wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ(41-80)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của điện trở nhiệt nào chính xác nhất trong các nhận xét sau

a)

Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

b)

Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R=0)

c)

Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm

d)

Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

2.

Đây là kí hiệu của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Biến trở

b)

Điện trở biến đổi theo điện áp

c)

Điện trở biến đổi theo ánh sáng

d)

Điện trở biến đổi theo nhiệt độ

3.

Trong kỹ thuật điện tử, để phân áp, hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện trong mạch người ta dùng linh kiện nào

a)

Cuộn cảm

b)

Tụ điện

c)

Transistor

d)

Điện trở

4.

Trên một điện trở có ghi 2K, 1W. Các thông số này cho ta biết điều gì

a)

Trị số điện trở là 2 Ω và công suất định mức

là 1000W

b)

Điện áp cực đại là 2000V và công suất cực đại là 1000W

c)

Trị số điện trở là 2kΩ và công suất định mức là 1W

d)

Điện áp định mức của điện trở là 2kV và công suất là 1W

5.

Khi Thyristor đã dẫn điện thì nó làm việc như diode tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi nào

a)

UAK  ≤ 0

b)

UGK =0

c)

UGK ≤0

d)

UAK>0

6.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối mạch lọc nguồn gồm có linh kiện điện tử nào

a)

Tụ điện và cuộn cảm

b)

Diode chỉnh lưu và cuộn cảm

c)

Diode chỉnh lưu và điện trở

d)

Biến áp nguồn và điện trở

7.

Ý nghĩa trị số 10μF trên tụ điện là gì

a)

Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng quang học của tụ khi nạp điện

b)

Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện

c)

Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của tụ điện

d)

Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của tụ điện

8.

Công dụng của cuộn cảm là gì

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, khi mắc với tụ điện tạp thành mạch cộng hưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, khi mắc với tụ điện tạo mạch cộng hưởng

c)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

d)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm

9.

Đây là hình ảnh của linh kiện điện tử nào

a)

Thyristor

b)

Diode zener

c)

Transistor

d)

Triac

10.

Mạch điện tử nào sau đây không phải là mạch điều khiển tín hiệu

a)

Mạch khuếch đại

b)

Mạch tính hiệu giao thông

c)

Báo hiệu và bảo vệ điện áp

d)

Bảng điện tử hiển thị

11.

Đặc điểm nào của quang điện trở là chính xác nhất trong các nhận xét sau

a)

Khi ánh sáng rọi vào thì điện trở tăng

b)

Khi ánh sáng rọi vào thì điện trở giảm về không (R=0)

c)

Khi ánh sáng rọi vào thì điện trở không thay đổi

d)

Khi ánh sáng rọi vào thì điện trở giảm

12.

Người ta dùng mạch tạo xung để làm gì

a)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện một chiều

b)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và không có tần số

c)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu

d)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số

13.

Câu nào sau đây là khẳng định chưa chính xác

a)

Triac có 3 cực là: A,K và G, còn điac chỉ có 2 cực là: A và K

b)

Triac có cực G điều khiển còn điac không có cực điều khiển

c)

Triac và điac đều điều khiển các thiết bị trong mạch điện xoay chiều

d)

Triac có 3 cực là: A1, A2, và G, còn điac chỉ có 2 cực là A1 và A2

14.

Trong mạch nguồn một chiều thực tế, để giảm điện áp đầu vào, ta sử dụng thiết bị nào

a)

Diode chỉnh lưu

b)

Cuộn cảm và tụ điện

c)

Biến áp nguồn

d)

IC ổn áp

15.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

b)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

c)

Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm

d)

Cho biết khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của cuộn cảm

16.

Trong kĩ thuật điện tử, điện trở có công dụng gì

a)

Điều khiển, phân phối dòng điện trong mạch

b)

Phân áp, hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện trong mạch

c)

Tăng giá trị điện áp trong mạch

d)

Tăng giá trị dòng điện trong mạch

17.

Linh kiện nào còn được gọi là diode chỉnh lưu có điều khiển- SCR

a)

Triac

b)

Diac

c)

Transistor

d)

Thyristor

18.

Transistor là linh kiện bán dẫn có cấu tạo như thế nào

a)

Hai lớp tiếp giáp P-N, có 3 cực là bazo (B), coleto (C), emito (E)

b)

Ba lớp tiếp giáp P-N, có 3 cực là anot (A), catot (K), điều khiển (G)

c)

Một lớp tiếp giáp P-N, có 2 cực là anot (A), catot (K)

d)

Ba lớp tiếp giáp P-N, có 3 cực là bazo (B), coleto (C), emito (E)

19.

Nguyên lý làm việc của Triac khác với Thyristor ở chỗ nào

a)

Có khả năng dẫn điện theo cả 2 chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa

c)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tuỳ ý

d)

Có khả năng dẫn điện theo cả 2 chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở

20.

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện 1 chiều người ta dùng mạch nào sau đây

a)

Mạch lọc

b)

Mạch chỉnh lưu

c)

Mạch tạo xung

d)

Mạch ổn áp dòng điện 1 chiều

21.

Một điện trở có giá trị 58±10%(kΩ)Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:

a)

Xanh lục, xám, đen, kim nhũ

b)

Xanh lục, xám, đen, ngân nhũ

c)

Xanh lục, xám, cam, ngân nhũ

d)

Xanh lục, xám, cam, kim nhũ

22.

Đây là kí hiệu của loại linh kiện điện tử nào

a)

Điện trở biến đổi theo ánh sáng

b)

Điện trở biến đổi theo điện áp

c)

Điện trở biến đổi theo nhiệt độ

d)

Biến trở

23.

Đây là kí hiệu của linh kiện điện tử nào

a)

Tụ cố định

b)

Tụ xoay

c)

Tụ hoá

d)

Tụ bân chỉnh

24.

Kí hiệu nào là điac

a)

b)

c)

d)

25.

Trong các mạch điện sau, mạch nào khi đóng công tắc thì đèn sáng

a)

b)

c)

d)

26.
a)

Hai đèn LED cùng sán tỏ

b)

Hai đèn Led sáng mờ

c)

Hai đèn Led tắt sáng cùng thời điểm

d)

Hai đèn Led tắt sáng luân phiên

27.

Đây là kia hiệu loại linh kiện điện tử nào

a)

Điện trở nhiệt

b)

Quang điện trở

c)

Biến trở

d)

Điện trở cố định

28.

Kí hiệu nào sau đây là triac

a)

b)

c)

d)

29.
a)

Khi để hở công tắc và không nhấn nút nhấn

b)

khi đóng công tắc rồi nhấn nút nhấn

c)

khi đóng công tắc và không nhấn nút nhấn

d)

Khi để hở công tắc, chỉ nhấn nút nhấn

30.
a)

Mặc chỉnh lưu cần dùng diode

b)

Mạch chỉnh lưu cần dùng transistor

c)

Sử dụng 1 transistor chỉnh lưu

d)

Sử dụng 1 diode chỉnh lưu

31.
a)

Các đèn led sẽ sáng mờ ổn định

b)

Các đèn led sẽ luân phiên chớp tắt

c)

Các đèn led sẽ sáng tắt cùng thời điểm

d)

Các đèn led sẽ sáng tỏ ổn định

32.

Mạch nào đèn sẽ không sáng khi đóng công tắc

a)
b)
c)
d)
33.
a)

Điện áp đặt vào các cực là tuỳ ý

b)

Cực G và A1 có điện thế âm so với A2

c)

Cực G và A2 có điện thế âm so với A1

d)

Cực G và A2 có điện thế dương so với A1

34.
a)

Điện trở 1 và điện trở hồi tiếp

b)

Công suất của mạch điện

c)

Tần số dòng điện

d)

Điện áp 1 chiều cung cấp cho IC

35.

Đây là hình ảnh của linh kiện điện tử nào

a)

Transistor

b)

Thyristor

c)

Diode

d)

Triac

36.

Kí hiệu nào sau đây là đèn Led(diode phát quang)

a)

b)

c)

d)

37.

Đây là kí hiệu của loại linh kiện điện tử nào

a)

Tụ cố định

b)

tụ tinh chỉnh

c)

Tụ hoá

d)

Tụ xoay

38.
a)

Biến áp

b)

Cuộn cảm

c)

Điện trở cố định

d)

Tụ điện

39.

Cho linh kiện kí hiệu như hình sau và khi nào dòng điện chạy từ A1 sang A2

a)

Điện áp đặt vào các cực là tuỳ ý

b)

Cực G và A2 có điện thế âm so với A1

c)

Cực G và A1 có điện thế âm so với A2

d)

Cực G và A2 có điện thế dương so với A1

40.
a)

Tụ xoay

b)

Tụ bán chỉnh

c)

Tụ cố định

d)

Tụ hoá