wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Tin học lớp 6 HK1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao

b)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

c)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính

2.

Thông tin dạng âm thanh là thông tin nào bên dưới đây?

a)

Tiếng chim hót

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

3.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu

c)

Đàn kiến đang " tấn công" lọ đường đang đậy nắp

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết

d)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

5.

Ghi chép các sự kiện của một chuyến tham quan được gọi là hoạt động:

a)

Xử lý thông tin

b)

lưu trữ thông tin

c)

thu nhận thông tin

d)

truyền thông tin

6.

Giả sử em là lớp trưởng của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lý (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?

a)

Số lượng bạn ăn bán trú

b)

Số lượng các bạn bị ghi tên vì đi muộn

c)

số bạn không mặc áo đồng phục

d)

số bạn bị cô giáo nhắc nhở

7.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

thu nhận

b)

lưu trữ

c)

xử lý

d)

truyền

8.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

bàn phím

b)

CPU

c)

Chuột

d)

Màn hình

9.

Chức năng của thiết bị vào là gì?

a)

thu nhận thông tin

b)

xử lý thông tin

c)

lưu trữ thông tin

d)

truyền thông tin

10.

Chức năng của thiết bị ra là gì?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

truyền thông tin

11.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì?

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Máy tính chỉ làm việc với 2 ký tự 0 và 1

c)

Dãy bit được xử lý dễ dàng hơn

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

13.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

số thập phân

b)

dãy bit

c)

thông tin

d)

các ký tự

14.

Bao nhiêu "byte" tạo thành một "kilobyte"?

a)

64

b)

8

c)

1024

d)

2028

15.

Một thẻ nhớ 2 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.

a)

12

b)

120

c)

512

d)

5120

16.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Thể tích nhớ

c)

Khối lượng nhớ

d)

Năng lực nhớ

17.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình

b)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng

c)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn

d)

Mạng không dây không thể kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh...

18.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

máy tính và phần mềm mạng

c)

thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

19.

Phát biểu sai là?

a)

Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy

b)

đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng

c)

kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng

d)

Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động

20.

Hãy chọn đáp án đúng

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

thuận lợi cho việc sửa chữa

c)

trao đổi dữ liệu

d)

tiết kiệm điện

21.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

c)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

d)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điên thoại...

22.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ

b)

virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính

23.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin,...

b)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

c)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lý

24.

Internet có những đặc điểm chính nào?

a)

Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính không chủ sở hữu

b)

tính toàn cầu, tính tương tác, tính cập nhật, tính đa dạng

c)

tính tương tác, tính toàn cầu, tính ẩn danh

d)

tính lưu trữ, tính đa dạng, tính dễ tiếp cận

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

26.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Một máy tính khác.Một máy tính khác.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Người quản trị mạng máy tính.

27.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

28.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

b)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

c)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

29.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

b)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

c)

Là địa chỉ của một trang web.

d)

Là địa chỉ thư điện tử.

30.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

31.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web. 

b)

Địa chỉ web.

c)

Website.  

d)

Công cụ tìm kiếm.

32.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

33.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tuỳ ý

34.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:

a)

World Web wide

b)

Web world Wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

36.

: Địa chỉ trang Web nào hợp lệ:

a)

https:// haiha002@gmail.com

b)

https\\www.tienphong.vn

c)

https://www.tienphong.vn

d)

https\\: www.tienphong.vn

37.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

A.

B.

C.

D.

a)

Nhờ người khác tìm hộ.

b)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.

38.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

39.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

40.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Word.

b)

Google.

c)

Windows Explorer.    

d)

Excel.

41.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona.  

b)

Virus Corona.

c)

"Virus Corona".  

42.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

Danh sách trang chủ của các website có liên quan.

b)

Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

c)

Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

d)

Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

43.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Truy cập vào máy tìm kiếm.

2. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa.

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết. 

a)

1-2-3. 

b)

2-1-3.

c)

1-3-2. 

d)

2-3-1.

44.

Em hãy sắp xếp các bước tìm kiếm video hướng dẫn cách làm món gà quay (hoặc một món mà em thích) để làm nhân dịp sinh nhật một người thân trong gia đình.

1. Truy cập máy tìm kiếm Google.

2. Mở trình duyệt Google Chrome.

3. Chọn dạng Video.

4. Gõ từ khóa “cách làm gà quay” vào ô tìm kiếm, nhấn phím Enter.

5. Nháy vào liên kết đến các video muốn xem.

a)

2-1-4-3-5.

b)

1-2-3-4-5.

c)

5- 2-3-4-1.

d)

4- 2-3-1.

45.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

b)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

c)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

d)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

46.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn.

b)

Hongha&hotmail.com.  

c)

Quynhanh.432@yahoo.com.

d)

Hoa675439@gf@gmail.com.

47.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu có ít nhất sáu kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

b)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

48.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

d)

Tệp tin đinh kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

b)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

c)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

d)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

50.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nhất thiết làm theo lời khuyên nào?

a)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.

b)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.

c)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.

d)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong.

51.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

A.                                         

B. .                     

C.

D.

a)

@.  

b)

$

c)

&.

d)

#.

52.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

c)

 Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

d)

Tệp tin đinh kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.