wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7 class 3 globle

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

thư viện

(a)  

2.

phòng máy tính

(a)  

3.

mới

(a)  

4.

Choose the old one out

( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)

a)

Hi

b)

Bye

c)

Hello

5.

Choose the old one out

( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)

a)

I'm

b)

I am

c)

I

6.

You/ meet/ nice/ to

a)

Nice to meet you.

b)

Nice you to meet

c)

Meet nice to you

7.

Nam/ you/ hi/ are/ how

a)

Hi Nam. How you are?

b)

Nam Hi. How are you?

c)

Hi Nam. How are you?

8.

Thanks/ fine/ I’m

a)

Fine I'm. Thanks

b)

I'm fine. Thanks

c)

Thanks fine, I'm

9.

Thanks/ fine/ I’m

a)

Fine I'm. Thanks

b)

I'm fine. Thanks

c)

Thanks fine, I'm

10.

What’s _ _ _ _ name ?

a)

you

b)

your

c)

his

11.

Hi, _ _ _ is Peter.

a)

Those

b)

This

c)

There

12.

old/ are/ How/ you?

a)

How you old are?

b)

How are you old?

c)

How old are you?

13.

Tung/ is/ that?

a)

Is that Tung?

b)

That Tung is?

c)

Tung is that?

14.

is/ Who/ that?

a)

That is who?

b)

Who is that?

c)

Who that is?

15.

Chọn đáp án đúng.

Who's_____?

a)

are you

b)

years old

c)

that

d)

Miss Hien

16.

Chọn đáp án đúng.

It's____.

a)

are you

b)

years old

c)

that

d)

Miss Hien

17.

Chọn đáp án đúng.

How old____?

a)

are you

b)

years old

c)

that

d)

Miss Hien

18.

" Lớp học " là?

(a)  

19.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:

the / That / music room / is

(a)  

20.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đây là thư viện trường "

(a)  

21.

This is my library.

a)
b)
c)
22.

is/that/Tony/?

a)

That is Tony?

b)

Is that Tony?

c)

Tony that is?

23.

... are you? I am five

a)

How old

b)

How

c)

who

24.

"This is" dùng để giới thiệu người / vật ở gần, đúng (true) hay sai (false)

a)

True (đúng)

b)

False (Sai)

25.

Sắp xếp từ : a / r / y / l / i / b / r

(a)  

26.

Is your school big ?

a)

yes, It is

b)

yes, they are

c)

yes, It isn't

27.

1. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: My .......... is Mai.

a)

name's

b)

is name

c)

name

28.

2. Trả lời cho câu hỏi sau: How are you?

a)

I am nine

b)

I am fine

c)

I am nice

29.

3. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: ............ is your name?

a)

How

b)

What

c)

Who

30.

4. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: are/How/you/?/

(a)  

31.

5. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: fine/I/thank/am/,/you/./

(a)  

32.

6. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: name/is/My/Mary/./

a)

My is name Mary

b)

Mary name is My

c)

My name is Mary

33.

7. Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng: KHNTAS

(a)  

34.

8. Điền từ còn thiếu vào câu hỏi sau: How (a)   are you?

35.

10. How old are you?

a)

I'm nine

b)

I'm fine

c)

I'm nice

36.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:

Libr_ry

a)

a

b)

e

c)

o

37.

go/let's/ art/to/the/room/

a)

Let's go to the art room.

b)

Let's go the art room to.

c)

Let's to go the art room.

38.
a)

art room

b)

computer room

c)

music room

39.

Is this our school?

Yes, it (a)  

40.

_____. I'm Miss Hien.

a)

A. bye

b)

B. goodbye

c)

C. Hello

d)

D. What

41.

your / may/ book/ I/ close/ please/, /?

a)

May I your book close, please?

b)

May I close your book, please?

c)

Please, May I close your book?

42.

Stand up, please!

a)

Mời bạn ăn cơm!

b)

Mời bạn uống nước!

c)

Mời bạn đứng dậy!

d)

Mời bạn đi nghỉ!

43.

Hands up, please!

a)

Xin chào!

b)

Mời bạn giơ tay nào!

c)

Bạn ăn tối chưa?

d)

Tay đâu rồi?

44.

Sit down, please!

a)

Mời bạn ăn cơm!

b)

Mời bạn ngồi xuống!

c)

Mời bạn đi chơi!

d)

Mời bạn ra về!

45.

Sit - Stand - Hand, là các động từ chỉ hành động gì?

a)

Ăn - Ngủ - Chơi.

b)

Học - Chơi - Nghỉ.

c)

Ngồi - Đứng - Giơ tay.

d)

Cười - Nói - Chơi