WorksheetsUnit 7 class 3 globle
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
thư viện
(a)
phòng máy tính
(a)
mới
(a)
Choose the old one out
( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)
Hi
Bye
Hello
Choose the old one out
( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)
I'm
I am
I
You/ meet/ nice/ to
Nice to meet you.
Nice you to meet
Meet nice to you
Nam/ you/ hi/ are/ how
Hi Nam. How you are?
Nam Hi. How are you?
Hi Nam. How are you?
Thanks/ fine/ I’m
Fine I'm. Thanks
I'm fine. Thanks
Thanks fine, I'm
Thanks/ fine/ I’m
Fine I'm. Thanks
I'm fine. Thanks
Thanks fine, I'm
What’s _ _ _ _ name ?
you
your
his
Hi, _ _ _ is Peter.
Those
This
There
old/ are/ How/ you?
How you old are?
How are you old?
How old are you?
Tung/ is/ that?
Is that Tung?
That Tung is?
Tung is that?
is/ Who/ that?
That is who?
Who is that?
Who that is?
Chọn đáp án đúng.
Who's_____?
are you
years old
that
Miss Hien
Chọn đáp án đúng.
It's____.
are you
years old
that
Miss Hien
Chọn đáp án đúng.
How old____?
are you
years old
that
Miss Hien
" Lớp học " là?
(a)
Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:
the / That / music room / is
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
" Đây là thư viện trường "
(a)
This is my library.
is/that/Tony/?
That is Tony?
Is that Tony?
Tony that is?
... are you? I am five
How old
How
who
"This is" dùng để giới thiệu người / vật ở gần, đúng (true) hay sai (false)
True (đúng)
False (Sai)
Sắp xếp từ : a / r / y / l / i / b / r
(a)
Is your school big ?
yes, It is
yes, they are
yes, It isn't
1. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: My .......... is Mai.
name's
is name
name
2. Trả lời cho câu hỏi sau: How are you?
I am nine
I am fine
I am nice
3. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: ............ is your name?
How
What
Who
4. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: are/How/you/?/
(a)
5. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: fine/I/thank/am/,/you/./
(a)
6. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: name/is/My/Mary/./
My is name Mary
Mary name is My
My name is Mary
7. Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng: KHNTAS
(a)
8. Điền từ còn thiếu vào câu hỏi sau: How (a) are you?
10. How old are you?
I'm nine
I'm fine
I'm nice
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
Libr_ry
a
e
o
go/let's/ art/to/the/room/
Let's go to the art room.
Let's go the art room to.
Let's to go the art room.
art room
computer room
music room
Is this our school?
Yes, it (a)
_____. I'm Miss Hien.
A. bye
B. goodbye
C. Hello
D. What
your / may/ book/ I/ close/ please/, /?
May I your book close, please?
May I close your book, please?
Please, May I close your book?
Stand up, please!
Mời bạn ăn cơm!
Mời bạn uống nước!
Mời bạn đứng dậy!
Mời bạn đi nghỉ!
Hands up, please!
Xin chào!
Mời bạn giơ tay nào!
Bạn ăn tối chưa?
Tay đâu rồi?
Sit down, please!
Mời bạn ăn cơm!
Mời bạn ngồi xuống!
Mời bạn đi chơi!
Mời bạn ra về!
Sit - Stand - Hand, là các động từ chỉ hành động gì?
Ăn - Ngủ - Chơi.
Học - Chơi - Nghỉ.
Ngồi - Đứng - Giơ tay.
Cười - Nói - Chơi
