wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GERUND AND INFININTIVE

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

help

b)

forbid

c)

request

d)

teach

e)

avoid

2.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

assume

b)

regret

c)

instruct

d)

beg

e)

command

3.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

tell

b)

challenge

c)

insist

d)

think

4.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

afford

b)

propose

c)

let

d)

pretend

e)

aim

5.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

agree

b)

imagine

c)

appear

d)

attempt

e)

care

6.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

choose

b)

decide

c)

postpone

d)

fail

e)

deserve

7.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

happen

b)

hesitate

c)

seem

d)

refuse

e)

delay

8.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

finish

b)

plan

c)

tend

d)

swear

e)

volunteer

9.

Chọn các từ theo sau là "to V"?

a)

threaten

b)

vow

c)

would like

d)

prepare

e)

make

10.

Chọn các từ theo sau nó là "to V"?

a)

demand

b)

expect

c)

would prefer

d)

allow

e)

desire

11.

Cấu trúc It takes sb ..... + _______?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V-ed

d)

being PP

12.

Cấu trúc It takes sb ..... to V

tương đương với cấu trúc nào?

a)

Sb + spends + .... + V-ing

b)

Sb + spends + .... + to V

13.

Sau "Be about + (a)   "?

14.

Sau các từ để hỏi như HOW, WHERE, WHEN, WHO... + (a)   ?

15.

Whether đi với?

a)

V-ing

b)

to V

c)

be PP

d)

being PP

16.

Cấu trúc FIND IT + ADJ + _______?

a)

V-ing

b)

V-ed

c)

to V

17.

Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

18.

Too + adj + _______?

a)

to be V-ing

b)

V-ing

c)

to V

d)

PP

19.

Cấu trúc: Adj + ENOUGH + ________?

a)

V-ing

b)

to V

c)

PP

d)

being PP

20.

Sau các danh từ ability, ambition, anxiety, attempt, decision, willingness thì đi với dạng từ gì?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

21.

Những từ nào áp dụng công thức sau đây: "+ sb + V"?

a)

make

b)

let

c)

help

d)

regret

e)

have

22.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

23.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V-ing" nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

24.

dạng phủ định của HAD BETTER là như nào?

a)

had not better + V không chia

b)

had better not + V không chia

25.

WOULD RATHER + ________ + THAN + ________

(điền vào chỗ trống)

a)

V ko chia - V ko chia

b)

V-ing - V-ing

c)

to V - to V

26.

V-ing đứng đầu câu làm chủ ngữ thì động từ ở dạng như nào?

Ví dụ: doing exercise in the morining _____ good for your health.

a)

V số ít: is, was, has been,....

b)

V số nhiều: are, were, have been

27.

Cấu trúc "BE/GET USED + ________"?

(điền vào chỗ trống"?

a)

to V

b)

to V-ing

c)

PP

d)

V-ing

28.

Cấu trúc "BE/GET USED TO V-ING" nghĩa là gì?

a)

đã từng

b)

quen/thích nghi với việc gì

c)

mất bao nhiêu thời gian

d)

định làm gì

29.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

Admit

b)

decide

c)

mind

d)

mention

e)

tolerate

30.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

postpone

b)

risk

c)

suggest

d)

involve

e)

persuade

31.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

deny

b)

appreciate

c)

thank

d)

recall

e)

practice

32.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

avoid

b)

enjoy

c)

imagine

d)

mention

e)

challenge

33.

Những động từ nào theo sau nó là V-ing?

a)

consider

b)

prevent

c)

can't/couldn't help

d)

can't/couldn't stand

e)

hope

34.

Sau cấu trúc THERE IS NO POINT IN + (a)   ?

35.

Đâu là những cấu trúc đúng?

a)

It's not worth V-ing

b)

It's not worth to V

c)

It's no use/good V-ing

d)

It's no use/good to V

36.

Những cấu trúc nào đi với V-ing?

a)

can't bear

b)

can't stand

c)

can't make

d)

can't help

37.

Những cấu trúc câu mang nghĩa "vô ích khi làm gì?

a)

It's no use V-ing

b)

It's no good V-ing

c)

There is no point in V-ing

d)

It's worth V-ing

38.

Đâu là những cấu trúc đúng?

a)

It's busy with + V-ing

b)

It's busy + V-ing

c)

It's no well + V-ing

d)

It's no worth + V-ing

39.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

order

b)

assume

c)

invite

d)

agree

e)

arrange

40.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

offer

b)

practice

c)

promise

d)

pretend

e)

ask

41.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

choose

b)

permit

c)

aim

d)

persuade

e)

remind

42.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

encourage

b)

warn

c)

want

d)

urge

e)

deny

43.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

enable

b)

mind

c)

expect

d)

let

e)

force

44.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

help

b)

forbid

c)

request

d)

teach

e)

avoid

45.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

assume

b)

regret

c)

instruct

d)

beg

e)

command

46.

Chọn các từ có theo sau nó là "sb + to V"?

a)

tell

b)

challenge

c)

insist

d)

think

47.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

afford

b)

propose

c)

let

d)

pretend

e)

aim

48.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

agree

b)

imagine

c)

appear

d)

attempt

e)

care

49.

Chọn các từ có theo sau nó là "to V"?

a)

choose

b)

decide

c)

postpone

d)

fail

e)

deserve

50.

Chọn các từ theo sau là "to V"?

a)

threaten

b)

vow

c)

would like

d)

prepare

e)

make

51.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

52.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

53.

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một

a)

V-ing

b)

Ved

c)

to V

d)

V

54.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

55.

I'm bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

56.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

57.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

58.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

59.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

60.

Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

to-verb

61.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

62.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

63.

learn

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

64.

Invite

(Mời, rủ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

65.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

66.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

67.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

68.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

69.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

70.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

71.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

72.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

73.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

74.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

75.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

76.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

77.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

78.

appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(cân nhắc) + V-ing

b)

(đánh giá cao) + V-ing

c)

(đánh giá cao) + to inf

d)

(cân nhắc) + to inf

79.

complete (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + to inf

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(hoàn thành) + V-ing

d)

(tránh) + V-ing

80.

consider (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(kháng cự) + to inf

b)

(kháng cự) + V-ing

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

81.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

82.

discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(thảo luận) + V-ing

b)

(thảo luận) + to inf

c)

(đánh giá cao) + V-ing

d)

(đánh giá cao) + to inf

83.

finish (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(kết thúc) + V-ing

d)

(kết thúc) + to inf

84.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

85.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

86.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

87.

practice (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

b)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

c)

(luyện tập) + to inf

d)

(luyện tập) + V-ing

88.

quit (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bỏ) + to inf

b)

(bỏ) + V-ing

c)

(tránh) + V-ing

d)

(tránh) + to inf

89.

recall (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

c)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

d)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

90.

recollect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đột ngột) + V-ing

b)

(nhớ ra) + V-ing

c)

(đột ngột) + to inf

d)

(nhớ ra) + to inf

91.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

92.

It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(vô ích) + V-ing

b)

(vô ích) + to inf

c)

(không tốt) + to inf

d)

(không tốt) + V-ing

93.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

94.

Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen với) + to inf

b)

(quen với) + V-ing

c)

(đã từng làm gì) + V-ing

d)

(đã từng làm gì) + to inf

95.

Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(liên lạc với) + to inf

b)

(quen dần với) + to inf

c)

(quen dần với) + V-ing

d)

(liên lạc với) + V-ing

96.

Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xứng đáng) + V-ing

b)

(xứng đáng) + to inf

c)

(quen với) + to inf

d)

(quen với) + V-ing

97.

Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bận rộn) + to inf

b)

(bận rộn) + V-ing

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

98.

Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + V-ing

b)

(xuất hiện) + to inf

c)

(trông mong) + to inf

d)

(trông mong) + V-ing

99.

Have difficulty/fun/trouble + _______

a)

V-ing

b)

to inf

100.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì