wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì 1

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

A. Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.

c)

C. Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ. 

d)

D. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

2.

Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

a)

A. Tây Bắc. 

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.   

d)

D. Bắc Trung Bộ.

3.

Sự phân chia mùa khí hậu thành mùa mưa và mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam đặc biệt rõ nét từ vĩ độ

a)

A. 160B trở vào.

b)

B. 160B trở ra.

c)

C. 140B trở vào.

d)

D. 140B -160B.

4.

Hệ sinh thái đặc trưng của khu vực cực Nam Trung Bộ nước ta là

A. xa van cây bụi.                                                        B. rừng thưa nhiệt đới khô.

C. rừng nhiệt đới.       D. rừng thường xanh trên đá vôi.

a)

A. xa van cây bụi. 

b)

B. rừng thưa nhiệt đới khô.

c)

C. rừng nhiệt đới. 

d)

D. rừng thường xanh trên đá vôi.

5.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nóng, ẩm quanh năm. 

b)

B. Tính chất cận xích đạo.

c)

C. Tính chất ôn hòa.

d)

D. Khô hạn quanh năm.

6.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

A. cây lá kim và thú có lông dày. 

b)

B. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

C. động thực vật cận nhiệt đới. 

d)

D. động thực vật nhiệt đới.

7.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

b)

B. Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

c)

C. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

8.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

D. phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

9.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

A. khí hậu, đất đai, sinh vật. 

b)

B. sông ngòi, đất đai, khí hậu.

c)

C. sinh vật, đất đai, sông ngòi. 

d)

D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

10.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

a)

A. các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C. 

b)

B. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.

c)

C. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C. 

d)

D. chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.

11.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

A. Trong năm có một mùa đông lạnh.  

b)

B. Thời tiết thường diễn biến phức tạp.

c)

C. Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.

d)

D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao của nước ta?

a)

A. Nhóm đất feralit chiếm phần lớn diện tích đai nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Ranh giới đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi miền Bắc thấp hơn miền Nam.

c)

C. Các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya chỉ có ở độ cao trên 2600m.

d)

D. Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.                     B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.

C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.                      D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

a)

A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. 

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.

c)

C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.   

d)

D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

14.

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

A. Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.

d)

D. Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.

15.

Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

16.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

B. địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.

c)

C. địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

d)

D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

17.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

c)

C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

d)

D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

18.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

A. nhiệt đới gió mùa. 

b)

B. xa van và cây bụi.

c)

C. cận nhiệt đới. 

d)

D. ôn đới gió mùa.

19.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

A. xích đạo.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt.

d)

D. ôn đới.

20.

Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

A. mùa đông lạnh, tất cả cây rụng lá.

b)

B. mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rụng lá.

c)

C. mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, nhiều loài cây rụng lá.

d)

D. Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.

21.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

A. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

C. rừng cận nhiệt đới khô.

d)

D. rừng xích đạo gió mùa.

22.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

A. xích đạo và nhiệt đới. 

b)

B. nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

C. cận nhiệt đới và xích đạo. 

d)

D. cận xích đạo và ôn đới.

23.

Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?

a)

A. Ven biển Bắc Trung Bộ. 

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Nam Bộ.

24.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

A. Vùng núi cao Tây Bắc.

b)

B. Vùng núi Trường Sơn.

c)

C. Vùng núi thấp Tây Bắc. 

d)

  D. Vùng núi Đông Bắc.

25.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

a)

A. ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.

b)

B. ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m.

c)

C. ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.

d)

D. ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.

26.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái

a)

A. ôn đới.

b)

B. cận nhiệt đới.

c)

C. xa van.

d)

D. nhiệt đới.

27.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

A. đất phù sa và feralit.

b)

B. đất feralit và feralit có mùn.

c)

C. feralit có mùn và đất mùn. 

d)

  D. đất mùn và đất mùn thô.

28.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

A. Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.

b)

B. Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350C.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 50C. 

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C.

29.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

A. Rừng lá kim trên đất feralit có mùn.

b)

B. Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.

c)

C. Rừng lá kim trên đất feralit.

d)

D. Rừng cận nhiệt đới lá rộng.

30.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở

A. Trường Sơn Nam.  B. Trường Sơn Bắc.    C. Hoàng Liên Sơn.    D. Dãy Bạch Mã.

a)

A. Trường Sơn Nam.

b)

B. Trường Sơn Bắc.

c)

C. Hoàng Liên Sơn.

d)

D. Dãy Bạch Mã.

31.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.

b)

B. gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.

c)

C. chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng. 

d)

D. chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.

32.

Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là

a)

A. dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.

b)

B. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.

c)

C. dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

d)

D. dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông.

33.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

A. rừng nhiệt đới lá rộng và lá kim. 

b)

B. rừng thưa nhiệt đới và lá kim.

c)

C. rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim. 

d)

D. rừng cận nhiệt đới khô và lá kim.

34.

Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ rệt nhất là

a)

A. từ dãy Bạch Mã trở ra.  

b)

B. từ dãy Hoành Sơn trở ra.

c)

C. từ dãy Hoành Sơn trở vào.           

d)

D. từ dãy Bạch Mã trở vào.

35.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là

a)

A. đất phù sa. 

b)

B. đất feralit có mùn.

c)

C. đất feralit.

d)

D. đất xám phù sa cổ.

36.

Dọc tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ là giới hạn của miền địa lí tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.

b)

B. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Miền Nam Trung Bộ.

d)

D. Nam Bộ.

37.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

A. Bắc - Nam.

b)

B. Đông - Tây.

c)

C. Độ cao.

d)

D. Tây - Đông.

38.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. 

b)

B. Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

C. Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.

d)

D. Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.

39.

Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

A. 200C. 

b)

B. 22 0C.

c)

C. trên 200C.

d)

D. 24 0C.

40.

Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng

a)

A. Tây Bắc. 

b)

B. Đông Bắc. 

c)

C. Bắc Trung Bộ.  

d)

D. Tây Nguyên.

41.

Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

A. Hải Phòng.

b)

B. TP. Hồ Chí Minh

c)

C. Cần Thơ.

d)

D. Cà Mau.

42.

Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêu đai?

a)

A. 5. 

b)

B. 4.  

c)

C. 3.   

d)

D. 2.

43.

Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

A. Vùng núi phía Bắc.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Tây Nguyên.

44.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta?

a)

A. Đất xám phát triển trên các thềm phù sa cổ.

b)

B. Đất đen phát triển trên đá ba dan và đá vôi.

c)

C. Đất feralit có mùn và đất mùn alit núi cao.

d)

D. Đất feralit đỏ vàng phát triển trên đá mẹ axit.

45.

Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm

a)

A. rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

B. rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

C. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

D. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và cận nhiệt đới lá rộng.

46.

Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là

a)

A. feralit đỏ vàng. 

b)

B. feralit có mùn. 

c)

C. đất mùn.

d)

D. đất mùn thô.

47.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là

a)

A. đất feralit đỏ vàng.

b)

B. đất phù sa.

c)

C. đất phù sa cổ. 

d)

D. đất feralit có mùn.

48.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

A. ôn đới gió mùa. 

b)

B. cận nhiệt đới gió mùa.

c)

C. cận xích đạo gió mùa. 

d)

D. nhiệt đới gió mùa.

49.

Loài nào sau đây không phải thực vật ôn đới?

a)

A. Đỗ quyên.

b)

B. Lãnh sam.

c)

C. Thiết sam.

d)

D. Dâu tằm.

50.

Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì

a)

A. nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.

b)

B. địa hình miền Bắc cao hơn.

c)

C. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

d)

D. miền Bắc mưa nhiều hơn.

51.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

A. có nền nhiệt độ thấp hơn.

b)

B. có nền nhiệt độ cao hơn.

c)

C. có nền địa hình thấp hơn.

d)

D. có nền địa hình cao hơn.

52.

Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do

a)

A. hoạt động của gió phơn khô nóng. 

b)

B. ảnh hưởng của Tín phong đông bắc.

c)

C. địa hình bờ biển không đón gió mùa.

d)

D. địa hình núi dốc đứng về phía biển.

53.

Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là

a)

A. nắng, nóng, trời nhiều mây.

b)

B. nắng, ít mây và mưa nhiều.

c)

C. nắng, ổn định, tạnh ráo. 

d)

D. nắng nóng và mưa nhiều.

54.

Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do

a)

A. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.

b)

B. sự điều tiết của các hồ chứa nước.

c)

C. nguồn nước ngầm phong phú hơn.

d)

D. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

55.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

c)

C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

d)

D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

56.

Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do

a)

A. sự phân mùa nóng, lạnh. 

b)

B. sự phân hóa theo độ cao.

c)

C. sự phân hóa lượng mưa theo mùa.

d)

D. sự phân hóa theo chiều đông - tây.

57.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam chủ yếu do

a)

A. nguồn nước ngầm phong phú. 

b)

B. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

C. sự điều tiết hợp lí của các hồ chứa nước. 

d)

D. có hiện tượng mưa phùn cuối mùa đông.

58.

Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp. 

b)

B. Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.

c)

C. Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn.

d)

D. Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.

59.

Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là do ảnh hưởng của

a)

A. Tín phong bán cầu Bắc.

b)

B. Tín phong bán cầu Nam.

c)

C. gió mùa mùa hạ đến sớm.

d)

D. áp thấp nóng phía tây lấn sang.

60.

Điểm khác biệt về khí hậu của Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. mùa mưa ngắn hơn.

b)

B. mùa mưa sớm hơn. 

c)

C. khí hậu cận xích đạo.

d)

D. nóng quanh năm.

61.

Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung Bộ chủ yếu do

a)

A. sự lùi lần vị trí trung bình của dải hội tụ nội chí tuyến.

b)

B. Càng vào Nam càng xa chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

C. sự lùi dần mùa mưa nói chung từ Bắc Bộ đến Trung bộ.

d)

D. gió Tây Nam nguồn gốc Nam bán cầu suy yếu.

62.

Điểm khác biệt về khí hậu giữa Duyên hải Nam Trung Bộ với Nam Bộ là

a)

A. khí hậu cận Xích đạo. 

b)

B. mùa mưa sớm hơn.

c)

C. mùa mưa muộn hơn.

d)

D. nóng quanh năm.

63.

Vùng phía Nam nước ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì

a)

A. nằm kề vùng biển rộng.

b)

B. không có độ cao trên 2600 m.

c)

C. không có gió mùa Đông Bắc hoạt động.

d)

D. nằm gần xích đạo.

64.

Mùa mưa ở Tây Nguyên thường diễn ra vào thời gian nào sau đây?

a)

A. Quanh năm.

b)

B. Mùa xuân.

c)

C. Mùa hạ.

d)

D. Thu đông.

65.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông Tây giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

A. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

b)

B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

c)

C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật. 

d)

D. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

66.

Tây Nguyên có sự đối lập với đồng bằng ven biển miền Trung về

a)

A. mùa mưa, mùa khô.

b)

B. hướng gió.

c)

C. mùa nóng, mùa lạnh.

d)

D. mùa bão.

67.

Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là

a)

A. phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt.

b)

B. mùa mưa lùi dần về thu đông.

c)

C. biên độ nhiệt trung bình năm lớn. 

d)

D. mùa hạ có gió phơn Tây Nam.

68.

Yếu tố nào sau đây thể hiện rõ nhất mối liên hệ giữa thiên nhiên của Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Địa hình.

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Sông ngòi.

d)

D. Thực vật.

69.

Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô là do ảnh hưởng của

a)

A. dãy núi Hoành Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.

b)

B. dãy núi Trường Sơn kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.

c)

C. dãy núi Bạch Mã kết hợp với ảnh hưởng của gió mùa.

d)

D. dãy núi Hoàng Liên Sơn kết hợp với ảnh hưởng của biển.

70.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam nước ta?

a)

A. Khí hậu nóng quanh năm.

b)

B. Không có tháng nào dưới 200C.

c)

C. Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

D. Có mưa phùn vào mùa đông.

71.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

a)

A. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.

b)

B. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nông, rộng.

c)

C. Đường bờ biển vùng Nam Trung Bộ bằng phẳng.

d)

D. Thềm lục địa Trung Bộ thu hẹp, giáp vùng biển sâu.

72.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác Tây Bắc ở đặc điểm nào sau đây?

a)

A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.

b)

B. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây.

c)

C. mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp. 

d)

D. khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình.

73.

Những động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam?

a)

A. Thú lớn (voi, hổ, báo...).

b)

B. Thú có lông dày (gấu, chồn...)

c)

C. Thú có móng vuốt.    

d)

D. Trăn, rắn, cá sấu...

74.

Sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam nước ta như thế nào?

a)

A. Nhiệt độ trung bình tăng dần. 

b)

B. Nhiệt độ trung bình giảm dần.

c)

C. Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm. 

d)

D. Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

75.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do

a)

A. ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.

b)

B. có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.

c)

C. có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.

d)

D. có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

76.

Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi?

a)

A. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

C. rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn.

d)

D. rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.

77.

Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?

a)

A. Tây Bắc. 

b)

B. ĐB sông Hồng.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

78.

Biểu hiện nào sau đây không phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?

a)

A. Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới.

b)

B. Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, cây họ dầu.

c)

C. Động vật tiêu biểu là các loài thú to lớn. 

d)

D. Xuất hiện các loài thú có lông dày và lớn.

79.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C. 

b)

B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

c)

C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

d)

D. Phân chia thành hai mùa mưa và khô

80.

Phần lãnh thổ phía Bắc không phổ biến thành phần loài nào sau đây?

a)

A. Nhiệt đới.

b)

B. Ôn đới. 

c)

C. Xích đạo.

d)

D. Cận nhiệt đới.

81.

Đặc điểm không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. khí hậu cận xích đạo.

b)

B. hai mùa mưa và khô.

c)

C. sông Cửu Long có giá trị thủy điện lớn.

d)

D. Ít loại khoáng sản, nhiều dầu khí, bôxit.

82.

Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa miền Bắc và Nam, không phải do sự khác nhau về

a)

A. Lượng bức xạ. 

b)

B. Số giờ nắng. 

c)

  C. Lượng mưa

d)

D. Nhiệt độ trung bình.

83.

Khí hậu và thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc có sự khác nhau chủ yếu là do

A. hướng núi và độ cao địa hình.                                 B. hướng gió và độ cao địa hình.

C. độ cao địa hình và hướng nghiêng.                         D. hướng nghiêng và hướng gió.

a)

A. hướng núi và độ cao địa hình.

b)

B. hướng gió và độ cao địa hình.

c)

C. độ cao địa hình và hướng nghiêng.  

d)

D. hướng nghiêng v

84.

Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta vì

a)

A. đồi núi thấp chiếm chủ yếu diện tích lãnh thổ.

b)

B. Nước ta nằm trong khu vực gió mùa.

c)

C. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

d)

D. Nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

85.

Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta?

a)

A. độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.

b)

B. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

c)

C. độ dốc địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

D. tác động của con người và sự biến đổi khí hậu.

86.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ ở nước ta?

a)

A. Địa hình.

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Đất đai.

d)

D. Sinh vật

87.

Lợi thế nào sau đây là do sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao mang lại?

a)

A. Khoáng sản

b)

B. Lâm sản.

c)

C. Cư trú.

d)

D. Du lịch.

88.

: Nhân tố chủ yếu nào sau đây tạo nên sự phân hoá thiên nhiên theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

A. Chênh lệch về vĩ độ địa lí.

b)

B. Hoạt động của gió mùa.

c)

C. Sự phân bậc của địa hình.

d)

D. Tác động của Biển Đông.

89.

Vùng nào sau đây có đầy đủ 3 đai cao?

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Tây Bắc.

c)

C. Trường Sơn Bắc.

d)

D. Trường Sơn Nam.

90.

Nước ta có sự đa dạng về cơ cấu cây trồng, vật nuôi chủ yếu là do

a)

A. có nguồn nhiệt ẩm dồi dào.

b)

B. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

C. có nhiều đồng bằng phì nhiêu.

d)

D. khí hậu phân hóa đa dạng.

91.

Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm

a)

. thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt.

b)

thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên khắc nghiệt.

c)

thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên đa dạng.

d)

thềm lục địa hẹp, nhiều cồn cát, đầm phá; đất đa dạng, màu mỡ.

92.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc chủ yếu do ảnh hưởng của

a)

gió mùa Đông Bắc với hướng của địa hình.

b)

. độ cao và hướng núi khác nhau giữa hai vùng.

c)

ảnh hưởng của gió mùa và biển khác nhau.

d)

gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí khác nhau

93.

Sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm là

a)

không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.

b)

thành phần loài đa dạng với 3 luồng di cư.

c)

không có các loài thực vật và động vật nhiệt đới.

d)

không phát triển hệ sinh thái rừng lá kim.

94.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do

a)

sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi.

b)

tác động của hướng các dãy núi và thực vật.

c)

tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển.

d)

tác động kết hợp của gió mùa và địa hình.

95.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện sự khác nhau về khí hậu giữa hai miền Nam, Bắc?

a)

A. Lượng mưa.

b)

B. Số giờ nắng.

c)

C. Lượng bức xạ.

d)

D. Nhiệt độ trung bình.

96.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhiệt độ trunh bình về mùa đông ở Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?

a)

A. Thực vật suy giảm.

b)

B. Gió phơn Tây Nam.

c)

C. Hướng các dãy nú

d)

D. Có vĩ độ thấp hơn.

97.

Khu vực nam Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc chủ yếu do

a)

Ít chịu tác động của gió mùa đông bắc.

b)

Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn.

c)

Gió mùa đông bắc đến muộn hơn.

d)

Chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn.

98.

Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía đông Trường Sơn Nam và vùng Tây Nguyên là

a)

A. Mùa mưa vào thu - đông.

b)

B. Mùa mưa vào hè - thu.

c)

C. Có một mùa khô sâu sắc.

d)

D. Có gió Tây khô nóng.

99.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do

a)

gần chí tuyến, có gió Tín phong.

b)

B. có mùa đông lạnh, địa hình thấp.

c)

C. có gió fơn Tây Nam, địa hình cao.

d)

D. gần chí tuyến, có mùa đông lạnh.

100.

So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có

a)

A. mùa đông lạnh hơn.

b)

B. mùa hạ muộn hơn.

c)

C. tính chất nhiệt đới tăng dần.

d)

D. tính chất nhiệt đới giảm dần.

101.

Hiện tượng mưa phùn ở đồng bằng Bắc vào nửa sau mùa đông do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

A. gió mùa Đông Bắc đi qua biển.

b)

B. gió mùa Đông Nam thổi vào.

c)

C. địa hình thấp.

d)

D. nhiều sương mù.

102.

Địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc khác nhau ở đặc điểm cơ bản nào sau đây?

a)

A. Độ cao và hướng địa hình.

b)

B. Độ cao.

c)

C. Hướng địa hình.

d)

D. Hướng nghiêng địa hình.

103.

Đặc điểm khác biệt nhất của Đồng bằng Sông Cửu Long so với Đồng bằng Sông Hồng là

a)

có đất nhiễm phèn.

b)

có nhiều đất phù sa sông.

c)

có đất nhiễm mặn.

d)

khí hậu nóng quanh năm.

104.

Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm là

a)

A. có các bãi triều thấp phẳng.

b)

B. thềm lục địa hẹp, vùng biển sâu.

c)

C. các cồn cát, đầm phá không phổ biến.

d)

D. phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi.

105.

: Khí hậu của miền Bắc nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 20oC.

b)

B. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18oC.

c)

C. Có một mùa đông lạnh ít mưa.

d)

D. Có mùa mưa và mùa khô sâu sắc.

106.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc là

a)

A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.

b)

B. mùa đông lạnh chủ yếu do độ cao.

c)

C. mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp.     

d)

D. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, mưa giảm.

107.

Ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, sự hạ thấp đai cao cận nhiệt đới chủ yếu do

a)

A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

b)

B. ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam.

c)

C. hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

d)

D. hướng vòng cung của các dãy núi.

108.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. bão lụt với tần suất lớn, khô hạn xảy ra trên diện rộng.

b)

B. thời tiết bất ổn định, dòng chảy sông ngòi thất thường.

c)

C. sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi.

d)

D. xói mòn, rửa trôi, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô.

109.

Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn đã làm cho khu vực Nam Tây Bắc có

a)

A. mùa hạ đến sớm hơn vùng núi Đông Bắc

b)

B. mùa hạ ngắn hơn ở vùng núi Đông Bắc.

c)

C. mùa hạ đến muộn hơn vùng núi Đông Bắc.

d)

D. mùa hạ kết thúc sớm hơn vùng Đông Bắc.

110.

Điểm khác biệt về khí hậu giữa Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. mùa mưa chậm hơn.

b)

B. mùa mưa sớm hơn.

c)

 

C. cókhíhậucậnXíchđạo.

d)

D. có mùa mưa và mùa khô.

111.

Loại cây thuộc vùng nhiệt đới là

a)

A. Dẻ, re.

b)

B. Samu, pơmu.

c)

C. Dẻ, pơmu.

d)

D. Dầu, vang.

112.

Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Các dãy núi có hướng tây - đông.

b)

B. Lãnh thổ rộng hơn 70 kinh tuyến.

c)

C. Lãnh thổ trải dài khoảng 150 vĩ tuyến.

d)

D. Phạm vi hoạt động gió mùa Đông Bắc.

113.

Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam là

a)

Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam là

b)

B. có một mùa khô hầu như không có mưa.

c)

C. sự phân chia thành hai mùa mưa và khô.

d)

D. nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.

114.

Khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng cùng với đất feralit có mùn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta đã tạo thuận lợi cho

a)

A. các loài sinh vật từ phương Nam di cư lên.

b)

B. rừng cận xích đạo lá rộng phát triển mạnh.

c)

C. quá trình feralit diễn ra với cường độ mạnh

d)

D. rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim phát triển.

115.

Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

A. cấu trúc địa chất và địa hình.

b)

B. cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi.

c)

C. chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi

d)

D. đặc điểm về chế độ khí hậu.

116.

Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng Nam Bộ nước ta là

a)

A. đường bờ biển khúc khuỷu.

b)

B. thềm lục địa mở rộng, nông.

c)

C. nhiều vũng, vịnh nước sâu.

d)

D. phổ biến cồn cát, đầm phá.

117.

Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

A. gồm nhiều cao nguyên badan xếp tầng.

b)

B. các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích.

c)

C. các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi đồ sộ.

d)

D. hướng núi phổ biến là tây bắc - đông nam.

118.

Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

a)

A. đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

b)

B. khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

c)

 

C. mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

d)

D. nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

119.

Tính nhiệt đới ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tăng dần về phía Nam không phải là do

a)

A. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc bị giảm sút.

b)

B. càng gần xích đạo nên lượng bức xạ càng tăng.

c)

C. ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam khô nóng.

d)

D. Tín phong Đông Bắc thổi ổn định quanh năm.

120.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

A. cháy rừng

b)

B. trồng rừng chưa hiệu quả.

c)

C. khai thác quá mức.

d)

D. chiến tranh.

121.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta ?

a)

A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên

b)

B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

c)

C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

122.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật canh tác nào sau đây?

a)

A. Ngăn chặn du canh, du cư.

b)

B. Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

C. Bảo vệ rừng và đất rừng.

d)

D. Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.

123.

Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành

a)

A. rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.

b)

B. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.

c)

C. rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.

d)

D. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

124.

Diện tích rừng nước ta bị thu hẹp chủ yếu do

a)

A. dịch bệnh.

b)

B. chiến tranh.

c)

C. khai thác bừa bãi và cháy rừng.

d)

D. cháy rừng và các thiên tai khác

125.

Hậu quả của ô nhiễm mỗi trường nước, nhất là ở vùng cửa sông, ven biển là

a)

A. biến đổi khí hậu

b)

B. mưa a-xít.

c)

C. cạn kiệt dòng chảy.

d)

D. hải sản giảm sút.

126.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta ?

a)

A. Bình quân trên đầu người nhỏ

b)

B. Diện tích đất chuyên dùng ngày càng ít.

c)

C. Diện tích đất có rừng còn thấp.

d)

D. Diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn.

127.

: Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta

a)

A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

B. khai hoang mở rộng diện tích.

c)

C. cải tạo đất bạc màu, đất mặn.

d)

D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

128.

Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

A. trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang.

b)

B. bảo vệ rừng và đất rừng.

c)

C. ngăn chặn nạn du canh, du cư.

d)

D. cải tạo đất hoang, đồi núi trọc.

129.

Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?

a)

A. Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.

b)

B. Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.

c)

C. Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.

130.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

A. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.

b)

B. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

C. tổ chức định canh, định cư cho người dân

d)

D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

131.

Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

A. bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc

b)

B. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các vườn quốc gia.

c)

C. đảm bảo quy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

d)

D. áp dụng các biện pháp canh tác hợp lí trên đất dốc.

132.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. ngập lụt và triều cường ngày càng tăng.

b)

B. tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

C. diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.

d)

D. tài nguyên khoáng sản hạn chế.

133.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở đồng bằng sông Hồng là

a)

A. sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư.

b)

B. bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp.

c)

C. đô thị hóa diễn ra ngày càng nhanh.

d)

D. thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường.

134.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

A. Làm ruộng bậc thang.

b)

B. Chống nhiễm mặn.

c)

C. Trồng cây theo băng.

d)

D. Đào hố kiểu vảy cá.

135.

Nhận định nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

A. Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn.

b)

B. Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn.

c)

C. Diện tích rừng giảm nhanh, liên tục

d)

D. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

136.

Biện pháp nào là chủ yếu nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc?

a)

A. Đầu tư thủy lợi, làm ruộng bậc thang

b)

B. Trồng cây theo băng, đào hố vảy cá.

c)

C. Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

d)

D. Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới.

137.

Phần lớn diện tích rừng nước ta hiện nay là

a)

A. rừng nguyên sinh chất lượng tốt.

b)

B. rừng non mới phục hồi và rừng trồng.

c)

C. rừng trồng chưa khai thác được.

d)

D. rừng nghèo và rừng mới phục hồi.

138.

Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, theo quy hoạch chúng ta phải đảm bảo độ che phủ rừng như thế nào?

a)

A. 20 - 30%, vùng núi dốc phải đạt 40 - 50%.

b)

B. 30 - 40%, vùng núi dốc phải đạt 50 - 60%.

c)

C. 40 - 45%, vùng núi dốc phải đạt 60 - 70%.

d)

D. 45 - 50%, vùng núi dốc phải đạt 70 - 80%.

139.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

A. số lượng thành phần loài.

b)

B. sự phát triển của sinh vật.

c)

C. diện tích rừng lớn.

d)

D. sự phân bố sinh vật.

140.

Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là

a)

A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

B. trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc ở các vùng trung du và miền núi.

c)

C. đảm bảo duy trì phát triển diện tích rừng và chất lượng.

d)

D. duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng rừng.

141.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

A. sự phân bố sinh vật.

b)

B. sự phát triển của sinh vật.

c)

C. diện tích rừng lớn.

d)

D. nguồn gen quý hiếm.

142.

Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường ở vùng núi dốc, theo quy hoạch chúng ta phải đạt

a)

A. 40 - 50%.

b)

B. 50 - 60%.

c)

C. 60 - 70%.

d)

D. 70 - 80%.

143.

Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về

a)

A. thực vật.

b)

B. thú.

c)

C. chim.

d)

D. cá.

144.

Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng phòng hộ là

a)

A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

B. trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc ở các vùng trung du và miền núi.

c)

C. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.

d)

D. duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng rừng.

145.

Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng sản xuất là

a)

A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

B. trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc ở các vùng trung du và miền núi.

c)

C. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.

d)

D. đảm bảo duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng.

146.

Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở

a)

A. sự phân bố sinh vật.

b)

B. sự phát triển của sinh vật.

c)

C. diện tích rừng lớn

d)

D. các kiểu hệ sinh thái.

147.

Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, theo quy hoạch chúng ta phải đảm bảo độ che phủ rừng trên cả nước là

a)

A. 20 - 30%.

b)

B. 30 - 40%.

c)

C. 40 - 45%.

d)

D. 45 - 50%.

148.

Biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng đặc dụng của nước ta là

a)

A. trồng rừng trên đất trống đồi trọc và khai thác hợp lí

b)

B. bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.

c)

C. đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng

d)

D. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.

149.

Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

a)

A. loài, hệ sinh thái, gen

b)

B. gen, hệ sinh thái, loài thú.

c)

C. loài thú, hệ sinh thái.

d)

D. loài cá, gen, hệ sinh thái.

150.

Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

A. làm ruộng bậc thang

b)

B. đào hố vẩy cá.                                                         

c)

C. bón phân thích hợp.

d)

D. trồng cây theo băng.         

151.

Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta là

a)

A. đất đai bị bạc màu.

b)

B. nguồn nước bị ô nhiễm trầm trọng.

c)

C. khoáng sản cạn kiệt.

d)

D. thiên tai bão lụt, hạn hán gia tăng.

152.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất?

a)

A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

B. Trồng lúa nước làm đất bị glây.

c)

C. Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

d)

D. Canh tác không hợp lý trên đất dốc.

153.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là

a)

A. phá rừng để lấy gỗ.

b)

B. phá rừng để nuôi tôm.

c)

C. thiên tai hạn hán

d)

D. cháy rừng.

154.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.

b)

B. Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.

c)

C. Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.

d)

D. Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

155.

Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì

a)

A. chất lượng rừng chưa thể phục hồi

b)

B. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.

c)

C. rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.

d)

D. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.

156.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

A. nhiễm mặn.

b)

B. nhiễm phèn.

c)

C. glây hóa.

d)

D. xói mòn.

157.

Biện pháp bảo vệ nào sau đây được thực hiện với cả ba loại rừng ở nước ta?

a)

A. Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

b)

B. Bảo vệ đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia.

c)

C. Giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.

d)

D. Duy trì phát triển độ phì và chất lượng rừng.

158.

Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta không biểu hiện ở

a)

A. số lượng thành phần loài.

b)

B. các kiểu hệ sinh thái.

c)

C. tốc độ sinh trưởng sinh vật.

d)

D. nguồn gen quý hiếm.

159.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

A. phát triển nông nghiệp

b)

B. biến đổi khí hậu.

c)

C. chiến tranh tàn phá.

d)

D. săn bắt động vật.

160.

Biện pháp nào sau đây không để bảo vệ đa dạng sinh học ?

a)

A. Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia

b)

B. Có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp.

c)

C. Ban hành “Sách đỏ Việt Nam”.

d)

D. Quy định cụ thể việc khai thác.

161.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho đất feralit ở nước ta bị chua?

a)

A. Tích tụ ô xít nhôm.

b)

B. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.

c)

C. Tích tụ ô xít sắt.

d)

D. Mưa nhiều, rửa trôi các chất ba dơ.

162.

Biện pháp chủ yếu trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. đắp đê ngăn lũ, ngập lụt.

b)

B. chống cát bay, cát chảy.

c)

C. chuyển đổi mục đích sử dụng đất hợp lí

d)

D. khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

163.

Đất đai ở đồng bằng sông Cửu Long nhìn chung màu mỡ do

a)

Đất đai ở đồng bằng sông Cửu Long nhìn chung màu mỡ do

b)

B. diện tích lớn nhất cả nước.

c)

C. không có hệ thống đê điều.

d)

D. mùa mưa bị ngập nước diện rộng.

164.

Khả năng tăng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện nay gặp nhiều hạn chế do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tài nguyên đất đang bị suy thoái.

b)

B. Diện tích đất chưa sử dụng còn ít.

c)

C. Trình độ thâm canh cao.

d)

D. Mật độ dân số rất cao.

165.

Rừng ở đồng bằng sông Cửu Long có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Giúp nhanh thoát lũ vào mùa mưa.

b)

B. Giữ đất chống sạt lở bờ biển.

c)

C. Cung cấp nhiều loại gỗ quý.

d)

D. Đảm bảo cân bằng sinh thái.

166.

Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là

a)

A. xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

b)

B. duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng.

c)

C. thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch.

167.

Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần

a)

A. áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.

b)

B. ngăn chặn nạn du canh, du cư.

c)

C. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

d)

D. chống suy thoái và ô nhiễm đất.

168.

Nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

a)

A. đẩy mạnh các hoạt động đánh bắt xa bờ.

b)

B. diện tích rừng ngập mặn bị thu hẹp.

c)

C. biến đổi khí hậu và xâm nhập mặn

d)

D. khai thác quá mức và ô nhiễm môi trường.

169.

Vấn đề lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay là

a)

A. nguồn nước có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước ở khắp nơi.

b)

B. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và cạn kiệt nguồn nước ngầm.

c)

C. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước.

d)

D. ô nhiểm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa theo các vùng miền.

170.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

a)

A. Cải tạo đất hoang, đất đồi núi trọc.

b)

B. Ban hành sách Đỏ Việt Nam.

c)

C. Cấm khai thác tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Cấm tuyệt đối khai thác rừng.

171.

Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi?

a)

A. Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh.

b)

B. Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm.

c)

C. Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút.

d)

D. Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt.

172.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên?

a)

A. Tình trạng du canh, du cư.

b)

B. Công nghệ khai thác lạc hậu.

c)

C. Chiến tranh tàn phá.

d)

D. Khai thác quá mức

173.

Loại hình nào sau đây không khuyến khích phát triển mạnh ở khu bảo tồn thiên nhiên?

a)

A. Du lịch sinh thái.

b)

B. Phục vụ nghiên cứu khoa học

c)

C. Quản lí môi trường và giáo dục.

d)

D. Bảo vệ và duy trì các loài động thực vật.

174.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho lũ ở đồng bằng duyên hải miền Trung lên nhanh?

a)

A. Sông ngắn, dốc nên tập trung nước rất nhanh.

b)

B. Nước do mưa lớn trên nguồn dồn nhanh và nhiều.

c)

C. Mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển.

d)

D. Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông.

175.

Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất để bảo vệ đất đồi núi ở nước ta?

a)

A. Quản lí và sử dụng vốn đất rừng hợp lí.

b)

B. Sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất đai.

c)

C. Áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn

d)

D. Phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất đai.

176.

Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là

a)

A. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài.

b)

B. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ.

177.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy sản chết hàng loạt ở vùng biển miền Trung nước ta trong năm 2016 là

a)

A. biến đổi khí hậu

b)

B. đánh bắt hủy diệt.

c)

C. chất thải công nghiệp.

d)

D. thiên tai xảy ra liên tiếp.

178.

Hạn chế chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu

b)

B. một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

c)

 

C. phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc.

d)

D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt; bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.

179.

Vai trò chủ yếu của rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế.

b)

B. đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai.

c)

C. giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp.

d)

D. tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản.

180.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. phá rừng để khai thác gỗ củi.

b)

B. phá rừng để lấy đất thổ cư.

c)

C. ô nhiễm môi trường đất và môi trường nước.

d)

D. phá rừng để lấy diện tích nuôi trồng thủy sản.