wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập vật lý - phần I - HK1

Total questions: 39

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Một chiếc xe máy chở hai người chuyển động trên đường . Trong các câu mô tả sau câu nào đúng.
a)
A.    Người cầm lái chuyển động so với chiếc xe.
b)
B.    Người ngồi sau chuyển động so với người cầm lái.
c)
C.    Hai người chuyển động so với mặt đường.
d)
D.    Hai người đứng yên so với bánh xe.
2.
Câu 2: Trong các ví dụ về vật đứng yên so với vật mốc sau đây ví dụ nào là sai.
a)
A.    Trong chiếc đồng hồ đang chạy đầu kim đứng yên so với cái bàn.
b)
B.    Trong chiếc ô tô đang chuyển động người lái xe đứng yên so với ô tô.
c)
C.    Trên chiếc thuyền đang trôi theo dòng nước người lái thuyền đứng yên so với chiếc thuyền.
d)
D.    Cái cặp để trên mặt bàn đứng yên so với mặt bàn.
3.
Câu 3: Trong các chuyển động sau, quỹ đạo của chuyển động nào là đường thẳng.
a)
A.    Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống.
b)
B.    Bánh xe khi xe đang chuyển động.
c)
C.    Một viên phấn rơi từ trên cao xuống.
d)
D.    Một viên đá được ném theo phưong nằm ngang.
4.
Câu 4: Một chiếc ô tô đang chạy, người soát vé đang đi lại. Câu nhận xét nào sau đây là sai?
a)
A.    Hành khách đứng yên so với người lái xe.
b)
B.    Người soát vé đứng yên so với hành khách.
c)
C.    Người lái xe chuyển động so với cây bên đường.
d)
D.    Hành khách chuyển động so với nhà cửa bên đường.
5.
Câu 5: Hãy chọn câu trả lời đúng.Một người ngồi trên đoàn tàu đang chạy thấy nhà cửa bên đường chuyển động. Khi ấy người đó đã chọn vật mốc là:
a)
A.    Toa tầu.
b)
B.    Bầu trời.
c)
C.    Cây bên đường.
d)
D. Đường ray.
6.
Câu 6: Khi trời lặng gió, em đi xe đạp phóng nhanh thì cảm thấy có gió từ phía trước thổi vào mặt. Hãy chọn câu trả lời đúng.
a)
A.     Do không khí chuyển động khi chọn vật mốc là cây bên đường.
b)
B.     Do mặt người chuyển động khi chọn vật mốc là cây bên đường.
c)
C.     Do không khí chuyển động khi chọn mặt người làm vật mốc.
d)
D.     Do không khí đứng yên và mặt người chuyển động.
7.
Câu 7: Trong các câu nói về vận tốc dưới đây câu nào Sai?
a)
A.     Vận tốc cho bíêt mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.
b)
B.     Độ lớn của vận tốc được tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
c)
C.     Công thức tính vận tốc là : v = S.t.
d)
D.     Đơn vị của vận tốc là km/h.
8.
Câu 8: Một xe đạp đi với vận tốc 12 km/h. Con số đó cho ta biết điều gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.
a)
A.     Thời gian đi của xe đạp.
b)
B.     Quãng đường đi của xe đạp.
c)
C.     Xe đạp đi 1 giờ được 12km.
d)
D.     Mỗi giờ xe đạp đi được 12km.
9.
Câu 9: Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa S, v, t sau đây công thức nào đúng.
a)
A.              S = v/t.
b)
B.               t = v/S.
c)
C.               t = S/v.
d)
D.              S = t /v
10.
Câu 10: Vận tốc của ô tô là 40 km/ h, của xe máy là 11,6 m/s, của tàu hỏa là 600m/ phút.Cách sắp xếp theo thứ tự vận tốc giảm dần nào sau đây là đúng.
a)
A.  Tàu hỏa - ô tô - xe máy.
b)
B.  Ô tô- tàu hỏa - xe máy.
c)
C.  Tàu hỏa - xe máy - ô tô.
d)
D.  Xe máy - ô tô - tàu hỏa.
11.
Câu 11: Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4 km. Trong các kết quả vận tốc sau kết quả nào sai?
a)
A.              v = 40 km/h.
b)
B.               v = 400 m / ph.
c)
C.               v = 4km/ ph.
d)
D.              v = 11,1 m/s.
12.
Câu 12: Một người đi quãng đường dài 1,5 km với vận tốc 10m/s. thời gian để người đó đi hết quãng đường là:
a)
A.                    t = 0,15 giờ.
b)
B.                    t = 15 giây.
c)
C.                    t = 2,5 phút.
d)
D.                    t = 14,4phút.
13.
Câu 13: Một người đi xe máy với vận tốc 12m/s trong thời gian 20 phút. Quãng đường người đó đi được là:
a)
A.    240m.
b)
B.     2400m.
c)
C.     14,4 km.
d)
D.    4km.
14.
Câu 14: Chuyển động của vật nào sau đây được coi là đều ?
a)
A.    Chuyển động của ôtô đang chạy trên đường.
b)
B.     Chuyển động của tàu hoả lúc vào sân ga.
c)
C.     Chuyển động của máy bay đang hạ cánh xuống sân bay.
d)
D.    Chuyển động của chi đội đang bước đều trong buổi duyệt nghi thức đội.
15.
Câu 15: Một người đi được quãng đường S1 hết thời gian t1 giây, đi quãng đường S2 hết thời gian t2 giây. Vận tốc trung bình của người này trên cả 2 quãng đường S1 và S2 là:
a)
vtb=(v1+v2)/2
b)
vtb=s1/t1+s2/t2
c)
vtb=(s1+s2)/(t1+t2)
d)
vtb=(t1+t2)/(s1+s2)
16.
Câu 16: Một người đi bộ đi đều trên đoạn đường đầu dài 2 km với vận tốc 2 m/s, đoạn đường sau dài 2,2 km người đó đi hết 0,5 giờ. Vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường là:
a)
A.              2,1 m/s.
b)
B.               1 m/s.
c)
C.               3,2 m/s.
d)
D.              1,5 m/s.
17.
Câu 17: Một người đi xe máy từ A đến B. Trên đoạn đường đầu người đó đi hết 15 phút. Đoạn đường còn lại người đó đi trong thời gian 30 phút với vận tốc 12m/s. Hỏi đoạn đường dầu dài bao nhiêu? Biết vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AB là 36km/h. Hãy chọn câu trả lời đúng.
a)
A.    3 km.
b)
B.     5,4 km.
c)
C.     10,8 km.
d)
D.    21,6 km.
18.
Câu 18: Một viên bi chuyển động trên một máng nghiêng dài 40cm mất 2s rồi tiếp tục chuyển động trên đoạn đường nằm ngang dài 30cm mất 5s. Vận tốc trung bình của viên bi trên cả 2 đoạn đường là:
a)
A. 13cm/s;
b)
B. 10cm/s;
c)
C. 6cm/s;
d)
D. 20cm/s.
19.
Câu 19: Một vật chuyển động trong nửa thời gian đầu đi với vận tốc 40 km/h; nửa thời gian sauđi với vận tốc 30 km/h. Vận tốc trung bình của vật trong suốt quá trình chuyển động là:
a)
A.      30km/h;
b)
B. 40km/h;
c)
C. 70km/h;
d)
D. 35km/h.
20.
Câu 20: Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố :
a)
A.    Phương , chiều.
b)
B.     Điểm đặt, phương, chiều.
c)
C.     Điểm đặt, phương, độ lớn.
d)
D.    Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
21.
Câu 21: Vì sao nói lực là một đại lượng véc tơ ?
a)
A.    Vì lực là đại lượng chỉ có độ lớn.
b)
B.     Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương.
c)
C.     Vì lực là đại lượng vừa có độ lớn vừa có phương và chiều.
d)
D.      Vì lực là đại lượng vừa có phương vừa có chiều.
22.
Câu 22: Véc tơ lực được biểu diễn như thế nào?
a)
A.      Bằng một mũi tên có phương, chiều tuỳ ý.
b)
B.      Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ xích cho tr ước.
c)
C.      Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực.
d)
D.      Bằng một mũi tên có phương, chiều trùng với phương, chiều của lực, có độ dài tuỳ ý biểu thị cường độ của lực.
23.
Câu 23: Trong các câu sau, câu nào sai?
a)
A.              Lực là một đại lượng véc tơ.
b)
B.              Lực có tác dụng làm thay đổi độ lớn của vân tốc.
c)
C.              Lực có tác dụng làm đổi hướng của vận tốc.
d)
D.              Lực không phải là một đại lượng véc tơ.
24.
Câu 24: Lực tác dụng lên vật theo phương ngang, chiều từ phải sang trái, cường độ 40N, tỉ xích 1cm ứng với 20N. Cách biểu diễn đúng là: ( xem hình vẽ)
a)
A.      Hình a;
b)
B. Hình b;
c)
C. Hình c;
d)
D. Hình d.
25.
Câu 25: Trong hình vẽ dưới đây, đặc điểm của lực là: ( xem hình vẽ)
a)
A.              lực có điểm đặt tại vật, cường độ 20N.
b)
B.              lực có phương ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N.
c)
C.              lực có phương không đổi, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N.
d)
D.              lực có phương ngang, chiều từ trái sang phải, cường độ 20N, có điểm đặt tại vật.
26.
Câu 27: Hình nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật có khối lượng 5kg? (XEM HÌNH VẼ)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
27.
Câu 28: Thế nào là hai lực cân bằng ?
a)
A.     Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng một đường thẳng, ngược chiều và cùng tác dụng vào một vật.
b)
B.     Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng một đường thẳng, cùng chiều và cùng tác dụng vào một vật.
c)
C.     Hai lực cùng cường độ, có phương trên cùng một đường thẳng và ngược chiều.
d)
D.     Hai lực cùng cường độ, cùng phương, cùng chiều và cùng tác dụng vào một vật.
28.
Câu 29: Khi vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì: D. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh dần. Đáp án: C
a)
A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động;
b)
B. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần.
c)
C. Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
d)
D. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh dần.
29.
Câu 30: Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:
a)
A.              trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn.
b)
B.               trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi.
c)
C.               trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn.
d)
D.      Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn.
30.
Câu 31: Trường hợp nào không chịu tác dụng của 2 lực cân bằng:
a)
A.    Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.
b)
B.     Hòn đá nằm yên trên dốc núi.
c)
C.     Giọt nước mưa rơi đều theo phương thẳng đứng.
d)
D.    Một vật nặng được treo bởi sợi dây.
31.
Câu 32: Phát biểu nào sai khi nhận biết lực ?
a)
A.    Khi vận tốc của vật thay đổi ta có thể kết luận có lực tác dụng vào vật.
b)
B.     Khi hình dạng của vật thay đổi ta có thể kết luận có lực tác dụng vào vật.
c)
C.     Khi vật bị biến dạng và thay đổi vận tốc ta có thể kết luận có lực tác dụng vào vật.
d)
D.    Khi vận tốc của vật không thay đổi ta có thể kết luận không có lực tác dụng vào vật.
32.
Câu 33: Một quả dọi được treo trên sợi dây đứng yên. Hỏi lúc đó quả dọi có chịu tác dụng của lực nào không? Tại sao quả dọi đứng yên?
a)
A.    Quả dọi không chịu tác dụng của lực nào nên quả dọi đứng yên.
b)
B.     Quả dọi chịu tác dụng của trọng lực nên quả dọi đứng yên.
c)
C.     Quả dọi chịu tác dụng của lực giữ của sợi dây nên quả dọi đứng yên.
d)
D.    Quả dọi chịu tác dụng của lực giữ của sợi dây và trọng lực đây là hai lực cân bằng nên quả dọi đứng yên.
33.
Câu 34: Tại sao khi có một lực đẩy theo phương ngang tác dụng vào một chiếc bàn, chiếc bàn vẫn đứng yên ?
a)
A. Do lực hút dính của trái đất tác dụng vào bàn quá lớn so với lực đẩy.
b)
B. Do lực đẩy tác dụng vào bàn chưa đúng chỗ.
c)
C. Do lực đẩy cân bằng với lực ma sát của mặt sàn.
d)
D. Do lực đẩy tác dụng vào bàn chưa đúng hướng.
34.
Câu 35: Quán tính là:
a)
A.              tính chất giữ nguyên độ lớn và hướng của vận tốc.
b)
B.              tính chất giữ nguyên trọng lượng của vật.
c)
C.              tính chất giữ nguyên vận tốc của vật.
d)
D.              tính chất giữ nguyên thể tích của vật.
35.
Câu 36: Chọn câu sai.
a)
A.              Quán tính của vật có quan hệ với khối lượng của vật đó.
b)
B.              Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được.
c)
C.              Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ.
d)
D.              Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.
36.
Câu 37: Xe ôtô đang chuyển động đột ngột dừng lại. Hành khách trong xe bị:
a)
A.      Nghiêng người sang phía trái; B. Nghiêng người sang phía phải;
b)
Nghiêng người sang phía phải
c)
C.      Xô người về phía trước;
d)
D. Ngả người về phía sau.
37.
Câu 38: Hành khách ngồi trên ôtô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng người sang bên phải vì ôtô đột ngột:
a)
A.      Rẽ sang trái;
b)
B. Tăng vận tốc;
c)
C. Rẽ sang phải;
d)
D. Giảm vận tốc.
38.
Câu 39: Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A.    Xe đột ngột tăng vận tốc.
b)
B.     Xe đột ngột giảm vận tốc.
c)
C.     Xe đột ngột rẽ sang phải.
d)
D.    Xe đột ngột rẽ sang trái.
39.
Câu 40: Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?
a)
A.    Hòn đá lăn từ trên núi xuống.
b)
B.     Xe máy chạy trên đường.
c)
C.     Lá rơi từ trên cao xuống.
d)
D.    Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa.