wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Một số lực trong thực tiễn

Total questions: 26

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

1. Điều nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát nghỉ

a)

A. Lực msn luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật

b)

B. Lực msn giữ cho các điểm tiếp xúc của vật không trượt trên bề mặt

c)

C. Một vật có thể đứng yên trên bề mặt phẳng nghiêng mà k cần đến lực msn

d)

D. Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng ngang mà không cần đến lực msn

2.

2. Chọn phát biểu sai. Độ lớn của mst

a)

A. Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật

b)

B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

C. Tỉ lệ với độ lớn của áp lực

d)

D. Phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của 2 mặt tiếp xúc

3.

3. Hệ số mst

a)

A. k phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của 2 mặt tiếp xúc

b)

B. không có đơn vị

c)

C. luôn bằng hệ số msn

d)

D. có giá trị lớn nhất bằng 1

4.

4. Hệ số msn

a)

A. có hướng ngược với hướng của lực td có xu hướng lm vật chuyển động

b)

B. có độ lớn bằng độ lớn của lực td có xu hướng lm vật chuyển động, khi vật còn chưa chuyển động

c)

D. là một lực luôn có hại

d)

C. có phương song song với mặt tiếp xúc

5.

5. Hệ số mst là μt\mu_t , phản lực td lên vật là N. Lực mst td lên vật là FmstF_{mst} , chọn hệ thức đúng:

a)

A, Fmst=NμtF_{mst}=\frac{N}{\mu_t}

b)

B. Fmst=μtN2F_{mst}=\mu_tN^2

c)

C. Fmst=μt2F_{mst}=\mu_t^2

d)

D. Fmst=μtNF_{mst}=\mu_tN

6.

6. Khi tăng lực ép của tiếp xúc giữa hai vật thì hệ số ms giữa hai mặt tiếp xúc là

a)

A. tăng lên

b)

B. Giảm đi

c)

C. không đổi

d)

D. Tăng rồi giảm

7.

7. chiều của lực msn

a)

A. ngược chiều với vận tốc của vật

b)

C. ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc

c)

B. ngược chiều với gia tốc của vật

d)

D. vuông góc với mặt tiếp xúc

8.

8. Chọn phát biểu đúng

a)

A. một quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ tác dụng lên quyển sách cân bằng nhau

b)

B. Khi một vật chịu tác dụng của ngoại lực mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hơn ngoại lực

c)

C. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất của các mặt tiếp xúc

d)

D. lực msn phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

9.

9. Phát biểu nào sau đây là sai về lực ma sát trượt?

a)

A. Lực mst luôn cản lại chuyển động của vật bị tác dụng

b)

B. khi một vật chịu td của ngoại lực mà vẫn đứng yên thì lực msn lớn hơn ngoại lực

c)

C. lực mst có chiều ngược lại chuyển động (tương đối) của vật

d)

D. Lực mst có độ lớn tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc

10.

10. Một vật trượt có ms trên một mặt phẳng nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng lên 2 lần thì độ lớn lực mst giữa 2 vật và mặt tiếp xúc sẽ:

a)

A. tăng2 lần

b)

B. Tăng 4 lần

c)

C. Giảm 2 lần

d)

D, Không đổi

11.

11. Hệ số mst

a)

A. tỉ lệ thuận với lực mst và tỉ lệ nghịch với áp lực

b)

B. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật

c)

C. phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của mặt tiếp xúc

d)

D. phụ thuộc vào áp lực

12.

12. kéo vật bằng một lức F=30N theo phương ngang mà vật vẫn đứng yên, độ lớn của lực msn là

a)

A. lớn hơn 30N

b)

B. 30N

c)

C. nhỏ hơn 30N

d)

D. chưa đủ cơ sở để trl

13.

13. Chọn câu sai trong các câu sau

a)

A. Trọng lực có phương thẳng đứng, có chiều từ trên xuống

b)

B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

c)

C. Trọng lượng của vật bằng trọng lực td lên vật khi vật đứng y ên hoặc cd thẳng đều so với trái đất

d)

D. Nguyên tắc cân là so sánh trực tiếp khối lượng của vật cần đo với khối lượng chuẩn

14.

14. Điều nào sau đây kà sai khi nói về trọng lực?

a)

A. Trọng lực được xd bởi biểu thức P=mg

b)

B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

c)

C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng

d)

D. trọng lực là lcự hutd của trái đất td lên vật

15.

15. Trọng lực tác dụng lên một vật có:

a)

A. Điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

b)

B. Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương nằm ngang

c)

C. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

d)

D. Độ lớn luôn thay đổi

16.

16. Câu nào sau đây sai?

a)

A. Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi

b)

B. lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén

c)

B. Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén

d)

D. lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây

17.

17. một vật có khối lượng m=2kg. Gia tốc rơi tự do là g=10m/ s2s^2 . Vật m hút trái đất với một lực bằng

a)

A. 5N

b)

B. 20N

c)

C. 40N

d)

D. 10N

18.

18. Chọn phát biểu đúng

a)

A. Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ

b)

B. Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn

c)

C. Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ

d)

D. Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá

19.

19. Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

A. trọng lực xác định bởi biểu thức P= mg

b)

B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

c)

C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng

d)

D. trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật

20.

20. Trọng lực td lên một vật có

a)

A. Điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

b)

B. Điểm đặt tại tâm của vật, phương nằm ngang

c)

C. Điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳg đứng, chiều từ dưới lên

d)

D. độ lớn luôn thay đổi

21.

21. Chọn ý sai. Trọng lực của vật:

a)

A. là độ lớn trọng lực td lên vật

b)

B. kí hiệu là P

c)

C. là trọng tâm của vật

d)

D. Được đo bằng lực kế

22.

26. Điều nào sau đây khi nói về lực ms là chính xác nhất

a)

A. luôn có hại

b)

B. Luôn có lợi

c)

C. Vừa lợi, vừa hại

d)

D. Có độ lớn bằng trọng lượng vật

23.

27. Một ô tô đang chạy trên đường lực nào đóng vai trò là thay đổi vận tốc xe

a)

A. Lực kéo của động cơ

b)

B. Lực msn

c)

C. Trọng lực

d)

D. Phản lực là mặt đường lên ô tô

24.

28. một ô tô đang đứng yên và bắt đầu chuyển động trên lực nào đóng vai trò làm xe chuyển động

a)

A. lực kéo của động cơ

b)

B. lực msn

c)

C. trọng lực

d)

D. phản lực của mặt đường lên ô tô

25.

29. Lực mst không phụ thuộc vào nhugnữ yếu tố nào sau đây

a)

A. Bản chất của bề mặt tiếp xúc

b)

B. Độ lớn của áp lực

c)

C. Diện tích tiếp xúc

d)

D. Trọng lực của vật

26.

30. Người nông dân cuốc đất trên đồng, người thợ mộc cầm rìu đẽo gỗ thỉnh thoảng thấm nước vào tay mình là do

a)

A. thói quen

b)

B. bôi trơn để khỏi bỏng tay

c)

C. làm tăng ms để dễ cầm cán

d)

D. làm giảm ms để dễ cầm cán