b)

Phát biểu diễn thông tin hữu dụng trong một bức điện

c)

một tập hợp các dữ kiện, chẳng hạn như số, từ, hình ảnh, nhằm đo lường, quan sát hoặc chỉ là mô tả về sự vật

d)

tập hợp dữ liệu có khối lượng lớn, đa dạng, thay đổi nhanh và phức tạp đến nỗi không một công cụ quản lý dữ liệu truyền thống nào có thể lưu trữ hoặc xử lý nó một cách hiệu quả.

9.

Để phân biệt tín hiệu dựa trên tập hợp giá trị của tham số thông tin hoặc diễn biến theo thời gian người ta chia tín hiệu thành:

a)

tín hiệu liên tục gián đoạn

b)

Tương tự rời rạc liên tục gián đoạn

c)

tín hiệu lấy mẫu

d)

tín hiệu số

10.

trong các tín hiệu sau đây tín hiệu nào là tín hiệu rời rạc liên tục:

a)
b)
c)
d)
11.

Truyền dữ liệu là phương pháp:

a)

dùng để chỉ chuyển động của dữ liệu dưới dạng bit giữa hai hoặc nhiều thiết bị số

b)

Truyền thông duy nhất giữa các máy tính.

c)

sử dụng sự chuyển giao dữ liệu qua một kênh truyền

12.

Dữ liệu được định nghĩa là:

a)

chuỗi bất kỳ của một hoặc nhiều ký hiệu có ý nghĩa thông qua việc giải thích một hành động cụ thể nào đó

b)

Lượng thông tin truyền đi hữu ích.

c)

thông tin đã được đưa vào máy tính

13.

Mã hóa trong truyền thông là quá trình:

a)

Biến đổi nguồn thông tin thành chuỗi tín hiệu thích hợp để truyền dẫn.

b)

là tiến trình chuyển ý tưởng thành các biểu tượng

c)

cách bạn chọn hình thức để thể hiện thông điệp đó. Có rất nhiều hình thức giúp bạn truyền tải thông điệp

14.

Tốc độ baud được định nghĩa là:

a)

Số lần tín hiệu thay đổi giá trị tham số thông tin trong 1 giây

b)

là một đơn vị chỉ tốc độ truyền tin trong truyền thông hay trong điện tử học

c)

1 thuật ngữ chỉ đơn vị đo phổ biến trong viễn thông và điện tử. Nó có kí hiệu là Bd

15.

Tốc độ bit được định nghĩa là:

a)

một biểu thức của lượng dữ liệu mà một tệp tạo ra mỗi giây

b)

số bit được truyền đi hoặc xử lý trong mỗi đơn vị thời gian

c)

Số bit dữ liệu được truyền đi trong 1 giây.

16.

Nếu tần số nhịp được kí f số bit được truyền đi trong một nhịp là n thì số bit truyền đi trong một giây V tính bằng công thức

a)

v = f*n

b)

v=f/n

c)

v=n*f

d)

v=n/f

17.

Để tăng tốc độ truyền tải thì:

a)

Giảm tần số bit truyền đi trong một nhịp

b)

Tăng tần số nhịp và tăng tần số bit truyền đi trong một nhịp

c)

Tăng tần số nhịp và giảm tần số bit truyền đi trong hai nhịp

d)

Giảm tần số nhịp và tăng tần số bit truyền đi trong một nhịp

18.

Số bit được truyền đi trong một giây v=10.000 thì thời gian trung bình cần thiết để chuyển đi một bit là

a)

10 mũ -4

b)

10 mũ -3

c)

10 mũ -5

d)

10 mũ 4

19.

Số bit được truyền đi trong mỗi giây V=100.000 thì thời gian trung bình cần thiết truyền đi một bit là

a)

10 mũ -5

b)

10 mũ -4

c)

10 mũ 5

d)

10 mũ 4

20.

Thời gian lan truyền tín hiệu là

a)

tốc độ truyền sóng điện từ

b)

một khoảng thời gian nhất định để truyền tín hiệu

c)

Thời gian cần để một tín hiệu pháp ra từ một đầu dây lan truyền tới đầu dây khác.

21.

Với chiều dài dây dẫn l,hệ số suy giảm tín hiệu K,tốc độ truyền ánh sáng C thì thời gian lan truyền tín hiệu T được tính theo công thức:

a)

Ts=I/(C.K)

b)

Ts=K/(C.I)

c)

Ts=C/(I.K)

22.

Trong thực hiện phương pháp truyền bit nối tiếp

a)

được dùng phổ biến trong các bus nội bộ của máy tính như bus địa chỉ, bus dữ liệu và bus điều khiển

b)

Tốc độ truyền thấp,đơn giản về cánh thực hiện độ tin cậy cao

c)

từng bit được chuyển đi một cách tuần tự qua một đường truyền duy nhất

23.

Biết chiều dài dây dẫn là 150m hệ số suy giảm K=0,5 tốc độ truyền ánh là 300,000km/s thì thời gian lan truyền tín hiệu Ts,bằng:

a)

10 mũ -5

b)

10 mũ 5

c)

10 mũ -4

d)

10 mũ 4

24.

Tính năng thời gian thực hiện của một hệ thống bus,được hiểu là

a)

đường truyền tín hiệu điện, kết nối các thiết bị khác nhau trong một hệ thống máy tính

b)

Khả năng truyền tải thông tin một cách tin cậy và kịp thời với yêu cầu của đối tác.

c)

các đường dẫn tín hiệu logic một chiều để truyền địa chỉ tham chiếu tới các khu vực bộ nhớ và chỉ ra dữ liệu được lưu giữ ở đâu trong không gian bộ nhớ

25.

Chế độ truyền song song được định nghĩa là:

a)

Chế độ hoạt động này dẫn đến sự chậm trễ nhỏ khi chuyển sang mỗi từ

b)

Truyền đồng thời nhóm bit trên đường truyền.

c)

một loại giao diện có trên máy tính (cá nhân và các máy tính khác) để kết nối các thiết bị ngoại vi

26.

Chế độ truyền bit song song thường được áp dụng:

a)

phổ biến trong các bus nội bộ của máy tính như bus địa chỉ, bus dữ liệu và bus điều khiển

b)

vào số các kênh dẫn, hay cũng chính là độ rộng của một bus song song, ví dụ 8 bit, 16 bit, 32 bit hay 64 bit

c)

Ở khoảng cách nhỏ yêu cầu cao về tốc độ và thời gian truyền ngắn

27.

Chế độ truyền bit nối tiếp là:

a)

Dữ liệu được truyền dưới dạng một bit tại một thời điểm bằng cách sử dụng khoảng thời gian cố định cho mỗi bit

b)

Các bit được truyền đi lần lượt trên mỗi đường truyền.

c)

Nó chỉ yêu cầu một đường truyền thay vì n dòng để truyền dữ liệu từ người gửi đến người nhận.

d)

các bit dữ liệu khác nhau được truyền đi một cách liên tục.

28.

Trong thực hiện phương pháp truyền bit nối tiếp:

a)

chỉ một bit được gửi với mỗi xung xung nhịp.

b)

Tốc độ truyền thấp đơn giản về cách thực hiện độ tin cậy cao

c)

các bit dữ liệu khác nhau được truyền đi một cách liên tục.

29.

Trong chế độ truyền không đồng bộ các đối tác tham gia truyền thông sẽ:

a)

các đối tác làm việc cùng một xung nhịp.

b)

bên gửi và bên nhận chỉ cần đồng bộ khi nhận tín hiệu

c)

Dữ liệu trao đổi thường được chia thành nhóm bit gọi là kí tự

30.

Chế độ truyền 1 chiều,2 chiều gián đoạn,2 chiều toàn phần phụ thuộc vào

a)

Phương pháp truyền dẫn tín hiệu (RS 232,RS485…)

b)

cấu hình của hệ thống truyền dẫn

c)

tích chất vật lí của môi trường truyền dẫn

d)

phương pháp truyền dẫn tín hiệu

31.

Chế độ truyền 2 chiều gián đoạn áp dụng cho

a)

Phương pháp truyền tín hiệu RS485.

b)

Phương pháp truyền tín hiệu RS 232

c)

Phương pháp truyền tín hiệu RS422.

d)

cấu hình của hệ thống truyền dẫn

32.

Chế độ truyền 2 chiều toàn phần thì số lượng dây dẫn cơ bản bao gồm:

a)

Các thiết bị song công hoàn toàn có thể phát và thu dữ liệu tại cùng một thời điểm

b)

Có 2 đường dây tín hiệu thu và phát độc lập nhau cho phép dữ liệu truyền trên cả 2 hướng một cách đồng thời

c)

2 dây dẫn là 2 đường truyền riêng biệt cho bên thu và bên phát

33.

Có mấy loại liên kết được phân biệt trong cấu trúc mạng truyền thông

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

34.

Theo hình vẽ thì đây thuộc cấu trúc nào:

a)

mạch vòng tích cực

b)

trunk line-drop line

c)

daisy-train

35.

Cấu trúc dưới đây thuộc loại cấu trúc nào:

a)

trunk line-drop line

b)

daisy-train

c)

mạch vòng tích cực

36.

Cấu trúc nào dưới đây thuộc loại cấu trúc nào

a)

daisy-train

b)

trunk line-drop line

c)

cấu trúc mạch vòng tích cực

37.

Ưu điểm của cấu trúc bus là

a)

có một đường truyền liên lạc duy nhất, có nghĩa là cùng một phương tiện được chia sẻ

b)

Tiết kiệm dây dẫn và dễ thực hiện

c)

Dễ dàng cài đặt và mở rộng

d)

Ít tốn kém hơn. Ít cần đi cáp hơn.

38.

Trong cấu trúc mạch vòng tích cực thì

a)

Mỗi trạm thành viên đều có khả năng kiểm soát luồng dữ liệu

b)

các trạm đều bình đẳng như nhau trong quyền nhận và phát tín hiệu

c)

một trạm chủ sẽ đảm nhiệm vai trò kiểm soát việc truy nhập đường dẫn

d)

thích hợp cho việc sử dụng các phương tiện truyền tín hiệu hiện đại như cáp quang, tia hồng ngoại, v.v.

39.

Cấu trúc mạch vòng tích cực dựa trên mối liên kết:

a)

đường thẳng

b)

Điểm-Điểm.

c)

mạch vòng

d)

hình sao

40.

Giao thức HDLC cho phép truyền bit nối tiếp theo phương pháp

a)

đồng bộ

b)

Đồng bộ hoặc không đồng bộ

c)

không đồng bộ

41.

Giao thức UART cho phép truyền bit theo chế độ:

a)

Một chiều,hai chiều gián đoạn hoặc hai  chiều toàn phần

b)

Một chiều gián đoạn

c)

một chiều toàn phần

d)

một chiều,hai chiều dán đoạn

42.

Theo mô hình kiến trúc giao thức OSI thì kiến trúc giao thức được chia thành:

a)

7 lớp

b)

6 lớp

c)

5 lớp

d)

8 lớp

43.

Lớp ứng dụng là lớp có vị trí và nhiệm vụ:

a)

tầng thấp hơn là được cài đặt trong phần cứng, còn những tầng khác được cài đặt trong phần mềm.

b)

Vị trí trên cùng cung cấp các dịch vụ cao cấp cho người sử dụng và chương trình ứng dụng

c)

nó chỉ sử dụng chức năng của tầng dưới nó, đồng thời chỉ cho phép tầng trên sử dụng các chức năng của mình

44.

Lớp liên kết dữ liệu làm nhiệm vụ

a)

có thể sửa các lỗi có thể nảy sinh tại tầng vật lý.

b)

thủ tục để truyền dữ liệu giữa các thực thể mạng và có thể cung cấp phương tiện để phát hiện

c)

Truyền dẫn dữ liệu một cách tin cậy thông qua liên kết vật lí.

45.

Lớp vật lí làm nhiệm vụ:

a)

chịu trách nhiệm ứng đối với các đòi hỏi về dịch vụ từ tầng liên kết dữ liệu.

b)

Đảm nhiệm truyền các tín hiệu lên đường truyền vậy lí.

c)

Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý

46.

Lớp liên kết dữ liệu làm nhiệm vụ:

a)

thủ tục để truyền dữ liệu giữa các thực thể mạng

b)

cung cấp các phương tiện chức năng

c)

Truyền dẫn dữ liệu mách cách tin cậy thông qua liên kết vật lí

d)

có thể cung cấp phương tiện để phát hiện và có thể sửa các lỗi có thể nảy sinh tại tầng vật lý

47.

Phương pháp nào sau đây nằm trong phương pháp truy cập tiền định

a)

CSMA/CD

b)

CSMA/PD

c)

token passing

d)

Master/Slave

48.

Phương pháp truy cập bus master/slave có đặc điểm:

a)

chỉ có quyền truy nhập bus và gửi tín hiệu đi khi có yêu cầu

b)

Trạm tớ muốn trao đổi dữ liệu với nhau phải thông qua trạm chủ.

c)

theo chu kỳ để kiểm soát toàn bộ hoạt động giao tiếp của cả hệ thống

49.

Phương pháp truy cập bus TDMA là phương pháp:

a)

Phương pháp đa truy nhập

b)

Phân chia quyền truy cập bus theo thời gian.

c)

mỗi trạm được phân một thời gian truy nhập bus nhất định

50.

Trong phương pháp truy cập bus TDMA một trạm được quyền truy cập bus khi:

a)

Trạm đến lượt thời gian của mình

b)

người sử dụng điều khiển

c)

Trạm hoạt động thông qua trạm chủ

d)

bị sự cố cần khắc phục

51.

Trong phương pháp truy nhập bus token passing một trạm được quyền truy cập bus khi:

a)

tạo một token mới.

b)

kiểm tra xem có trạm nào xảy ra sự cố hay không

c)

Trạm giữ thẻ bài

52.

Cấu trúc thẻ bài gồm có

a)

3 byte

b)

4 byte

c)

2 byte

d)

1 byte

53.

Phương pháp truy cập bus token passing có đặc điểm

a)

Quy định vòng định truyền thẻ bài

b)

Trạm nào giữ thẻ bài thì có quyền kiểm soát việc trao đổi dữ liệu

c)

Thời gian các trạm giữ thẻ bài được quy định khoảng nhất định

d)

Cả 3 đáp án trên.

54.

Trong các phương pháp truy nhập bus master/slave thì trạm chủ đóng vai trò

a)

Điều phối việc trao đổi dữ liệu

b)

Là bộ trung chuyển khi không đóng vai trò tích cực

c)

Là bộ điều khiển

d)

Cả 3 đáp án trên

55.

Trong phương pháp truy nhập bus master/slave thì trạm tớ đóng vai trò

a)

chỉ có quyền truy nhập bus và gửi tín hiệu đi khi có yêu cầu

b)

là một thành viên trong mạng được gửi thông tin đi

c)

Là thiết bị có quyền trao đổi dữ liệu khi được yêu cầu

56.

Phương pháp truy cập CSMA/CD là phương pháp truy nhập bus khi phát hiện xung đột

a)

Tạm “rút lui” chờ đợi trong một thời gian ngẫu nhiên nào đó rồi lại bắt đầu nghe đường truyền

b)

Sẽ hủy các bức điện được gửi đi và chờ khoảng thời gian thích hợp để phát lại

c)

khi truy nhập ngẫu nhiên sử dụng cho mạng có cấu trúc dạng hình Bus

d)

Tiếp tục “nghe” đến khi đường truyền rỗi thì truyền dữ liệu đi với xác suất = 1

57.

Phương pháp truy nhập CSMA/CD thuộc nhóm truy cập bus

a)

Ngẫu nhiên

b)

xung đột

c)

kiên nhẫn

58.

Bản chất của sự xác định xung đột tín hiệu trong phương pháp truy nhập CSMA/CD là

a)

chờ một thời gian ngẫu nhiên và thử gửi lại

b)

So sánh tín hiệu gửi đi với tín hiệu phản hồi

c)

xác định tương đối chính xác thời gian

d)

trao đổi dữ liệu định kỳ, thời gian thực

59.

Đối với phương pháp bảo toàn dữ liệu thường phân làm mấy lỗi

a)

lỗi phát hiện được

b)

sửa được lỗi phát hiện nhưng không sửa được lỗi không phát hiện được.

c)

lỗi không phát hiện được

d)

cả ba ý trên

60.

Thời gian trung bình giữa hai lần lỗi khi có bức điện có chiều dài n=100bit vận tốc truyền v=1200 bit tỉ lệ lỗi còn lại R=10-6 bằng

a)

khoảng 24h

b)

khoảng 12h

c)

khoảng 6h

d)

khoảng 48h

61.

Hiệu suất truyền dữ liệu E được tính theo công thức nào khi biết(m số bit dữ liệu trong mỗi bức điện,n chiều dài bức điện,p tỉ lệ bit lỗi)

a)

M.(1-p)n/n

b)

M.(1-p)m/n

c)

n.(1-p)n/m

d)

M.(1-p)p/n

62.

biết m=8 số bit trong mỗi bức điện n=11 chiều dài bức điện p=10-3 tỉ lệ bit lỗi hiệu suất truyền dữ liệu E

a)

0,72

b)

0.64

c)

0.68

d)

0.75

63.

Biết m=8 số bit dữ liệu trong mỗi bức điện n=19 chiều dài bức điện p=10-3 tỉ lệ lỗi bit hiệu suất truyền dữ liệu E

a)

0.5

b)

1

c)

0.25

d)

0.4

64.

Việc tăng thông tin phụ trợ cho việc truyền dữ liệu

a)

Đảm bảo thông tin được truyền đichính xác

b)

hiệu quả cũng như hiệu suất truyền dữ liệu giảm

c)

cả hai ý trên

65.

Khi sử dụng phương pháp kiểm tra lỗi bit chẵn lẻ nếu sử dụng parity chẵn thì

a)

P=0 khi tổng số bit 1 là chẵn

b)

P=0 khi tổng số bit 0 là chẵn

c)

P=1 khi tổng số bit 1 là chẵn

d)

P=1 khi tổng số bit 0 là chẵn

66.

Cho dãy bit sau đây 011011110(5 bit 1 3 bit 0)sử dụng parity lẻ giá trị của p là

a)

0

b)

1

c)

cả 2 ý trên

67.

Cho dãy bit sau 10011110 sử dụng parity chẵn giá trị P là

a)

0

b)

1

c)

cả 2 ý trên

68.

Trong phương pháp kiểm tra bit chẵn lẻ hai chiều nếu như số lỗi phát hiện được là 2 thì:

a)

sửa được với điều kiện cùng hàng cùng cột

b)

Sửa được với điều kiện khác hàng khác cột

c)

không sửa được

d)

sửa được

69.

Trong phương pháp kiểm tra bit chẵn lẻ hai chiều,nếu số bit lỗi phát hiện được là 1 thì:

a)

phát hiện nhưng không sửa được

b)

không phát hiện được

c)

Phát hiện và sửa được

70.

Trong phương pháp nhồi bit với n=6 thì dữ liệu cần truyền có dạng 11111110

a)

Dãy bit truyền đi là 111111010

b)

Dãy bit truyền đi là 111111011

c)

Dãy bit truyền đi là 011111010

d)

Dãy bit truyền đi là 101111010

71.

Theo phương pháp nhồi bit với n=4 thì cho dữ liệu cần truyền có dạng 1000010 thì:

a)

dãy bit không truyền đi

b)

dãy bit lỗi

c)

Dãy bit truyền đi

72.

Mã hóa bit là phương pháp

a)

dùng để mã hóa những thứ không cần dịch lại nguyên bản gốc

b)

Chuyển đổi dãy bit (0,1) được truyền đi thành các tín hiệu thích hợp để có thể truyền dẫn trong môi trường vật lí

c)

mã hóa đơn giản nhất, tồn lại lâu nhất trên thế giới và không cần khóa bảo mật

73.

Mã hóa đường truyền để

a)

Tăng khả năng chống nhiễu

b)

Tăng khả năng nhận biết lỗi và sửa lỗi

c)

Giảm sai số

d)

cả 3 đáp án trên

74.

Nhược điểm của hiện tượng dòng một chiều sinh ra trong quá trình truyền dữ liệu với một dãy các bit

a)

gây khó khăn trong việc đồng bộ hóa tín hiệu

b)

gây khó khăn trong việc đồng tải nguồn

c)

gây trôi tín hiệu trong quá trình truyền dẫn

d)

cả ba đáp án trên

75.

Theo các phương pháp mã hóa thì giản đồ thời gian sau đây tương ứng với phương pháp mã hóa nào

a)

NZ

b)

NRZ

c)

manchester II

d)

AFP

76.

Phương pháp mã hóa NRZ và RZ có nhược điểm là

a)

Không triệt tiêu được dòng 1 chiều

b)

triệt tiêu được dòng một chiều

c)

sinh ra dòng 1 chiều

77.

tín hiệu được mã hóa như ở giản đồ thời gian sau thì đó là phương pháp nào

a)

NZ

b)

NRZ

c)

Manchester II

d)

AFP

78.

Trong phương pháp mã hóa FSK tham số sẽ mang thông tin là

a)

tín hiệu số

b)

tần số

c)

chu kì

d)

cả 3 đáp án trên

79.

Trong các phương pháp mã hóa,phương pháp không có khả năng đồng tải nguồn là:

a)

NRZ

b)

NZ

c)

Manchester II

d)

AFP

80.

Mã manchester có ưu điểm hơn mã NRZ ở

a)

hiệu quả cao giá thành rẻ

b)

Khả năng đồng bộ hóa và triệt tiêu được dòng 1 chiều

c)

có tần số và 3 mức điện áp

81.

Mã FSK có nhược điểm là

a)

Giá cả khá cao

b)

Gây nhiễu cho tần số tín hiệu cao

c)

truyền dẫn số có tính kháng nhiễu cao

d)

tín hiệu số thuận lợi và dễ dàng

82.

Truyền dẫn không đối xứng là

a)

giá trị logic của tín hiệu tại một thời điểm không nhất thiết phải đồng nhất

b)

Sử dụng điện áp của một dây dẫn so với đất.

c)

Tín hiệu được dùng để truyền tải thông tin

83.

Khi truyền dẫn không đối xứng khi truyền thông

a)

sử dụng điện áp giữa hai dây dẫn

b)

Chỉ cần một dây nối đất chung

c)

Chỉ cần một dây chung

84.

Khái niệm chênh lệch đối xứng trong truyền dẫn chênh lệch đối xứng được hiểu

a)

qua sự cân xứng về mặt điện áp của hai dây so với đất trong điều kiện làm việc bình thường

b)

một đường dây nối đất chung cho nhiều kênh tín hiệu trong trường hợp cần thiết

c)

Qua sự cân xứng giữa điện áp dương và dây âm đối với điện áp chế độ chung

85.

Nhiệm vụ của điện trở đầu cuối là

a)

Phân cực cho bóng bán dẫn hoạt động

b)

chông đứt dây trong các hệ thống báo cháy thường

c)

Hấp thụ tín hiệu phản xạ

86.

Theo chuẩn điện học của tiêu chuẩn RS 232 thì mức logic 1 tương ứng với giải điện áp:

a)

15V tới 3V

b)

-15V tới 3V

c)

-15V tới -3V

d)

15V tới -3V

87.

Tốc độ truyền dẫn của chuẩn RS 232 trong các hệ thống thực hiện hiện nay tối đa là:

a)

20KBD

b)

10KBD

c)

30KBD

d)

40KBD

88.

Chuẩn RS 232 quy định chân mang kí hiệu RxD có nghĩa là

a)

chân nhận thông tin

b)

Chân nhận dữ liệu

c)

chân nối đất

d)

chân cấp nguồn

89.

Chế độ làm việc của chuẩn RS 232 là

a)

Hai chiều

b)

Một chiều toàn phần

c)

một chiều

d)

Hai chiều toàn phần

90.

Chuẩn RS 422 sử dụng điện áp chêch lệch đối xứng giữa hai dây dẫn + và – điện áp chêch lệch dương tương ứng với mức logic

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Chuẩn RS 485 có khả năng kết nối

a)

điểm điểm

b)

nhiều điểm

c)

điểm - nhiều điểm

d)

cả 3 đáp án trên

92.

Trạng thái logic 1 của tín hiệu trong chuẩn RS 485 được quy định trong khoảng

a)

=>   -5V đến -1,5V

b)

=>   5V đến -1,5V

c)

=>   -5V đến 1,5V

d)

=>   5V đến 1,5V

93.

Số lượng trạm tối đa trong một đoạn mạng theo chuẩn RS 485 ở thực tế thường sử dụng là

a)

32 Trạm

b)

33 Trạm

c)

31 Trạm

d)

30 Trạm

94.

Khoảng cách tối đa giữa trạm đầu và trạm cuối trong 1 đoạn mạng theo chuẩn RS 485 là

a)

1000m

b)

1100m

c)

1300m

d)

1200m

95.

Khi truyền dẫn theo chuẩn RS 485 bằng 2 dây dẫn thì chế độ truyền dẫn là

a)

một chiều gián đoạn

b)

Hai chiều toàn phần

c)

Hai chiều gián đoạn

d)

Hai chiều toàn phần

96.

Đối với truyền dẫn RS232 thì mức logic 1 tương ứng với mức điện áp

a)

25V đến 3V

b)

-25V đến 3V

c)

-25V đến -3V

d)

25V đến -3V

97.

Đối với chuẩn truyền dẫn RS 485 thì mức logic 0 tương ứng với mức điện áp

a)

1,5V đến 5V

b)

-1,5V đến 5V

c)

1,5V đến -5V

d)

-1,5V đến -5V

98.

Kí hiệu chân TxD trong truyền dẫn RS 2323 có ý nghĩa

a)

Chân nhận tín hiệu

b)

Chân cấp nguồn

c)

Chân nối đất

d)

Chân phát dữ liệu

99.

Liên kết trong chuẩn RS 232 là liên kết:

a)

Điểm Điểm

b)

Nhiều Điểm

c)

Điểm-Nhiều Điểm

d)

Điểm

100.

Phương pháp mã hóa bit nào sau đây sử dụng được cho việc đồng tải nguồn

a)

FSK và Manchester

b)

CSMA/CD

c)

CSMA/CP

d)

NZ và NRZ

101.

Một mạng truyền thông có cấu trúc mạch vòng tích cực có ưu điểm

a)

dễ sửa chữa những lỗi trạm

b)

Dễ định vị lỗi đường truyền và lỗi trạm

c)

Năng suất cao giá thành rẻ

d)

cả 3 đáp án trên

102.

phương pháp truy cập bus nào có tính linh hoạt cao nhất

a)

Manchester II

b)

CSMA/CP

c)

CSMA/CA

d)

NRZ

103.

Cấu trúc mạng nào sau đây sử dụng tốn dây dẫn nhất

a)

Cấu trúc hình sao

b)

Cấu trúc hình tam giác

c)

Manchester II

d)

CSMA/CA

104.

Phương pháp mã hóa bit nào sau đây,thích hợp sử dụng cho các hệ thống mạng công nghiệp có chế độ truyền đồng bộ

a)

CSMA/CP

b)

Manchester

c)

NRZ

d)

CSMA/CD

105.

Hệ thống nào dưới đây không được coi là một hệ thời gian thực

a)

Adeos

b)

Hệ thống giao dịch chứng khoán

c)

ART Linux

d)

ELinOS

106.

Giao tiếp theo kiểu hỏi tuần tự(palling)thường được dùng ở các hệ thống mạng với phương pháp truy cập bus

a)

Manchester

b)

Master/Slave

c)

AFP

d)

NZ

107.

Hệ thống thông tin là 1 hệ thống kĩ thuật mà các đầu vào ra là

a)

tần số

b)

tín hiệu

c)

Thông tin

d)

chu kì

108.

Phương pháp truy cập bus nào sau đây thực hiện đơn giản nhất

a)

CSMA/CP

b)

CSMA/CD

c)

Manchester

d)

Master/Slave

109.

Phương pháp mã hóa bit nào sau đây có ưu thế về mặt tần số tín hiệu

a)

AFP

b)

NZ

c)

NRZ

d)

FSK

110.

:Số lỗi tối đa mà phương pháp bit chẵn lẻ có khả năng chắc chắn phát hiện được trong 1 bức điện là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

111.

Khoảng cách hamming của phương pháp bit chẵn lẻ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Phương pháp truy cập bus master/slave thường sử dụng ở các hệ thống mạng

a)

Bus trường,bus thiết bị

b)

Bus thiết bị

c)

Bus trường

d)

Bus hệ thống

113.

Cấp mạng nào trong 1 hệ thống TDH nhà máy có yêu cầu khắt khe nhất về tính năng thời gian thực

a)

Bus trường, bus thiết bị

b)

Bus thiết bị

c)

Bus trường

114.

Truyền tải thông tin yêu cầu sử dụng

a)

tần số

b)

Tín hiệu

c)

Tín hiệu số

d)

dữ liệu

115.

Truyền thông tin kĩ thuật số là kĩ thuật truyền sử dụng

a)

Tần số

b)

Tín hiệu

c)

Tín hiệu số

d)

cả 3 đáp án trên

116.

Phương pháp truy cập bus ảnh hưởng tới

a)

Độ tin cậy

b)

Tính năng thời gian thực

c)

Hiệu số sử dụng đường truyền

d)

Cả 3 đáp án trên

117.

Mục đích chính trong nối mạng truyền thông CN là

a)

Trao đổi tín hiệu số giữa các thiết bị

b)

Trao đổi tín hiệu giữa các thiết bị

c)

Trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị

118.

Trong truyền thông công nghiệp khái niệm mã hóa bit tương đương với khái niệm:

a)

Mã hóa bit

b)

Mã hóa đường truyền

c)

Truyền thông số

d)

Truyền bit nối tiếp

119.

Phương pháp truy cập bus nào có tính linh hoạt cao nhất

a)

CSMA/CD

b)

CSMA/CP

c)

Manchester

d)

AFP

120.

Truyền thông tin kĩ thuật số là kĩ thuật truyền sử dụng

a)

Tín hiệu mã hóa dữ liệu

b)

Tín hiệu số mã hóa dữ liệu

c)

phương pháp sử dụng các thiết điện tử để phân phối, quảng bá các sản phẩm và dịch của doanh nghiệp đến với khách hàng.

121.

Cấp mạng nào trong 1 hệ thống TDH nhà máy có yêu cầu khắt khe nhất về tính năng thời gian thực

a)

mạng LAN bình thường

b)

Bus trường,bus thiết  bị

c)

cấp điều hành sản xuất với cấp điều khiển giám sát

122.

Khoảng cách hamming của phương pháp bit chẵn lẻ 2 chiều (bảo toàn khối lượng) là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Số lỗi tối đa mà phương pháp bit chẵn lẻ 2 chiều(bảo toàn khối lượng)có khả năng chắc chắn phát hện là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Tính năng thời gian thực được đánh giá bởi rõ yếu tố

a)

Thời gian đáp ứng tối đa tần số bus độ rung

b)

Thời gian đáp ứng tối đa chu kì bus độ rung

c)

Thời gian đáp ứng tối đa tín hiệu bus độ rung

d)

Thời gian đáp ứng tối đa tín hiệu số bus độ rung

125.

Cấu trúc vào ra nào không sử dụng bus trường

a)

Vào ra từ xa

b)

Vào ra kích từ

c)

cả 2 đáp án trên

126.

Khi nào không cần sử dụng trở đầu cuối với RS-485:

a)

Tốc độ truyền cao và khoảng cách truyền ngắn

b)

Tốc độ truyền thấp và khoảng cách truyền dài

c)

Tốc độ truyền thấp và khoảng cách truyền ngắn

d)

Tốc độ truyền cao và khoảng cách truyền dài

127.

Phương pháp mã hóa bit nào dưới đây triệt tiêu được dòng 1 chiều

a)

FSK và maschester

b)

NRZ và RZ

c)

cả 2 đáp án trên

128.

Phương pháp mã hóa bit nào dưới đây tồn tại dòng 1 chiều

a)

FSK và maschester

b)

NRZ và RZ

c)

CSMA/CP

d)

CSMA/CD

129.

Tính năng nào sau đây là quan trọng hơn cả trong 1 hệ thống mạng truyền thông công nghiệp

a)

Tính năng thời gian thực

b)

Tính năng tín hiệu số

c)

Tính năng tín hiệu

130.

Mục đích chính trong nối mạng truyền thông CN là

a)

Trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị

b)

phương tiện trao đổi dữ liệu với tính linh hoạt để các thiết bị kết nối với được với nhau

c)

Tính toàn vẹn dữ liệu trong môi trường khắc nghiệt trên các cài đặt lớn

d)

để xử lý kiểm soát thời gian thực

131.

Điểm khác nhau cơ bản của chuẩn RS485 với chuẩn RS 422 là

a)

RS 485 cho phép liên kết nhiều điểm

b)

RS 485 cho phép liên kết một điểm

c)

RS 485 cho phép liên kết điểm điểm

132.

Mục đích của việc điều khiển truy cập bus là để:

a)

Tránh xung đột tín hiệu do nhiều trạm cùng gửi

b)

phục vụ trao đổi dữ liệu thời gian thực giữa các trạm điều khiển trong một hệ thống có cấu trúc phân tán

c)

yêu cầu về tính năng thời gian thực thường rất khắt khe

133.

Mục đích sử dụng mạng truyền thông CN thực ra không nhằm mang lại ưu điểm về:

a)

Nâng cao độ tin cậy và độ chính xác

b)

Tiết kiệm dây nối và công thiết kế

c)

Tính đa dạng thông tin

d)

Cả 3 đáp án trên

134.

Kiến trúc OSI là

a)

thiết lập các tiêu chuẩn kiến trúc mạng ở định dạng quốc tế

b)

Một mô hình quy chiếu kiến trúc dịch vụ và giao thức

c)

một trong những mô hình sử dụng hình thức kết nối các hệ thống

d)

một cơ sở chung để nhiều hệ thống liên kết lại với nhau

135.

Phương pháp truyền tải nào được dùng phổ biến nhất trong các hệ thống mạng truyền thông công nghiệp

a)

Truyền tải dải cơ sở

b)

Modbus

c)

CSMA/CP

d)

CSMA/CD

136.

Các hệ thống mạng truyền thông CN sử dụng chuẩn RS 485 thường thực hiện chế độ truyền

a)

Hai chiều gián đoạn

b)

Hai chiều

c)

Một chiều gián đoạn

d)

Một chiều

137.

Tính năng nào đóng vai trò quyết định dẫn đến chế độ truyền chênh lệch đối xứng cho phép truyền với tốc độ cao

a)

Khoảng quá độ giữa trạng thái tín hiệu nhỏ

b)

Khoảng quá độ giữa 2 trạng thái tín hiệu lớn

c)

Khoảng quá độ giữa 2 trạng thái tín hiệu nhỏ

d)

Khoảng quá độ giữa trạng thái tín hiệu lớn

138.

Phương pháp nhập bus master/Slave thường được dùng ở các hệ thống mạng

a)

Cấp thấp

b)

Cấp rất thấp

c)

Cấp cao

d)

Cấp rất cao

139.

Các hệ thống mạng truyền thông CN sử dụng phương pháp truyền

a)

Đồng bộ hoặc không đồng bộ

b)

Đồng bộ

c)

không đồng bộ

140.

Truyền không đồng bộ có nghĩa là bên gửi và bên nhận dữ liệu

a)

Không cần đồng bộ nhịp

b)

Đồng bộ nhịp

c)

Cả hai đáp án trên

141.

Khoảng cách hamming của phương pháp CRC

a)

Không phụ thuộc vào cách chọn đa thức phát G

b)

Phụ thuộc vào cách chọn đa thức phát G

c)

Phụ thuộc vào cách chọn đa thức phát H

d)

Không phụ thuộc vào cách chọn đa thức phát H

142.

Lớp vật lí trong mô hình OSI là lớp quy định về

a)

Lớp nơi dữ liệu được chuyển đổi thành một luồng bit, là một chuỗi gồm các số 1 và 0

b)

Giao diện vật lí của thiết bị mạng với MT truyền

c)

các thiết bị vật lý liên quan đến việc truyền dữ liệu, chẳng hạn như cáp và thiết bị chuyển mạch

143.

Lớp nào trong mô hình OSI hầu như không có ý nghĩa đối với các hệ thống truyền thông công nghiệp

a)

tín hiệu

b)

dữ liệu

c)

Lớp mạng

d)

Lớp vật lí

144.

Bộ lặp trong liên kết mạng có nhiệm vụ

a)

Sao chép khuếch đại và hồi phục tín hiệu mang thông tin

b)

sao chép, khuếch đại và hồi phục tín hiệu mang thông tin trên đường truyền

c)

Thiết bị kết nối mạng đơn giản nhất, chủ yếu hoàn thành chức năng của lớp vật lý

145.

Cầu nối có nhiệm vụ:

a)

Liên kết các mô hình bus lại với nhau

b)

Liên kết các dữ liệu với nhau

c)

Liên kết các mạng con có cấu trúc khác nhau

146.

Switch có nhiệm vụ

a)

thiết bị trung tâm và tất cả các thiết bị khác sẽ kết nối với thiết bị này để chuyển dữ liệu

b)

Kiểm soát các hoạt động giao tiếp trong mạng

c)

kết nối các đoạn mạng vào với nhau theo kiểu hình sao

147.

Việc suy hao tín hiệu trên đường truyền được khắc phục bằng phương pháp sử dụng:

a)

Bộ đếm

b)

Bộ biến đổi

c)

Bộ lặp

148.

Mạng nào dưới đây thích hợp sử dụng trong MT yêu cầu an toàn cháy nổ:

a)

Profibus DP

b)

Profibus-PA

c)

Profibus FMS

149.

Profibus được thiết kế thực hiện ở các lớp nào theo mô hình quy chiếu OSI

a)

1,2,7

b)

3,4,6

c)

1,2,5

d)

1.2.4

150.

Theo định nghĩa thì profibus được chia thành các loại

a)

PROFIBUS DP

b)

PROFIBUS PA

c)

Profibus Master

d)

Cả ba loại trên

151.

Profibus FMS và DP có đặc điểm chung là

a)

sử dụng cho thiết bị cấp quá trình

b)

sử dụng để giao tiếp giữa DCS và các hệ thống PLC

c)

Sử dụng một kĩ thuật truyền dẫn và phương pháp truy cập bus

d)

sử dụng rộng rãi cho các đối tượng như hệ thống I/O, điều khiển động cơ và biến tần

152.

Với profibus-DP theo chuẩn truyền dẫn RS 485 có đặc điểm

a)

Tốc độ truyền tối đa 12 Mb/s chế độ truyền tải không đồng bộ và 1 chiều gián đoạn

b)

Tốc độ truyền tối đa 12 Mb/s chế độ truyền tải không đồng bộ và 2 chiều gián đoạn

c)

Tốc độ truyền tối đa 24 Mb/s chế độ truyền tải không đồng bộ và 2 chiều gián đoạn

d)

Tốc độ truyền tối đa 24 Mb/s chế độ truyền tải không đồng bộ và 1 chiều gián đoạn

153.

profibus sử dụng phương pháp truy cập nào trong việc kiểm soát đường truyền

a)

Token passing và master/slave

b)

Token passing và CSMA/CD

c)

Token passing và CSMA/CP

d)

Token passing và manchester

154.

Cấu trúc khung truyền mang dữ liệu trong profibus được chia làm mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

155.

:Khi truyền dữ liệu trong profibus DP dữ liệu được đóng gói thành

a)

Cấu trúc mạch vòng

b)

 Cấu trúc tuyến

c)

Kí tự UART

d)

Cấu trúc hình sao

156.

Việc trao đổi dữ liệu trong profibus DP theo cơ chế

a)

Token passing và master/slave

b)

Master/Slave,tuần hoàn

c)

Token passing và master/slave

d)

Manchester và master/slave

157.

Profibus PA có đặc điểm

a)

Sử dụng kĩ thuật truyền dẫn

b)

Ứng dụng trong môi trường dễ cháy nổ chế biến

c)

sử dụng cho thiết bị cấp quá trình

d)

Cả 3 đáp án trên

158.

Dựa theo PA-profibus thì các thiết bị trường PA được chia thành

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

159.

Phạm vi định nghĩa của CAN theo mô hình quy chiếu OSI là

a)

Lớp liên kết dữ liệu lớp tín hiệu

b)

Lớp liên kết dữ liệu lớp vật lí

c)

Lớp liên kết tín hiệu lớp vật lí

160.

Theo phương pháp truy cập CSMA/CA trong CAN tốc độ truyền tối đa là

a)

1 Mb/s

b)

2 Mb/s

c)

3 Mb/s

d)

4 Mb/s

161.

Đặc trưng của CAN trong việc quản lí các trạm tham gia truyền thông là

a)

HART

b)

Giao tiếp nối tiếp

c)

Giao tiếp hướng đối tượng

d)

DeviceNet

162.

Phương pháp truy cập bus trong Can là

a)

CSMA/CA

b)

CSMA/CP

c)

Manchester

d)

NRZ

163.

Phương pháp mã hóa bit trong CAN là

a)

Nhồi bit

b)

Thêm bit

c)

Xóa bit

164.

Mạng deviceNet quy định số trạm tối đa trong một đoạn mạng là

a)

64 Trạm

b)

8 Trạm

c)

16 Trạm

d)

256 Trạm

165.

DeviceNet hoạt động dựa trên mô hình

a)

Producer/Consum

b)

sản xuất/tiêu dùng

c)

peer-to-peer

d)

Remote I/O

166.

Cấu trúc bức điện của DeviceNet sử dụng mã căn cước có độ dài là

a)

10 bit

b)

11 bit

c)

12 bit

d)

13 bit

167.

Profibus sử dụng phương pháp truy cập bus

a)

Master/Slave

b)

Token passing

c)

Multi-Master

d)

Cả 3 đáp án trên

168.

Mạng Ethernet sử dụng phương pháp truy cập bus

a)

CSMA/CP

b)

CSMA/CD

c)

CSMA/CA

d)

NRZ