wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSĐ CSVN- Chương 2- giai đoạn 1945-1954

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Những thuận lợi cơ bản của đất nước sau cách mạng tháng Tám-1945:

a)

Cách mạng thế giới phát triển mạnh mẽ

b)

Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập

c)

Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới

d)

Tất cả các phương án trên

2.

Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng kí hiệp ước Trùng Khánh (28-2-1946)?

a)

Thương lượng và hoà hoãn với Pháp

b)

Kháng chiến chống thực dân Pháp

c)

Nhân nhượng với quân đội Tưởng

d)

Đối đầu quân sự với cả quân đội Tưởng và Pháp

3.

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc ra đời ngày, tháng, năm nào?

a)

25/11/1945

b)

26/11/1945

c)

26/11/1946

d)

22/11/1945

4.

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc của Trung ương Đảng ngày 25/11/1945 xác định nhiệm vụ chủ yếu, trước mắt của cách mạng Việt Nam lúc này là gì?

a)

Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng

b)

Chống thực dân Pháp xâm lược

c)

Cải thiện đời sống nhân dân

d)

Tất cả đều đúng

5.

Chỉ thị kháng chiến kiến quốc đã xác định khẩu hiệu cách mạng Việt Nam sau cách mạng tháng Tám-1945 là gì?

a)

Dân tộc giải phóng

b)

Không có gì quý hơn độc lập, tự do

c)

Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết

d)

Vô sản tất cả các nước hãy đoàn kết lại

6.

Chọn phương án sai. Chủ trương và sách lược của Trung ương Đảng trong việc đối phó với các lực lượng đế quốc sau cách mạng tháng Tám-1945 là:

a)

Thêm bạn bớt thù

b)

Hoa – Việt thân thiện

c)

Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế đối với Pháp

d)

Thỏa hiệp để giữ độc lập, tự do

7.

Trong cuộc bầu cử đầu tiên của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, nhân dân đã bầu ra bao nhiêu đại biểu Quốc hội?

a)

254

b)

333

c)

403

d)

500

8.

Phong trào mà Đảng đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau cách mạng tháng Tám-1945 là:

a)

Xây dựng nếp sống văn hoá mới

b)

Bình dân học vụ

c)

Bài trừ các tệ nạn xã hội

d)

Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động

9.

Nhân dân Nam Bộ đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược bảo vệ chính quyền vào ngày, tháng, năm nào?

a)

19/12/1946

b)

23/11/1945

c)

23/9/1945

d)

10/12/1946

10.

Đảng ta đã phát động phong trào gì để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộ kháng chiến chống Pháp từ ngày 23/09/1945?

a)

Vì miền Nam “thành đồng Tổ quốc"

b)

Hướng về miền Nam ruột thịt

c)

Nam tiến

d)

Tất cả đều đúng

11.

Quốc hội đầu tiên nước Việt Nam dân chủ cộng hoà được bầu khi nào?

a)

23/5/1946

b)

5/6/1946

c)

06/01/1946

d)

9/11/1947

12.

Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà được thông qua vào ngày, tháng, năm nào?

a)

9/11/1945

b)

10/10/1945

c)

9/11/1946

d)

9/11/1947

13.

Khi Chủ tịch Hồ Chí Minh sang Pháp để tham dự hội nghị Fontainebleau, ai là người giữ chức quyền Chủ tịch Chính phủ?

a)

Võ Nguyên Giáp

b)

Huỳnh Thúc Kháng

c)

Trường Chinh

d)

Nguyễn Tường Tam

14.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh Phương châm kháng chiến chống Pháp do Đảng đề ra: "Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, (a)   "

15.

Kết quả lớn nhất của quân và dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc Thu - đông năm 1947 là gì?

a)

Bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến của ta

b)

Bộ đội ta được trưởng thành lên trong chiến đấu

c)

Loại khỏi vòng chiến đấu 6000 tên địch

d)

Làm thất bại âm mưu “Đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp

16.

Pháp mở đầu cuộc tấn công lên Việt Bắc vào thời gian nào?

a)

Ngày 07/10/1947

b)

Ngày 7/11/1947

c)

Ngày 7/10/1946

d)

Ngày 7/11/1945

17.

Tại sao Pháp mở cuộc tấn công Thu Đông 1947?

a)

Vì muốn đánh bại chiến lược kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta

b)

Vì muốn tiêu diệt cơ quan đầu não của ta ở vùng ATK Việt Bắc

c)

Vì muốn chặn đường tiếp tế, liên lạc giữa ta với hai nước bạn Lào và Campuchia

d)

Vì muốn thực hiện kế hoạch “Diệt Cộng, cầm Hồ”

18.

Điểm mới của chiến dịch Biên giới 1950 so với chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947 là gì?

a)

Pháp chủ động đánh ta

b)

Buộc Pháp ngồi vào bàn đàm phán

c)

Ta chủ động đánh Pháp

d)

Ta thất bại

19.

“Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp” là chủ trương của ta trong chiến dịch nào ?

a)

Chiến dịch Hòa Bình đông-xuân 1951-1952

b)

Chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950

c)

Chiếm dịch Điện Biên Phủ năm 1954

d)

Chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947

20.

Chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947 diễn ra trong bao nhiêu ngày?

a)

54 ngày

b)

72 ngày

c)

75 ngày

d)

79 ngày

21.

Lực lượng ba thứ quân của Việt Nam gồm những lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích

b)

Bộ đội chính quy, bộ đội dự bị, dân quân du kích

c)

Lực lượng bộ binh, hải quân và không quân

d)

Lực lượng bộ binh, lực lượng lính thủy đánh bộ và lực lượng không quân

22.

Đại tướng Tổng tư lệnh Võ Nguyên Giáp đã quyết đoán phương châm tác chiến cho chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là:

a)

"Đánh chắc, tiến chắc", "Đánh chắc thắng"

b)

B. “Đánh chắc, tiến vững”, “Đánh thắng chắc”

c)

Đánh nhanh, thắng nhanh”

d)

“Đánh thần tốc, thần tốc hơn nữa, táo bạo, táo bạo hơn nữa”

23.

Đảng lấy tên là Đảng Lao động Việt Nam từ khi nào

a)

1951

b)

1950

c)

1946

d)

1975

24.

Tên gọi đầy đủ của Hiệp định Giơ- ne- vơ là gì?

a)

Hiệp định chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam

b)

Hiệp định chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương

c)

Hiệp đình đình chỉ chiến sự ở Việt Nam

d)

Hiệp đình đình chỉ chiến sự ở Đông Dương

25.

Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết vào thời gian nào?

a)

Ngày 21/7/1954

b)

Ngày 27/01/1954

c)

Ngày 20/7/1954

d)

Ngày 27/5/1954