NEW
Font size
Worksheetsthi gdcd thôi mà khó thì bỏ z
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là:
Sản xuất kinh tế.
Thỏa mãn nhu cầu.
Sản xuất của cải vật chất.
Quá trình sản xuất.
Câu 2: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?
Sức lao động.
Lao động.
Sản xuất của cải vật chất.
Hoạt động.
Câu 3: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?
Sức lao động, đối tượng lao động,công cụ lao động.
Sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động.
Sức lao động, công cụ lao động,tư liệu lao động.
Sức lao động, tư liệu lao động,công cụ sản xuất.
Câu 4: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?
Tư liệu lao động.
Công cụ lao động.
Đối tượng lao động.
Tài nguyên thiên nhiên
Câu 5: Sức lao động là gì?
Năng lực thể chất của con người.
Năng lực tinh thần của con người.
Năng lực thể chất và tinh thần của con người.
Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất.
Câu 6: Trong tư liệu lao động thì loại nào quan trọng nhất?
Tư liệu sản xuất.
Công cụ lao động.
Hệ thống bình chứa
Kết cấu hạ tầng
Câu 7:Tư liệu lao động được phân thành mấy loại?
2 loại.
3 loại.
4 loại.
5 loại.
Câu 8: Đối với thợ may, đâu là đối tượng lao động?
Máy khâu.
Kim chỉ.
Vải.
Áo, quần.
Câu 9: Hành vi nào dưới đây là mặt trái của cạnh tranh?
Quảng bá sản phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng để hạ giá thành sản phẩm.
Tăng cường khuyến mại để thu hút khách hàng.
Đổi mới công nghệ - kỹ thuật để tăng năng suất lao động.
Câu 10: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
Giá trị, giá trị sử dụng.
Giá trị, giá trị trao đổi.
Giá trị trao đổi, giá trị sử dụng.
Giá trị sử dụng
Câu 11: Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là gì?
Giá cả.
Lợi nhuận.
Công dụng của hàng hóa.
Số lượng hàng hóa.
Câu 12: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?
Phương tiện thanh toán.
Phương tiện mua bán.
Phương tiện giao dịch.
Phương tiện trao đổi.
Câu 13: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?
Thước đo kinh tế.
Thước đo giá cả.
Thước đo thị trường.
Thước đo giá trị.
Câu 15: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi nào?
Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.
Khi tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa diễn ra thuận lợi.
Khi tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.
Khi tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.
Câu 16: Bác A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng gì?
Phương tiện thanh toán.
Phương tiện giao dịch.
Thước đo giá trị.
Phương tiện lưu thông.
Câu 17: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả và cung của nhà sản xuất biến đổi và tác động với nhau như thế nào trên thị trường?
Tỉ lệ thuận.
Tỉ lệ nghịch.
Bằng nhau.
Không liên quan tới nhau.
Câu 18: Tháng 09 năm 2008 1 USD đổi được 16.700 VNĐ, điều này được gọi là gì?
Tỷ giá hối đoái.
Tỷ giá trao đổi.
Tỷ giá giao dịch.
Tỷ lệ trao đổi.
Câu 19: Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào?
Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ.
Hàng hóa, người mua, người bán.
Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.
Người mua, người bán, tiền tệ.
Câu 20: Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào quyết định?
Người sản xuất.
Thị trường.
Nhà nước.
Người làm dịch vụ.
Câu 21: Một trong những chức năng của thị trường là gì?
Kiểm tra hàng hóa.
Trao đổi hàng hóa.
Thực hiện.
Đánh giá
Câu 22: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?
Quy luật cung cầu.
Quy luật cạnh tranh.
Quy luật giá trị
Quy luật kinh tế
Câu 23: Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở nội thành cao hơn. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất.
Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
Tự phát từ quy luật giá trị.
Điều tiết trong lưu thông.
Câu 24: Việc là chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?
Điều tiết sản xuất.
Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
Tự phát từ quy luật giá trị.
Điều tiết trong lưu thông.
Câu 25: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
Thời gian lao động xã hội cần thiết .
Thời gian lao động cá biệt.
Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa.
Thời gian cần thiết.
Câu 26: Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng sản phẩm biểu hiện như thế nào?
Giá cả = giá trị
Thời gian lao động cá biệt > Thời gian lao động xã hội cần thiết
Giá cả < giá trị
Thời gian lao động cá biệt phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 27: Hoạt động nào sau đây được coi là cạnh tranh lành mạnh?
Tìm mọi cách để hạ giá thành sản phẩm.
Đầu cơ tích trữ hàng hóa trong mùa mưa lũ.
Tăng cường khuyến mại để thu hút khách.
Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng để sản xuất.
Câu 28: Các sản phẩm nông nghiệp nước ta rất đa dạng, phong phù nhưng gặp nhiều khó khăn khi phải cạnh tranh với sản phẩm của các nước khác có chất lượng tốt. Theo em, để vượt qua khó khăn, tăng sức cạnh tranh, người nông dân cần làm gì để tăng tính cạnh tranh?
Đổi mới công nghệ sản xuất.
Hạ giá sản phẩm tối đa.
Sử dụng thêm chất kích thích, chất bảo quản thực vật.
Bỏ qua yếu tố môi trường.
Câu 29: Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được tính bằng
thời gian cá biệt.
tổng thời gian lao động.
thời gian tạo ra sản phẩm.
thời gian trung bình của xã hội.
Câu 30: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là gì?
Giành hợp đồng k.tế, các đơn đặt hàng.
Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực SX khác.
Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
Giành nhiều lợi nhuận nhất về mình.
Câu 31: Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?
Nhu cầu của mọi người.
Nhu cầu của người tiêu dùng.
Nhu cầu có khả năng thanh toán.
nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
Câu 32: Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?
Anh A rất cần mua xe máy nhưng chưa bán đủ tiền.
Ông B mua xe đạp hết 1 triệu đồng.
Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền.
Anh D bán xe máy.
Câu 33: Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?
Giá cao thì cung giảm.
Giá cao thì cung tăng.
Giá thấp thì cung tăng.
Giá biến động nhưng cung không biến động.
Câu 34: Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu ?
Cung cầu tác động lẫn nhau.
Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.
Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.
Thị trường chi phối cung cầu.
Câu 35: Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
Cung và cầu tăng.
Cung và cầu giảm.
Cung tăng, cầu giảm.
Cung giảm, cầu tăng.
Câu 36: Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây:
Cung = cầu.
Cung > cầu.
Cung < cầu.
Cung # cầu.
Câu 37: Khi là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây:
Cung = cầu.
Cung > cầu.
Cung < cầu.
Cung # cầu.
Câu 38: Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra như thế nào?
Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.
Cung, cầu thường cân bằng.
Cung thường lớn hơn cầu.
Cầu thường lớn hơn cung.
Câu 39: Thực chất quan hệ cung - cầu là gì?
Là mối quan hệ tác động qua lại giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường.
Là mối quan hệ tác động qua lại giữa cung, cầu hàng hóa và giá cả trên thị trường.
Là mối quan hệ tác động giữa người mua và người bán hay người SX và người TD đang diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng HH, dịch vụ.
Là mối quan hệ tác động qua lại giữa những người mua.
Câu 40: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
Giá cả, thu nhập.
Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.
Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu.
Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán.
