WorksheetsQUIZIZZ BÀI 20
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Chọn chữ Hán phù hợp:
a)
游泳
b)
网球
c)
篮球
2.
Chọn chữ Hán phù hợp:
a)
网球
b)
篮球
c)
上网
3.
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
会
a)
dǎ
b)
qù
c)
huì
4.
Chọn phiên âm cho chữ Hán:
网球
a)
lánqiú
b)
wǎngqiú
c)
zúqiú
5.
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
yùndòngyuán
a)
运动
b)
售货员
c)
运动员
6.
Chọn chữ Hán cho phiên âm:
dǎ
a)
打
b)
会
c)
大
7.
你会----网球吗?
nǐ huì ---- wǎngqiú ma ?
a)
上
shàng
b)
打
dǎ
c)
不
bù
8.
他 ---- 篮球运动员。
Tā ---- lánqiú yùndòngyuán.
a)
不
bù
b)
是
shì
c)
打
dǎ
9.
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
我不会打网球。
a)
Tôi không biết đánh tennis.
b)
Tôi biết đánh tennis.
c)
Tôi không biết đánh bóng rổ.
10.
Dịch câu sau ra tiếng Việt:
哥哥会游泳。
a)
Anh trai biết đánh tennis.
b)
Anh trai biết bơi.
c)
Anh trai không biết bơi.
11.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
运动员/是/吗/你/?
a)
你是吗运动员?
b)
你是运动员吗?
c)
运动员你是吗?
12.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
想/运动员/哥哥/做/。
a)
哥哥做想运动员。
b)
哥哥想运动员做。
c)
哥哥想做运动员。
100 %
