wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1 vật lý

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Theo định luật 3 Niu-tơn thì lực và phản lực

a)

là cặp lực cân bằng

b)

là cặp lực có cùng điểm đặt

c)

là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời

2.

Một lực có độ lớn 4 N tác dụng lên vật có gia tốc bằng 5m/s2 kg đang đứng yên. Bỏ qua ma sát và các lực cản. Khối lượng vậy bằng

a)

0.2kg

b)

2kg

c)

0.8kg

d)

8kg

3.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng

b)

khối lượng

c)

vận tốc

d)

lực

4.

Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

không bằng nhau về độ lớn

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

5.

Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N. Gia tốc của quả bóng bằng bao nhiêu?

a)

0.4m/s2

b)

400m/s2

c)

40m/s2

d)

4m/s2

6.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải.

Theo quán tính hành khách sẽ....

a)

nghiêng sang phải

b)

nghiêng sang trái

c)

ngả người về phía sau

d)

chúi người về phía trước

7.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

8.

Biểu thức định luật II Niu tơn

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

9.

"Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì nó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều." Đây là nội dung của định luật nào?

a)

Định luật I Niu-tơn

b)

Định luật II Niu-tơn

c)

Định luật III Niu-tơn

d)

Định luật I vạn vật hấp dẫn

10.

Một người có khối lượng 50kg hút Trái Đất với một lực bằng ( Lấy g = 9,8m/s2)

a)

4,905N

b)

49,05N

c)

490,05N

d)

500N.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Càng lên cao thì gia tốc rơi tự do càng nhỏ.

b)

Để xác định trọng lực tác dụng lên vật người ta dùng lực kế.

c)

Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ với trọng lượng của vật.

d)

Trọng lượng của vật không phụ thuộc vào trạng thái chuyển động của vật đó.

12.

Tại độ cao 2R (R là bán kính Trái Đất) so với mặt đất, gia tốc rơi tự do thay đổi ra sao?

a)

Tăng lên lần.

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Tăng lên lần.

d)

Giảm đi 9 lần.

13.

Lực hút của Trái Đất đặt vào một vật ở mặt đất là 60N, khi ở độ cao h là 15N . Cho bán kính Trái Đất là R. Độ cao h là

a)

R

b)

2R

c)

3R

d)

R/2

14.

Một quả cầu ở trên mặt đất có trong lượng 360N . Khi chuyển nó đến một điểm cách tâm Trái Đất là 3R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng

a)

40N

b)

4N

c)

120N

d)

22,5N

15.

Một vật khi ở mặt đất bị Trái Đất hút một lực 36N. Ở độ cao h=R/2 so với mặt đất (R là bán kính Trái Đất), vật bị Trái Đất hút với một lực bằng

a)

9N

b)

16N

c)

24N

d)

18N