wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết học mác

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Leenin là:

a)

Những quy luật cơ bản của sự vận động và phát triển trong tự nhiện, xã hội và tư duy

b)

Những quy luật kinh kế của quá trình ra đời, sự phát triển suy tàn của PTSX TBCN

c)

Những quy luật chính trị - xã hội của quá trình hình thành, phát triển HTKT - XH

d)

Là những quan điểm sơ bản nền tảng và mang tính chất chân lý bền vững của CN Mác - Lênin

2.

Căn cứ để phân chia thành thuyết khả tri và thuyết bất khả tri trong triết học

a)

Giải quyết mối quan hệ giữa lượng và chất

b)

Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

d)

Giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

3.

Triết học có những chức năng cơ bản nào

a)

Chức năng phương pháp luận chung nhất

b)

Chức năng thế giới quan và chức năng nhận thức

c)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận chung nhất

d)

Chức năng nhận thức và phương pháp luận chung nhất

4.

Hai hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Chủ nghĩa duy tâm siêu hình và chủ nghĩa duy tâm biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm triệt để và chủ nghĩa duy tâm không triệt để

d)

Chủ nghĩa duy tâm cổ đại và chủ nghĩa duy tâm hiện đại.

5.

Xác định quan điểm ĐÚNG theo chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

b)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

d)

Chức năng nhận thức và chức năng phương pháp luận chung nhất

6.

Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

7.

Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất và ý thức là

a)

Thực tại khách quan

b)

không gian vào thời gian

c)

Vận động của vật chất

d)

Tính chất của vật chất

8.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là

a)

Bộ não người và thế giới khách quan

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Bộ não người và

ngôn ngữ

d)

Lao động và thế giới khách quan

9.

Vai trò của ý thức theo quan

điểm duy vật biện chứng

a)

Ý thức tự nó

chỉ làm thay đổi tư tưởng, ý thức hoàn

toàn không có tác dụng gì đối với thực

tiễn

b)

Ý thức phản ánh sáng tạo thực tại

khách quan và có tác động trở lại thông

qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc

sinh ra nó. Vì thế chỉ có vật chất mới là

cái năng động, tích cực

d)

Ý thức là cái

quyết định vật chất. Vật chất chỉ lại cái

thụ động có ý thức tạo ra

10.

Mác và Ăngghen đã kế thừa

nội dung nào ở Hêghen

a)

Chủ nghĩa vô thần

b)

Phép biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật

11.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ có tính quyết định là:

a)

Quan hệ sản xuất, quản lý sản xuất.

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.

c)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

d)

Quan hệ bóc lột người lao động.

12.

Lực lượng sản xuất là

a)

Mối quan hệ con người

với tự nhiên trong quá trình sản xuất.

b)

Thể hiện năng lực thực tiễn của con

người trong quá trình sản xuất

c)

Sự gắn

bó giữa người lao động với trình độ phát

triển của công cụ lao động.

d)

Là thể hiện

vai trò của khoa học đối với quá trình

sản xuất

13.

Cơ sở hạ tầng là

a)

Cơ sở hạ

tầng là toàn bộ quan hệ sản xuất của xã

hội.

b)

Là toàn bộ nền tảng vật chất của xã hội: đường, điện, nhà máy

c)

toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành kết cấu kinh tế hợp lý trong xã hội

d)

toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội nhất định

14.

Phương thức sản xuất là

a)

Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

b)

Cách thức con

người tiến hành sản xuất qua các giai đoạn lịch sử

c)

sự thống nhất giữa hai

mặt lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong quá trình tạo ra của cải vật chất của cho xã hội

d)

Cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất

định của xã hội loài người

15.

điểm xuất phát để nghiên cứu xã

hội và lịch sử của C.Mác và Ph. Ăngghen là

a)

con người hiện thực

b)

sản xuất vật chất

c)

đời sống xã hội

d)

các quan hệ xã hội

16.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là

a)

phương tiện lao động

b)

người lao động

c)

tư liệu lao động

d)

công cụ lao động

17.

Quan hệ sản xuất bao gồm

a)

quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

b)

quan hệ giữa người với người trong quá trình tiêu dùng

c)

quan hệ giữa người với người trong giới tự nhiên

d)

quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội

18.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển sự biến đổi nó bao giờ cũng bắt đầu từ

a)

sự phát triển của kỹ thuật sản xuất

b)

sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

sự phát

triển của khoa học công nghệ

d)

sự phát triển của quan hệ sản xuất

19.

trong phương thức sản xuất yếu tố nào giữ vai trò quyết định

a)

quan hệ sản xuất

b)

cơ sở hạ tầng

c)

kiến trúc thượng tầng

d)

lực lượng sản xuất

20.

Trong mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội thì cái nào giữ vai trò quyết định

a)

không cái nào quyết định cái nào

b)

cơ sở hạ tầng

c)

kiến trúc thượng tầng

d)

tùy thuộc trình độ phát triển của xã hội