wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương công nghệ (1-25)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hình cắt là

a)

hình biểu diễn phần vật thể ở phía trước mặt phẳng cắt

b)

hình biểu diễn phần vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt

c)

hình biểu diễn phần vật thể ở phía trên mặt phẳng cắt

d)

hình biểu diễn phần vật thể ở phía bên phải mặt phẳng cắt

2.

Hình cắt dùng để

a)

biểu diễn rõ hơn hình dạng phía bên ngoài của vật thể

b)

biểu diễn rõ hơn hình dạng phía bên trong của vật thể

c)

biểu diễn rõ hơn hình dạng phía bên trong và bên ngoài của vật thể

d)

biểu diễn rõ hơn hình dạng phía sau của vật thể

3.

Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung:

a)

khung tên, hình biểu diễn, bảng kê

b)

bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, kích thước

c)

khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

d)

khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê

4.

Khi đọc bản vẽ chi tiết cần đọc theo trình tự lần lượt

(1) Khung tên, (2) Kích thước, (3) Yêu cầu kĩ thuật, (4) Tổng hợp), (5) Hình biểu diễn

a)

12345

b)

14253

c)

52314

d)

15234

5.

Hình ảnh sau là kí hiệu quy ước bộ phận nào trong bản vẽ nhà

a)

cửa sổ kép

b)

cầu thang trên mặt bằng

c)

cửa sổ đơn

d)

cửa đi đơn hai cánh

6.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, phần kích thước cần đọc các nội dung nào

a)

tên gọi chi tiết, tỉ lệ

b)

tên gọi chi tiết, vật liệu

c)

vật liệu, tỉ lệ

d)

tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ

7.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, phần kích thước cần đọc các nội dung nào?

a)

Kích thước chung của chi tiết, kích thước lắp giữa các chi tiết

b)

Kích thước chung của chi tiết, kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết

c)

Kích thước chung của sản phẩm, kích thước các phần của chi tiết

d)

Kích thước chung của chi tiết, kích thước các phẩn củq chi tiết

8.

Ở bản vẽ chi tiết, khi đọc phần tổng hợp cần đọc các nội dung nào?

a)

Mô tả hình dạng của chi tiết, nêu công dụng của chi tiết

b)

Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết

c)

Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết, công dụng của chi tiết

d)

Mô tả cấu tạo và nêu công dụng của chi tiết

9.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là

a)

khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

d)

hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp

10.

Khi đọc bản vẽ lắ, phần khung tên cần đọc các nội dung nào?

a)

tên gọi sản phẩm, tỉ lệ

b)

tên gọi sản phẩm, vật liệu

c)

tên gọi chi tiết, tỉ lệ

d)

tên gọi chi tiết, vật liệu, tỉ lệ

11.

Hình ảnh sau là kí hiệu quy ước bộ phận nào trong bản vẽ nhà?

a)

cửa sổ kép

b)

cầu thang trên mặt bằng

c)

cửa sổ đơn

d)

cửa đi đơn hai cánh

12.

Khi đọc bản vẽ lắp, phần kích thước cần đọc các nội dung nào?

a)

kích thước chung của chi tiết, kích thước lắp giữa các chi tiết

b)

kích thước chung của sản phẩm, kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết, kích thước lắp giữa các chi tiết

c)

kích thước chung của sản phẩm, kích thước các phần của chi tiết

d)

kích thước chung của chi tiết, kích thước các phần của chi tiết

13.

khi đọc bản vẽ lắp, phần tổng hợp cần đọc các nội dung nào?

a)

trình tự tháo, trình tự lắp

b)

trình tự lắp, công dụng sản phẩm

c)

công dụng sản phẩm, trình tự tháo

d)

trình tự tháo, lắp và công dụng của sản phẩm

14.

công dụng bản vẽ lắp là

a)

thiết kế, lắp ráp sản phẩm

b)

thiết kế, thi công xây dựng sản phẩm

c)

thiết kế, lắp ráp, và sử dụng sản phẩm

d)

thiết kế và sử dụng sản phẩm

15.

bản vẽ lắp diễn tả:

a)

hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm

b)

hình dạng của một sản phẩm, vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm

c)

kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm

d)

vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm

16.

trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

nội dung nào bản vẽ chi tiết KHÔNG có?

a)

hình biểu diễn

b)

kích thước

c)

bảng kê

d)

yêu cầu kỹ thuật

18.

ren trục là ren hình thành ở vị trí nào của chi tiết?

a)

mặt ngoài của chi tiết

b)

mặt trong của chi tiết

c)

mặt trên của chi tiết

d)

mặt dưới của chi tiết

19.

công dụng của bản vẽ chi tiết là

a)

cho đẹp

b)

lắp ráp và kiểm tra

c)

chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

biểu diễn phần mặt cắt

20.

chi tiết nào có ren trong (ren lỗ)?

a)

đai ốc

b)

cổ chai nước

c)

bulong

d)

đinh vít

21.

trong quy ước vẽ ren thấy, dùng nét liền mảnh để vẽ:

a)

đường đỉnh ren

b)

đường giới hạn ren

c)

vòng chân ren

d)

vòng đỉnh ren

22.

trong quy ước vẽ ren thấy, đường đỉnh ren, vòng đỉnh ren vẽ bằng

a)

nét liền mảnh

b)

nét đứt

c)

nét liền đậm

d)

nét gạch chấm mảnh

23.

trong quy ước vẽ ren thấy, đường chân ren vẽ bằng

a)

nét liền mảnh

b)

nét đứt

c)

nét liền đậm

d)

nét gạch chấm mảnh

24.

chi tiết nào có ren ngoài (ren trục)?

a)

đai ốc

b)

cổ chai nước

c)

nắp chai nước

d)

nắp phích nước

25.

trong ký hiệu ren M10x1, M có nghĩa là gì?

a)

đường kính đỉnh ren

b)

ren có dạng hình thang

c)

ren có dạng hình vuông

d)

ren hệ mét