wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lí kế toán

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Kế toán là:

a)

A. Là việc cộng, trừ, nhân, chia.

b)

B. Là việc sao chép, ghi nhận mọi hoạt động kinh tế tài chính của đơn vị.

 

c)

C. Là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế - tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật va thời gian lao động.

d)

D. Ghi chép các nghiệp vụ thu chi

2.

Kế toán có các chức năng:

a)

A. Thông tin và hoạch định.

b)

B. Hoạch định và kiểm tra.

c)

C. Thông tin và kiểm tra

d)

Đ. Hoạch định và dự báo

3.

Đối tượng nào sau đây là đối tượng bên ngoài sử dụng thông tin của kế toán?

a)

A. Nhà quản trị doanh nghiệp

b)

B. Nhân viên kế toán

c)

C. Nhà đầu tư

 

d)

D. Trưởng phòng kinh doanh của doanh nghiệp

4.

Kế toán tổng hợp sử dụng thước đo:

a)

A. Hiện vật.

b)

B. Giá trị.

 

c)

C. Giá trị và hiện vật.

d)

D. Giá trị, hiện vật và thời gian lao động

5.

Đối tượng nào sau đây không được cung cấp thông tin của kế toán quản trị?

a)

A. Quản đốc phân xưởng

b)

B. Ban giám đốc công ty

c)

C. Chủ nợ của công ty

d)

D. Giám đốc tài chính

6.

Thông tin của kế toán phải đảm bảo yêu cầu:

a)

A. Nhất quản

 

b)

B. Trung thực

c)

C. Thân trọng

d)

D. Trọng yếu

 

7.

Nguyên tắc Cơ sở dồn tích được quan niệm:

a)

Là số cộng dồn các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Là việc ghi sổ tại thời điểm thực tế của việc thu, chi tiền

c)

Là mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính của doanh nghiệp liên quan đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh

 thu, chi phí phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền hoặc tương đương tiền

d)

Tài sản phải được ghi nhận theo giá thị trường.

8.

Phương pháp nào trong các phương pháp dưới đây không thuộc phương pháp kế toán:

a)

Phương pháp chứng từ

b)

Phương pháp phân tổ

c)

Phương pháp tài khoản

d)

Phương pháp tính giá

9.

Nghiệp vụ “Mua chịu vật liệu nhập kho” được ghi vào sổ kế toán theo nguyên tắc

a)

Nguyên tắc thận trọng

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc trọng yếu

d)

Nguyên tắc phù hợp

10.

Nguyên tắc giá gốc dựa trên giả thuyết

a)

Thận trọng

b)

Hoạt động liên tục

c)

Khách quan

d)

Nhất quân

11.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của kế toán:

a)

Nhất quán

b)

Trung thực

c)

Giá gốc

d)

Trọng yếu

12.

12. Ngày 1/3, Công ty X bán một lô hàng hóa cho Công ty Y với giá bán chưa thuế là 90.000.000 đồng, thuế GTGT 10% (Công ty X tỉnh thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ); giá vốn là hàng là 60.000.000 đồng, Công ty Y đã thanh toán 70% bảng TGNH. Ngày 31/3, Công ty Y thanh toán phần còn lại bằng TGNH. Vậy công ty X sẽ ghi nhận giá vốn và doanh thu của lô hàng vào thời điểm:

a)

Doanh thu và giá vốn ghi nhận vào ngày 1/3

b)

Giá vốn ghi nhận ngày 1/3; doanh thu ghi nhận (70% vào ngày 30% vào ngày 31/3)

c)

Giá vốn ghi nhận ngày 1/3; doanh thu ghi nhận ngày 31/3

d)

Cả giả vốn và doanh thu được ghi nhận ngày 31/3

13.

Trong kỳ DN sản xuất được 100 sp, giá thành sản xuất là 10.000đ/sp, bán được 80 sản phẩm với giá bán là 20.000đ/sp đã thu tiền 50% còn lại khách hàng nợ. Kế toán đã ghi vào số giá vốn hàng bán là 800.000đ và doanh thu bán hàng là phần thu được tiền 800.000₫. Vậy kế toán đã vi phạm nguyên tắc nào sau dây:

a)

Giá gốc

b)

Trọng yếu

c)

Nhất quán

d)

Cơ sở dồn tích

14.

Doanh nghiệp không được phép thay đổi phương pháp tính khấu hao trong một kỳ kế toán nhằm đảm bảo nguyên tắc nào. sau đây:

a)

Hoạt động liên tục

b)

Nhất quán

c)

Phù hợp

d)

Giá gốc

15.

Ngày 01/01/N, Công ty ABC (có năm tài chính bắt đầu từ ngày 01/01) nhận được vào tài khoản tiền gửi số tiền 180 triệu đồng do người đi thuê thanh toán tiền thuê thiết bị từ ngày 01/10/N đến ngày 30/09/N +1. Vậy doanh thu của nghiệp vụ kinh tế được kế toán ghi nhận năm N là:

a)

180 triệu đồng

b)

45 triệu đồng

c)

95 triệu đồng

d)

90 triệu đồng

16.

Trường hợp nào sau đây được xác định là nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán:

a)

Ký hợp đồng thuê nhà xưởng để sản xuất, giá trị hợp đồng là 20 triệu đồng năm.

b)

Mua một thiết bị sản xuất 50 triệu đồng, chưa thanh toán

c)

Nhận được lệnh chi tiền tiếp khách của doanh nghiệp 5 triệu đồng

d)

Lệnh xuất kho vật tư dùng cho sản xuất: 20 triệu

17.

Tiền lương của giám đốc công ty, kế toán hạch toán vào chỉ phí sản xuất trong kì, việc làm này đã vi phạm nguyên tắc:

a)

Khách quan

b)

Trọng yếu

c)

Phù hợp

d)

Thận trọng

18.

Trong kế toán các khái niệm, phương pháp, nguyên tắc, chuẩn mực được thực hiện trên cơ sở nhất quán từ kỳ này sang kỳ khác nhằm đảm bảo:

a)

Thông tin do kế toán cung cấp chính xác

b)

Thông tin do kế toán cung cấp trung thực

c)

Thông tin do kế toán cung cấp có thể so sánh được

d)

Thông tin do kế toán cung cấp là liên tục

19.

Đối tượng nghiên cứu của kế toán là:

a)

Tài sản, nguồn vốn và sự tuần hoàn của vốn kinh doanh

b)

Nguồn hình thành tài sản

c)

Sự vận động của tài sản

d)

Nợ phải trả

20.

Tài sản của doanh nghiệp là:

a)

Nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.

b)

Có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

Nguồn lực do doanh nghiệp sở hữu

d)

Toàn bộ những nguồn lực vật chất và phi vật chất

21.

Đặc điểm của đối tượng kế toán là:

a)

Tính hai mặt, đa dạng, vận động, cân bằng về lượng

b)

Vận động theo chu kỳ khép kín.

c)

Đa dạng, không cân bằng về lượng

d)

Đa dạng

22.

Cổ đông A góp vốn vào một công ty cổ phần bằng tiền mặt là 10 tỷ đồng, ngoài ra còn nắm giữ một số tài sản cá nhân khác. Như vậy, đối tượng kế toán ở công ty bao gồm:

a)

Toàn bộ tài sản mà ông A đang nắm giữ

b)

Chỉ có phần vốn góp của ông A

c)

Toàn bộ tài sản mà công ty đang nắm giữ (kể cả phần vốn góp của ông A)

d)

Toàn bộ tài sản mà công ty và ông A đang nắm giữ

23.

Tổng nguồn vốn của đơn vị được xác định bằng:

a)

Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả + Vốn đầu tư của chủ sở hữu

c)

Các phương án trên đều sai

d)

Vốn chủ sở hữu

24.

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang của doanh nghiệp thuộc

a)

Hàng tồn kho

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Nợ phải trả

d)

Chi phí

25.

Nếu một doanh nghiệp có nợ phải trả là 16 tỷ đồng và vốn chủ sở hữu là 58 tỷ đồng thì tài sản của doanh nghiệp là:

a)

58 tỷ đồng

b)

74 tỷ đồng

c)

64 tỷ đồng

d)

16 tỷ đồng

26.

Hàng mua đang đi đường thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp

b)

Nợ phải trả của doanh nghiệp

c)

Tài sản cố định của doanh nghiệp

d)

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp

27.

Vào đầu năm, tài sản của doanh nghiệp là 250 tỷ đồng, vốn chủ sở hữu là 110 tỷ đồng. Cuối năm tài sản tăng thêm 80 tỷ đồng, ng phải trả giảm bớt 20 tỷ đồng. Nguồn vốn chủ sở hữu cuối năm là bao nhiêu?

a)

200 tỷ đồng

b)

210 tỷ đồng

c)

270 tỷ đồng

d)

330 tỷ đồng

28.

Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh chi liên quan đến 2 đối tượng: một thuộc tài sản và một thuộc nguồn vốn thì làm ảnh hướng:

a)

Tài sản và nguồn vốn cùng tăng hoặc cùng giám một lượng bằng nhau.

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

d)

Chỉ làm tăng tài sản

29.

Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản Phải thu khách hàng 350 triệu đồng sang phần Nợ phải trả, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau

a)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 700 triệu đồng

b)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn 700 triệu đồng

c)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 350 triệu đồng

d)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn 350 triệu đồng.

30.

Đối tượng nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp?

a)

Phải thu KH

b)

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

c)

Phải trả người bản

d)

Quỹ đầu tư phát triển

31.

Đối tượng nào dưới đây thuộc tài sản của doanh nghiệp?

a)

Trả trước cho người bán

b)

Nhận ký quỹ, ký cược

c)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

d)

Phải trả người lao động

32.

Khoản nào dưới đây không thuộc nhóm hàng tồn kho

a)

Hàng đã mua chưa về đến doanh nghiệp

b)

Chi phí vận chuyển hàng đi bán

c)

Hàng đang gửi đi bán

d)

Chi phi sản xuất kinh doanh dở dang

33.

Mua ô tỏ với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 để bản. Vậy ô tô sẽ được ghi nhận là:

a)

Công cụ dụng cụ

b)

Tài sản cố định hữu hình

c)

Nguyên vật liệu

d)

Hàng hóa

34.

Nghiệp vụ “khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt” sẽ làm cho:

a)

Tài sản tăng và nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng và tài sản giảm

c)

Tài sản giảm và nguồn vốn tăng

d)

Nguồn vốn và tài sản đều giảm

35.

Phương pháp chứng từ là:

a)

Phương pháp thông tin và kiểm tra về các hoạt động kinh tế của doanh nghiệp.

b)

Phương pháp thông tin và dự báo về các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tương lai

c)

Phương pháp thông tin và kiểm tra về các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nhưng chưa hoàn thành.

d)

Phương pháp thông tin và kiểm tra về các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và thực sự hoàn thành vào các bản chứng từ.

36.

Ý nghĩa của phương pháp chứng từ là:

a)

Giúp kế toán thu thập thông tin kinh tế một cách nhanh chóng và kịp thời.

b)

Giúp kế toán kiểm tra được tính hợp lý, hợp lệ, hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh và hoàn thành của doanh nghiệp

c)

Là cơ sở để xác định trách nhiệm pháp lý của những người liên quan đến nghiệp vụ kinh tế

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

37.

Chứng từ kế toán là:

a)

Giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán.

b)

Căn cứ để ghi sổ kế toán.

c)

Phương tiện để chứng minh tính hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

d)

Là các giấy tờ phản ảnh các hoạt động của doanh nghiệp.

38.

Ý nghĩa của chứng từ kế toán

a)

Phản ánh sự vận động của đối tượng kế toán

b)

Cung cấp thông tin cho các nhà quản lý

c)

Là căn cứ để ghi sổ kế toán

d)

Là căn cứ tiến hành kiểm tra, thanh tra các hoạt động kinh tế

39.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc trên mỗi bản chứng từ:

a)

Phương thức bán hàng

b)

Tên chứng từ và thời gian phát sinh nghiệp vụ kinh tế

c)

Phương thức thanh toán

d)

Định khoản kế toán

40.

Yếu tố nào sau đây được coi như yếu tố bổ sung trên mỗi bản chứng từ:

a)

Quy mô của nghiệp vụ về số lượng, giá trị

b)

Ngày tháng năm lập chứng từ

c)

Logo của doanh nghiệp

d)

Số hiệu của chứng từ

41.

Khi lập chứng từ kế toán, không được.

a)

Ghi ngày, tháng phát sinh nghiệp vụ kinh tế

b)

Sử dụng bút chì hoặc bút đỏ

c)

Gạch bỏ phần để trắng nội dung

d)

Thể hiện chữ ký của những người chịu trách nhiệm về nghiệp vụ phát sinh

42.

Theo số lần ghi, chứng từ kế toán bao gồm:

a)

Chứng từ ghi 1 lần và chứng từ ghi nhiều lần

b)

Chứng từ gốc và chứng từ ghi nhiều lần

c)

Chứng từ mệnh lệnh và chứng từ thực hiện

d)

Chứng từ gốc và chứng từ thủ tục kế toán

43.

Chứng từ được phân loại theo công dụng bao gồm:

a)

A.Chứng từ mệnh lệnh và chứng từ thực hiện.

b)

B. Chứng từ liên hợp và chứng từ thủ tục kế toán

c)

C. Chứng từ một lần và chứng từ nhiều lần

d)

D. Că (A) và (B)

44.

Chứng từ ghi số là:

a)

Chứng từ mệnh lệnh

b)

Chứng từ chấp hành

c)

Chứng từ dùng để tập hợp các số liệu của chúng từ Bắc cùng loại, cùng nội dung kinh tế, trên cơ sở đó làm cần có khi số kế toán

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

45.

Chứng từ kế toán được trực tiếp lập ngay khi nghiệp vụ kinh t phát sinh được gọi là:

a)

Chứng từ hướng dẫn

b)

Chứng từ gốc

c)

Chứng từ ghi sổ

d)

Chứng từ mệnh lệnh

46.

Phân loại theo địa điểm lập, chứng từ kế toán được phân thành

a)

Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài

b)

Chứng từ ban đầu và chứng từ tổng hợp

c)

Chứng tử bình thường và chứng từ bảo động

d)

Chứng từ gốc và chứng từ liên hợp

47.

Chứng từ nào sau đây được coi là chứng từ mệnh lệnh

a)

Phiếu thu

b)

Lệnh xuất kho

c)

Phiếu xuất kho

d)

Giấy báo Có

48.

Chứng từ nào sau đây được lập tại đơn vị khác nhưng có mối quan hệ kinh tế với đơn vị kế toán:

a)

Phiếu xuất kho vật tư

b)

Hóa đơn bán hàng

c)

Hóa đơn mua hàng

d)

Bảng thanh toán tiền lương

49.

Công ty A mua nguyên vật liệu nhập kho và thanh toán cho người bán bằng tiền mặt. Những chứng từ nào được lập cho nghiệp vụ kinh tế trên:

a)

Hóa đơn GTGT, phiếu chi, phiếu xuất kho

b)

Phiếu chi, phiếu nhập kho, hóa đơn GTGT

c)

Biên bản kiểm kê vật tư, hàng hóa

d)

Hóa đơn GTGT, Phiếu thu

50.

Ngay trước khi sử dụng chứng từ để ghi sổ, kế toán sẽ tiến hành:

a)

Lập chứng từ với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp

b)

Tiếp nhận các chứng từ với các nghiệp vụ kinh tế bên ngoài doanh nghiệp

c)

Kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ, hợp pháp của chứng từ.

d)

Bảo quản, lưu trữ chứng từ

51.

Chứng từ kế toán sau khi ghi sổ sẽ được xử lý theo trình tự:

a)

Lưu trữ và tiêu hủy

b)

Bảo quản và tiêu hủy

c)

Bảo quản, lưu trữ và tiêu hủy và tiêu hủy

d)

Bảo quản và sử dụng lại trong kỳ kế toán, sau đó lưu trữ và tiêu hủy

52.

Chứng từ nào sau đây chưa đủ căn cứ để ghi số kế toán:

a)

Hóa đơn bán hàng

b)

Lệnh chi tiền

c)

Phiếu xuất kho

d)

Phiếu chi

53.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ:

a)

Tên chứng từ

b)

Số hiệu của bản chứng từ

c)

Định khoản kế toán

d)

Quy mô của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

54.

“Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính ..., làm căn cứ ghi sổ kế toán”. Hãy điển từ còn thiếu vào dấu 3 chấm?

a)

Phát sinh

b)

Phát sinh và đã hoàn thành

c)

Đã hoàn thành

d)

Đã phát sinh và có thể hoàn thành

55.

Phương pháp tính giá là

a)

Phương pháp thông tin và kiểm tra về các nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh và thực sự hoàn thành

b)

Phương pháp thông tin và kiểm tra về tất cả chi phí phát sinh liên quan đến từng loại tài sản trong doanh nghiệp.

c)

Phương pháp tổng hợp quá trình kinh doanh của doanh nghiệp sau một kỳ hoạt động

d)

Phương pháp tập hợp chi phí

56.

Tính giá tài sản trong đơn vị phải đảm bảo yêu cầu:

a)

   Chính xác, thống nhất

b)

   Thống nhất

c)

   Trung thực

d)

   Công khai

57.

Doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi tính giá trị tài sản mua vào được xác định theo:

a)

Giá hóa đơn chưa bao gồm thuế GTGT

b)

Giả hóa đơn bao gồm cả thuế GTGT

c)

Giá xuất kho

d)

Giá thị trường

58.

Nếu công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua tài sản và nhận được hóa đơn GTGT, và tài sản mua về dùng cho đối tượng chịu thuế suất thuế GTGT 0%, thì giá của tài sản

a)

Giá không bao gồm thuế GTGT

b)

Tổng giá thanh toán

c)

Giá thỏa thuận giữa 2 bên

d)

Giá vốn

59.

Nếu công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua tài sản và nhận được hóa đơn GTGT, và tài sản mua về dùng cho đối tượng không chịu thuế, thì giá của tài sản mua sẽ là:

a)

Giá không bao gồm thuế GTGT

b)

Tổng giá thanh toán

c)

Giá thỏa thuận giữa 2 bên

d)

Giá vốn

60.

1.     Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm yếu tố nào:

a)

Tiền lương của nhân viên quản lý phân xưởng

b)

Tiền lương của công nhân SX

c)

Nhiên liệu dùng cho nhu cầu chung ở phân xưởng

d)

Vật liệu dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm

61.

1.     Các khoản trích theo lương tính vào chi phí của công nhân sản xuất trực tiếp được tính vào :

a)

A.   Chi phí nhân công trực tiếp

b)

A.   Chi phí bán hàng

c)

A.   Chi phí SX chung

d)

A.   Chi phí quản lý doanh nghiệp

62.

Yếu tố nào sau đây được tập hợp vào chi phí sản xuất chung:

a)

A.   Tiền lương của quản lý phân xưởng

b)

A.   Tiền điện của phân xưởng

c)

A.   Khấu hao thiết bị sản xuất

d)

A.   Tất cả các phương án trên

63.

1.     Tổng giá thành sản phẩm hoàn thành nhập kho trong Kỳ không bao gồm yếu tố:

a)

Vật liệu chính dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm

b)

Vật liệu chính dùng cho bộ phận quản lý phân xưởng

c)

Vật liệu phụ dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp

d)

Khấu hao dây chuyền sản xuất sản phẩm

64.

1.     Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, giá trị sản phầm dở dang cuối kỳ tăng thêm 100 triệu đồng sẽ làm tổng giá thành sản phẩm

a)

Giảm đi 100 triệu đồng

b)

Tăng thêm 100 triệu đồng

c)

Không thay đổi.

d)

Thay đổi

65.

1.     Việc tính giá vật tư xuất kho được tuân theo nguyên tắc nào:

a)

Nhất quán

b)

Kỳ kế toán

c)

Thận trọng

d)

Trọng yếu

66.

1.     Tài khoản kế toán là:

a)

Cách thức phân loại, hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh riêng biệt theo từng đối tượng ghi của hạch toán kế toán (tài sản, nguồn vốn và các quá trình kinh doanh) nhằm phục vụ cho yêu cầu quản lý.

b)

Phương pháp thông tin và kiểm tra một cách thường xuyên liên tục về tình hình hiện có, sự biến động tăng giảm của từng ở đối tượng kế toán cụ thể trong doanh nghiệp

c)

Bảng kê phân loại, hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng đối tượng cụ thể của hạch toán kế toán

d)

Việc phân định bên Nợ, bên Có trong một định khoản kế toán

67.

1.     Kết cấu của Tài khoản Tài sản:

a)

A.   Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ ,Không có số dư bên Có

b)

A.   Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ, Số dư bên Có

c)

A.   Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có, Số dư bên Nợ

d)

A.   Tất cả các đáp án trên đều sai

68.

1.     Chọn kết cấu thích hợp cho các Tài khoản phản ánh Doanh thu

và Thu nhập:

a)

A.   Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, số dư bên Nợ

b)

A.   Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, số dư bên Có

c)

A.   Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư

d)

Ghi tăng bên Nợ , giảm bên Có, không có số dư

69.

1.     Kết cấu của TK phản ánh CHI PHÍ:

a)

A.   Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, Số dư bên Nợ

b)

A.   Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, Số dư bên Có

c)

A.   Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư

d)

A.   Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có , không có số dư

70.

1.     Số dư cuối kỳ của tài khoản kế toán được xác định:

a)

A.   Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Số phát sinh tăng - Số phát sinh giảm

b)

A.   Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Số phát sinh tăng - Số phát sinh giảm

c)

A.   Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Số phát sinh tăng + Số phát sinh giảm

d)

A.   Số dư cuối kỳ = Số phát sinh tăng - Số phát sinh giảm

71.

1.     Theo mức độ khái quát, tài khoản kế toán được chia thành :

a)

A. Tài khoản tổng hợp

b)

B. Tài khoản chi tiết.

c)

C.Tài khoản cơ bản

d)

Cả (A) và (B)

72.

1.     Ghi số kép là:

a)

A.   Phản ảnh số dư đầu kỳ, tình hình tăng giảm trong kỳ,số dư cuối kỳ của một tài khoản nào đó

b)

A.   Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và số tổng hợp của một tài khoản khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

c)

A.   Việc phản ánh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào ít nhất 2TKKT có liên quan theo đúng nội dung kinh tế của nghiệp vụ và theo mối quan hệ biện chứng giữa các đối tượng kế toán

d)

Ghi cùng một lúc hai nghiệp vụ kinh tế phát sinh

73.

1.     Ghi sổ kép luôn liên quan

a)

A.   1 Tài khoản

b)

A.   Từ 2 Tài khoản trở lên

c)

A.   Từ 3 Tài khoản trở lên

d)

A.   Các đáp án đều sai

74.

1.     Định khoản giản đơn là định khoản:

a)

Có liên quan đến 1 tài khoản

b)

Có liên quan đến 2 tài khoản

c)

Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có nhiều tài khoản

d)

Ghi Nợ nhiều tài khoản đôi ứng ghi Có một tài khoản

75.

Định khoản phức tạp là định khoản:

a)

A.   Có liên quan đến 1 tài khoản

b)

A.   Có liên quan đến 2 tài khoản

c)

A.   Ghi Nợ một tài khoản đối ứng với ghi Có một tài khoản

d)

Có liên quan từ 3 tài khoản trở lên

76.

1.     Định khoản kế toán là việc xác định:

a)

Các tài khoản để ghi nợ và ghi có tương tửng

b)

Số tiền ghi vào bên nợ và số tiền ghi vào bên có của từng tài khoản

c)

Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh phải ghi nợ tài khoản nào, ghi có tài khoản nào với số tiền bao nhiêu.

d)

Ghi Nợ một tài khoản và ghi Có nhiều tài khoản

77.

Trong hệ thống tài khoản, các tài khoản phản ánh TS được sắp xếp theo trật tự

a)

Tính thanh khoản của tài sản tăng dần

b)

Tính thanh khoản của tài sản giảm dần

c)

Theo thứ tự bảng chữ cái

d)

Theo từng bộ phận sử dụng tài sản

78.

1.     Tài khoản “Phải thu khách hàng” là:

a)

A.   Tài khoản phản ánh tài sản

b)

A.   Tài khoản phản ánh nguồn vốn

c)

A.   Tài khoản phản ánh nợ phải trả

d)

A.   Tài khoản lưỡng tính

79.

1.     Nghiệp vụ “Mua nguyên vật liệu nhập kho, đã thanh toán bằng tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng:

a)

A.   Tài sản tăng- Tài sản giảm

b)

A.   Tài sản tăng- Nguồn vốn tăng

c)

A.   Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm

d)

A.   Nguồn vốn tăng- Nguồn vốn giảm

80.

1.     Nghiệp vụ “ Dùng tiền gửi ngân hàng trả trước tiền cho người bán” thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Tài sản tăng - nguồn vốn tăng

b)

Tài sản tăng - Tài sản giảm

c)

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

81.

1.     Nghiệp vụ “Nhập kho thành phẩm từ sản xuất” được kế toán định khoản :

a)

Nợ TK “Thành phẩm” / Có TK “Tiền mặt"

b)

Nợ TK “Thành phẩm” / Có TK “Tiền gửi ngân hàng

c)

Nợ TK "Thành phẩm” / Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”

d)

Nợ TK “ Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang” / Có TK “Thành phẩm”

82.

Nghiệp vụ “Mua CCDC nhập kho chưa trả tiền cho người bán” được định khoản:

a)

Nợ TK công cụ dụng cụ / Có TK vay và nợ thuê tài chính

b)

Nợ TK phải trả người bán / Có TK công cụ dụng cụ

c)

Nợ TK công cụ dụng cụ / Có TK phải trả người bán

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

83.

Chi phí khấu hao TSCĐ dùng ở văn phòng công ty được hạch toán vào :

a)

A.   Chi phí sản xuất chung

b)

A.   Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

A.   Chi phí tài chính

d)

A.   Chi phí khác

84.

1.     Tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng được tính vào

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

 Chi phí bán hàng

85.

Nội dung kinh tế của định khoản “ Nợ TK “Hàng gửi bán“ (157)/Có TK “Thành phẩm” (155) là :

a)

Hàng gửi bán bị trả lại nhập kho

b)

Xuất kho thành phẩm gửi bán

c)

Nhập kho thành phẩm từ sản xuất

d)

Không phải các nội dung trên

86.

Định khoản “Nợ TK Phải trả người bán: 300/ Có TK Vay ngắn hạn: 300” làm cho tài sản và nguồn vốn của Doanh nghiệp biến đổi như thế nào:

a)

Tổng nguồn vốn tăng thêm 600

b)

Tổng tài sản tăng thêm 600

c)

Tổng tài sản không thay đổi

d)

Tổng nguồn vốn không thay đổi

87.

Nội dung kinh tế của định khoản: Nợ TK 341(3411)/Có TK111: 500 là:

a)

Vay dài hạn bằng tiền mặt: 500

b)

Thu tiền mặt từ vay dài hạn: 500

c)

Trả tiền vay dài hạn: 500

d)

Thanh toán tiền vay bằng tiền mặt: 500

88.

Định khoản “Nợ TK Tài sản cố định: 300/Có TK Tạm ứng:300" làm cho tài sản và nguốn vốn của Doanh nghiệp biến đổi như thế nào:

a)

Tổng tài sản tăng thêm 600

b)

Tổng tài sản tăng thêm 300

c)

Tổng nguồn vốn tăng thêm 300

d)

Tổng tài sản không thay đổi

89.

Công ty M trả lại số tiền nhận trước còn thừa cho khách hàng A, kế toán của M sẽ ghi số tiền này vào:

a)

Bên Nợ TK Phải thu khách hàng

b)

Bên Có TK Phải trả người bán

c)

Bên Nợ TK Phải trả người bán

d)

Bên Có TK Phải thu khách hàng

90.

1.     Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản, có số dư:

a)

A.   Bên Nợ

b)

A.   Bên Có

c)

A.   Tùy từng trường hợp

d)

A.   Không có số dư

91.

1.     Bảng cân đối kế toán là một báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh:

a)

A.   Phản ánh chi tiết tình hình TS và NV của DN tại một thời điểm

b)

A.   Phản ánh chi tiết tình hình TS và NV của DN trong một thời kỳ

c)

A.   Phản ảnh chi tiết tình hình kinh doanh của DN trong một thời kỳ

d)

A.   Phản ánh một cách tổng quát về tình hình TS, NV của DN tại một thời điểm

92.

1.     Nội dung của bảng cân đối kế toán gồm 2 phần :

a)

Doanh thu và chi phí

b)

Tài sản và nguồn vốn

c)

Cả a và b

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

93.

1.     Bảng cân đối kế toán được lập dựa trên cân đối giữa :

a)

A.   Tài sản – Nguồn vốn

b)

A.   Doanh thu – Chi phí- Kết quả

c)

A.   Phát sinh Nợ- Có các tài khoản

d)

A.   Luồng tiền vào- ra

94.

Tính chất của Bảng cân đối kế toán

a)

A.   Tính nhất quán

b)

A.   Tính đa dạng

c)

A.   Tính cân bằng

d)

A.   Các đáp án trên đều sai

95.

1.     Cuối kỳ khi lập Bảng cân đối tài khoản, kế toán lấy số liệu trên các tài khoản:

a)

Tài khoản từ loại 1 đến loại 4

b)

Tài khoản từ loại 5 đến loại 9

c)

Tài khoản từ loại 1 đến loại 9

d)

Tài khoản từ loại 4 đến loại 9

96.

1.     Tài khoản nào sau đây dùng để lấy số liệu trước khi lập bảng cân đối

a)

TK doanh thu

b)

TK chi phí

c)

Tài khoản tài sản- nguồn vốn

d)

Các đáp án trên đều sai

97.

1.     Số dư Có của TK “ Hao mòn TSCĐ” ( TK214 –dư có)sẽ được :

a)

Ghi số dương bên phần TS của bảng CĐKT

b)

Ghi số âm bên phần TS của bảng CĐKT

c)

Ghi số dương bên phần NV của bảng CĐKT

d)

Ghi số âm bên phần NV của bảng CĐKT

98.

1.     Số dư Có của TK “ Lợi nhuận chưa phân phối (TK421-dư có)cóđược:

a)

Ghi số dương bên Nguồn vốn của BCĐKT

b)

Ghi số âm bên Nguồn vốn của BCĐKT(TK421 dư nợ)

c)

Ghi số dương bên Tài sản của BCĐKT

d)

Các đáp án trên đều sai .

99.

1.     Trường hợp nào sau đây làm tăng số tổng cộng cuối cùng của Bảng cân đối kế toán

a)

Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền

b)

Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt.

c)

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt.

d)

Đáp án B và C

100.

1.     Khi lập báo cáo kế toán ghi nhầm khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” 200 sang phần nguồn vốn. Sai sót này ảnh hưởng đến quy mô tài sản và nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán:

a)

Tài sản nhỏ hơn nguồn vốn: 400     

b)

Tài sản nhỏ hơn nguồn vốn: 200    

c)

Tài sản và nguồn vốn vẫn cân bằng

d)

Tài sản và nguồn vốn thay đổi cơ cấu

101.

1.     Giá trị hàng tồn kho được ghi nhận theo:

a)

Giá gốc

b)

Giá bán ước tính

c)

Giả thị trường tương đương

d)

Không phải các loại giá trên

102.

1.     Khi mua vật liệu nhập kho, chưa nhận được hóa đơn, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 152/Có TK 331

b)

Nợ TK 331/ Có TK152

c)

Nợ TK 133/ Có TK 331

d)

Các câu trên đều sai

103.

1.      Khi nhận được hóa đơn của số vật liệu đã nhập kho kì trước, kế toán sẽ:

a)

Điều chỉnh giá tạm tính đã ghi kì trước theo giả thực tế trên hóa đơn

b)

Ghi bút toán bổ sung cho hóa đơn này

c)

Ghi lại các nghiệp vụ xuất kho vật liệu kì trước

d)

Ghi phần chênh lệch giữa giá hóa đơn và giả tạm tính vào chi phí kinh doanh kì này

104.

1.     Khi doanh nghiệp “Ứng trước tiền cho người bán bằng tiền mặt”, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 131/Có TK 111

b)

Nợ TK 141/ Có TK 111

c)

Nợ TK 331/ Có TK 111

d)

Các đáp án trên đều sai

105.

1.     Chọn câu sai trong các câu sau?

a)

Thành phẩm là sản phẩm đã hoàn thành trong quá trình sản xuất.

b)

Hàng hóa là hàng tồn kho mà doanh nghiệp sản xuất để bán.

c)

Tạm ứng là khoản tiền mà doanh nghiệp ứng cho cán bộ công nhân viên của doanh nghiệp.

d)

Chi phí trả trước là khoản chi phí thực tế phát sinh ở 1 kì nhưng có liên quan tới nhiều kì và được phân bổ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh trong nhiều kì.

106.

1.     Nghiệp vụ “Mua nguyên vật liệu chuyển thẳng sử dụng ngay ở bộ phận sản xuất”, kế toán ghi:

a)

Nợ TK Nguyên vật liệu (152)

b)

Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp(621)

c)

Nợ TK Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp(621); Chi phí sản xuất chung (627)

d)

Nợ TK Chi phí bán hàng (641)

107.

1.     TK “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang” (154), có kết cấu:

a)

Phát sinh tăng bên Nợ; phát sinh giảm bên Có; không có số dư

b)

Phát sinh tăng bên Nợ; phát sinh giảm bên Có; có số dư bên Nợ

c)

Phát sinh giảm bên Nợ; phát sinh tăng bên Có; không có số dư

d)

Phát sinh giảm bên Nợ; phát sinh tăng bên Có; có số dư bên Có

108.

1.     Cuối kỳ, kết chuyển chi phí sản xuất, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 154/ Có các TK 621, 622; 627

b)

Nợ các TK 621; 622; 627/Có TK 154

c)

Nợ các TK 621; 622; 627/ Có TK 911

d)

Nợ TK 911/ Có các TK 621; 622; 627

109.

1.     Nghiệp vụ “Điện dùng cho quản lý phân xưởng chưa trả tiền” kế toán định khoản?

a)

A.   Nợ TK 627/ Có TK 111

b)

A.   Nợ TK 627/ Có TK 338

c)

A.   Nợ TK 627/ Có TK 331

d)

A.   Nợ TK 621/Có TK 331

110.

1.     Chênh lệch giữa doanh thu thuần và lợi nhuận gộp là:

a)

Giá vốn hàng bán

b)

Hàng bán bị trả lại và giảm giá hàng bán

c)

Chiết khấu thương mại

d)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

111.

1.     Nghiệp vụ “Trích khấu hao tài sản cố định dùng ở phân xưởng sản xuất” kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 621/Có TK 214

b)

Nợ TK 627/Có TK 214

c)

Nợ TK 214/ Có TK 627

d)

Các đáp án trên đều sai

112.

1.     Nghiệp vụ “Chi phí vận chuyển hàng hóa đi bán bằng tiền mặt”, kế toán định khoản :

a)

Nợ TK 1562/Có TK 111

b)

Nợ TK 641 /Có TK 111

c)

Nợ TK 627/ Có TK 111

d)

Các đáp án trên đều sai

113.

1.     Nghiệp vụ “Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp Nhà nước”, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 3334/ Có TK 821

b)

Nợ TK 421/Có TK 3334

c)

Nợ TK 821/Có TK 3334

d)

Nợ TK 3334/Có TK 421

114.

1.     Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chưa được ghi nhận doanh thu:

a)

Hàng đã giao và khách hàng thanh toán bằng tiền mặt

b)

Khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt để kỳ sau lấy hàng.

c)

Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán tiền cho doanh nghiệp

d)

Không có trường hợp nào

115.

1.     “Khi xuất kho sản phẩm, hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ bán cho khách hàng”, chứng từ nào sau đây không được sử dụng:

a)

A.   Phiếu xuất kho

b)

A.   Phiếu thu, Giấy báo Có

c)

A.   Hóa đơn GTGT

d)

A.   Phiếu Chi

116.

1.     Tài khoản “Doanh thu bán hàng và CCDV” có kết cấu:

a)

Tương tự các tài khoản phản ánh nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tương tự các tài khoản phản ánh nguồn vốn chủ sở hữu nhưng không có số dư

c)

Tương tự các tài khoản phản ánh nợ phải trả

d)

Các đáp trên đều sai

117.

1.     Liên nào sau đây của hóa đơn được giao cho khách hàng:

a)

A.   Liên 1

b)

A.   Liên 2

c)

A.   Liên 3

d)

A.   Liên 4

118.

1.     Phân loại sổ kế toán theo mức độ tổng hợp của thông tin trên sổ bao gồm :

a)

A.   Sổ Nhật ký chung và Sổ Cái

b)

A.   Sổ kế toán tổng hợp và Sổ kế toán chi tiết

c)

A.   Sổ kế toán tổng hợp và Sổ kế toán liên hợp

d)

A.   Các câu trên đều sai

119.

1.     Sổ kế toán tổng hợp bao gồm :

a)

A.   Sổ Nhật ký , Sổ Cái

b)

A.   Sổ Nhật ký,Sổ kế toán chi tiết

c)

A.   Sổ cái ,Thẻ kế toán chi tiết

d)

A.   Các câu trên đều sai

120.

1.     Đặc trưng cơ bản của Sổ Cái là :

a)

A.   Phản ánh theo đối tượng kế toán

b)

A.   Phản ánh số dư của tài khoản

c)

A.   Phản ánh số phát sinh của tài khoản

d)

Bao gồm A,B và C

121.

1.     Sổ Nhật ký chung được ghi :

a)

A.   Trên cơ sở các chứng từ kế toán

b)

A.   Theo trình tự thời gian của nghiệp vụ

c)

A.   Không tách biệt từng đối tượng kế toán

d)

A.   Các câu trên đều đúng

122.

1.     Sổ kế toán phải ghi rõ :

a)

A.   Tên đơn vị kế toán và tên sổ

b)

A.   Ngày tháng năm lập sổ và khóa sổ

c)

A.   Chữ ký của người lập sổ, kế toán trưởng và người đại diện theo pháp luật

d)

A.   Tất cả các thông tin trên

123.

1.     Căn cứ để ghi sổ kế toán là :

a)

1.     Căn cứ để ghi sổ kế toán là :

b)

A.   Chứng từ ghi sổ

c)

A.   Chứng từ mệnh lệnh

d)

A.   Các câu trên đều sai

124.

1.     Thông tin,số liệu trên sổ kế toán không được :

a)

A.   Ghi cách dòng

b)

A.   Ghi chồng lên nhau

c)

A.   Ghi bằng bút chì

d)

A.   Tất cả các trường hợp trên

125.

1.     Khi phát hiện sai sót số liệu trên sổ kế toán ,có thể áp dụng phương pháp sửa chữa sổ kế toán :

a)

A.   Ghi cải chính

b)

A.   Ghi số âm

c)

A.   Ghi điều chỉnh

d)

A.   Một trong 3 phương pháp trên

126.

1.     Hình thức sổ kế toán là:

a)

A.   Các mẫu sổ kế toán

b)

B.   Trình tự,phương pháp ghi sổ

c)

C.   Mối liên quan giữa các sổ kế toán

d)

D.   Tất cả các nội dung trên

127.

1.     Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được áp dụng trong hình thức kế toán nào sau đây:

a)

A.   Nhật ký – Sổ Cái

b)

B.   Nhật ký chung

c)

C.   Chứng từ ghi sổ

d)

D.   Nhật ký chứng từ

128.

1.      Sổ kế toán tổng hợp của hình thức Nhật ký chung gồm:

a)

A.   Sổ Nhật ký chung,Sổ Nhật ký đặc biệt,Sổ Cái

b)

B.   Sổ Nhật ký chung, Sổ Cái, Bảng cân đối tài khoản

c)

C.   Sổ Nhật ký chung, Sổ Cái ,Bảng tổng hợp chi tiết

d)

D.   Sổ Nhật ký chung,Sổ Nhật ký – Sổ Cái,Sổ nhật ký đặc biệt

129.

1.    Đầu kỳ tài sản của doanh nghiệp là 800; vốn chủ sở hữu là 500. Trong kỳ doanh nghiệp thua lỗ 100. Vậy tài sản và vốn chủ sở hữu của DN cuối kỳ là:

a)

800

b)

700

c)

400

d)

500