wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG

Total questions: 30

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v ở độ cao h. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào
a)
m và v.
b)
m và h.
c)
v và h.
d)
m, v và h.
2.
Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
a)
đường tròn.
b)
đường thẳng
c)
đường xoáy ốc
d)
nhánh parabol.
3.
Quả cầu A có khối lượng gấp đôi quả cầu B. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu A được thả rơi còn quả cầu B được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng?
a)
Quả cầu A chạm đất trước
b)
Quả cầu B chạm đất trước
c)
Cả hai quả cầu A và B chạm đất cùng một lúc
d)
Quả cầu B chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.
4.
Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có đặc điểm là hướng theo
a)
phương ngang, cùng chiều chuyển động.
b)
phương ngang, ngược chiều chuyển động
c)
phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
d)
phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
5.
Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 và rơi xuống đất sau 5 s. Lấy g = 10 m/s2. Vật được ném từ độ cao
a)
100 m.
b)
125 m.
c)
30 m.
d)
200 m.
6.
Một vật được ném từ một điểm M ở độ cao h = 45 m với vận tốc ban đầu v0 = 20 m/s lên trên theo phương hợp với phương nằm ngang một góc 450. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua lực cản của không khí. Quỹ đạo của vật, độ cao cực đại vật đạt được so với mặt đất và thời gian vật bay trong không khí lần lượt là:
a)
Quỹ đạo là 1 parabol, 55m, 3,73s
b)
Quỹ đạo là 1 parabol, 45m, 4,73s
c)
Quỹ đạo là 1 parabol, 65m, 1,73s
d)
Quỹ đạo là 1 parabol, 35m, 2,73s
7.
Một vật được ném từ một điểm M ở độ cao h = 45 m với vận tốc ban đầu v0 = 20 m/s lên trên theo phương hợp với phương nằm ngang một góc 450. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua lực cản của không khí. Tầm bay xa của vật, vận tốc của vật khi chạm đất lần lượt là
a)
35,2m, 6,5m/s
b)
66,89m, 36,5m/s
c)
33,29m, 30,5m/s
d)
65,89m, 20,5m/s
8.
Vật A được thả rơi tự do, cùng lúc ném vật B theo phương ngang cùng độ cao h thì:
a)
vật A chạm đất trước
b)
A chạm đất trước B.
c)
vật A chạm đất với vận tốc lớn hơn vật B
d)
vật B chạm đất với vận tốc lớn hơn vật A
9.
Chọn phát biểu sai cho chuyển động ném ngang.
a)
Chuyển động của các hình chiếu Mx , My dọc các trục toạ độ là các chuyển động thành phần.
b)
Vận tốc tại mỗi thời điểm là tổng vectơ các vận tốc chuyển động thành phần.
c)
Vectơ vận tốc tại mỗi điểm trùng với tiếp tuyến quỹ đạo tại điểm đó.
d)
Tầm ném xa tỉ lệ với vận tốc ban đầu và độ cao ban đầu.
10.

Từ một độ cao, ném đồng thời hai vật theo phương ngang với vận tốc khác nhau v1 > v2

a)

Vật 1 sẽ rơi chạm đất trước vật 2.  

b)

vật 1 sẽ rơi xa hơn vật 2.   

c)

Cả hai vật chạm đất cùng lúc.   

d)

cả hai vật chạm đất cùng lúc nhưng vật 1 sẽ rơi xa hơn vật 2

11.
Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc ném là v0. Nếu vật được ném từ độ cao gấp đôi độ cao ban đầu với vận tốc ban đầu như cũ thì
a)
thời gian bay sẽ tăng gấp đôi.
b)
thời gian bay sẽ tăng lên lần.
c)
thời gian bay không thay đổi.
d)
thời gian bay sẽ tăng lên gấp bốn.
12.

Ném vật theo phương ngang ở độ cao 50 m so với mặt đất, lấy g = 9.8 m/s2, vận tốc lúc ném là 18 m/s, tính vận tốc của vật khi chạm đất.

a)

36,1 m/s. 

b)

46,5 m/s.

c)

50 m/s. 

d)

60 m/s.

13.
Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc ném là v0. Nếu vẫn ở độ cao đó nhưng vận tốc ban đầu của vật được tăng lên gấp đôi thì
a)
thời gian bay sẽ tăng lên gấp đôi.
b)
thời gian bay sẽ giảm đi một nửa.
c)
thời gian bay sẽ giảm đi gấp bốn.
d)
thời gian bay không thay đổi.
14.
Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?
a)
Giảm khối lượng vật ném.
b)
Giảm độ cao điểm ném.
c)
Giảm độ cao điểm ném.
d)
Tăng vận tốc ném.
15.
Vật được ném ngang ở độ cao 45m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là:
a)
3s.
b)
4,5s
c)
9s.
d)
s
16.
Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150 m/s ở độ cao 490 m thì thả một gói hàng. Lấy g = 9,8 m/s2. Tầm bay xa (tính theo phương ngang) của gói hàng là bao nhiêu ?
a)
1500 m.
b)
1000 m
c)
1410 m.
d)
2820 m.
17.

Một vật được ném ngang ở độ cao 20m với vân tốc đầu v0 = 15m/s. Lấy g = 10m/s2, bỏ qua sức cản không khí. Viết phương trình vật chuyển động ném ngang và tầm ném xa.

a)

y = x2/45; L = 30m

b)

y = x2/90; L = 40m

c)

y = x2/90; L = 30m

d)

y = x2/45; L = 40m

18.
Môt hòn bi lăn theo cạnh của một mặt bàn nằm ngang cao 1,25m. Khi ra khỏi mép bàn nó rơi xuống nền nhà cách mép bàn là 2m (theo phương ngang), lấy g = 10m/s2. Vận tốc khỏi mép bàn là:
a)
2m/s
b)
4m/s
c)
1m/s
d)
3m/s
19.
Một người đứng ở một vách đá nhô ra biển và ném một hòn đá theo phương ngang xuống biển với tốc độ 18 m/s. Vách đá cao 50 m so với mặt nước biển. Lấy g = 9,8 m/s2. Tính tốc độ của hòn đá lúc chạm vào mặt nước.
a)
32 m/s
b)
36 m/s
c)
45 m/s
d)
23 m/s
20.
Ném vật theo phương ngang với vận tốc 10 m/s từ độ cao 40 m xuống đất. Lấy g = 10 m/s2. Xác định tọa độ theo phương thẳng đứng của vật sau 2s
a)
20 m
b)
4,28 m
c)
84 m
d)
42,5 m
21.
Một vật được ném theo phương nằm ngang từ độ cao 80 m. Sau 3s vận tốc của vật hợp với phương nằm ngang góc 45°. Hỏi vật chạm đất lúc nào? Lấy g = 10 m/s2
a)
3s.
b)
4,5s
c)
9s.
d)
4s
22.
Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 = 25m/s và rơi xuống đất sau t = 3s. Bỏ qua lực cản của không khí và lấy g = 9,8m/s2. Hỏi quả bóng đã được ném từ độ cao nào và tầm bay xa của quả bóng là bao nhiêu?
a)
49m; 72m
b)
45m; 75m
c)
44,1m; 75m
d)
50m; 75m
23.
Một vật được ném ngang từ độ cao 45 m so với mặt đất ở nơi cố gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 với vận tốc ban đầu 40 m/s. Tốc độ của vật khi chạm đất là
a)
50 m/s.
b)
70 m/s.
c)
60 m/s.
d)
30 m/s.
24.
Một vật được ném ngang từ độ cao h ở nơi có gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 với vận tốc ban đầu v0. Biết sau 2s, véctơ vận tốc của vật hợp với phương ngang góc 300. Tốc độ ban đầu của vật gần nhất giá trị nào sau đây?
a)
40 m/s.
b)
50 m/s.
c)
60 m/s.
d)
30 m/s.
25.
Ném vật theo phương ngang từ đỉnh dốc nghiêng góc 300 với phương ngang. Lấy g = 10 m/s2. Nếu dốc dài 15m thì vận tốc ném là bao nhiêu để vật rơi ngoài chân đồi.
a)
10,6 m/s
b)
6 m/s
c)
4,28 m/s
d)
3 m/s
26.
Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v0 = 8 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Sau khi ném 2 s phương của vận tốc và phương ngang hợp nhau một góc
a)
37,50.
b)
84,70.
c)
48,60.
d)
68,20.
27.
Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 15 m/s và rơi chạm đất sau 2 s. Lấy g = 10 m/s2. Khi chạm đất vật đạt tốc độ
a)
25 m/s.
b)
10 m/s.
c)
30 m/s.
d)
40 m/s.
28.
Từ đỉnh 1 ngọn tháp cao 80m, một quả cầu được ném theo phương ngang với vận tốc đầu 20m/s. Viết phương trình tọa độ của quả cầu. Xác định tọa độ của quả cầu sau khi ném 2s.
a)

y = 5t2; x = 20t; x = 40(cm); y = 20(cm)

b)

y =10t2; x = 20 t; x = 40(cm); y = 40(cm)

c)

y = 5t2; x = 40 t; x = 20(cm); y = 40(cm)

d)

y =10t2 x =10 t; x = 20(cm); y = 40(cm)

29.
Một hòn bi lăn dọc theo cạnh bàn của một hình chữ nhật nằm ngang cao 1.25 m. Khi ra khỏi mép bàn nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn 1.5 m theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi và vận tốc ban đầu của viên bi là?
a)
0,25s và 3 m/s
b)
0,35s và 2 m/s
c)
0,125s và 2 m/s
d)
0,5s và 3 m/s
30.
Một máy bay, bay với vận tốc không đổi v0 theo phương ngang ở độ cao h so với mặt đất và thả rơi một vật. Nếu h = 3000m; v0 = 100 m/s. Hãy xác định thời gian rơi và tầm ném xa của vật.
a)
t = 24,7 s; L = 2470 m
b)
t = 2,47 s; L = 2470 m
c)
t = 24,7 s; L = 247 m
d)
t = 2,47 s; L = 247 m