wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

octet

Total questions: 36

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhất

b)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất

c)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất

d)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium)

2.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Chlorine

3.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Chlorine

4.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm heli khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Chlorine

5.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là

a)

O + 2e ⟶ O2−

b)

O ⟶ O2++ 2e

c)

O + 6e ⟶ O6−

d)

O + 2e ⟶ O2+

6.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

a)

Mg + 2e ⟶ Mg2−

b)

Mg ⟶ Mg2++ 2e 

c)

Mg + 6e ⟶ Mg6−

d)

Mg + 2e ⟶ Mg2+

7.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Ca (Z = 20) theo quy tắc octet là

a)

Ca+ 2e ⟶ Ca2−

b)

Ca⟶ Ca2++ 2e

c)

Ca + 6e ⟶ Ca6−

d)

Ca + 2e ⟶ Ca2+

8.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Na (Z = 11) theo quy tắc octet là

a)

Na + 1e ⟶ Na1−

b)

Na ⟶ Na++ 1e

c)

Na + 2e ⟶ Na2−

d)

Na + 1e ⟶ Na+

9.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử K (Z = 19) theo quy tắc octet là

a)

A. K + 1e ⟶ K1−

b)

K⟶ K++ 1e

c)

K + 2e ⟶ K2−

d)

K + 1e ⟶ K+

10.

Nguyên tử có cấu hình electron bền vững là

a)

Na (Z = 11)

b)

Cl (Z = 17)

c)

Ne (Z = 10)

d)

O (Z = 8)

11.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet là

a)

S + 2e ⟶ S2−

b)

S ⟶ S2++ 2e

c)

S ⟶ S6++ 6e

d)

S ⟶ S2−+ 2e

12.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử potassium (Z= 19) phải nhường đi

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

13.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z= 7) phải nhận thêm

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

14.

Ion lithium có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

15.

Ion hydrogen có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

16.

Ion aluminium có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

17.

Ion fluorine có cấu hình electron của khí hiếm tương ứng nào

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Kr

18.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Helium

b)

Fluorine

c)

Aluminium

d)

Sodium

19.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 2 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Magnesium

b)

Fluorine

c)

Aluminium

d)

Sodium

20.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 3 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Magnesium

b)

Helium

c)

Aluminium

d)

Sodium

21.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm 2 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Oxide

b)

Neon

c)

Carbon

d)

Magnesium

22.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Oxide

b)

Neon

c)

Fluorine

d)

Magnesium

23.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +20. Khi hình thành liên kết hóa học X có xu hướng

a)

nhường 8 electron

b)

nhận 6 electron

c)

nhận 2 electron

d)

nhường 2 electron

24.

Nguyên tử Y có 15 proton. Khi hình thành liên kết hóa học Y có xu hướng hình thành ion có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p3

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p6

d)

 1s22s22p63s23p64s2

25.

Nguyên tử X có 9 electron. Ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số electron là

a)

8 electron

b)

9 electron

c)

10 electron

d)

12 electron

26.

Nguyên tử X có 8 electron. Ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số electron là

a)

8 electron

b)

9 electron

c)

10 electron

d)

12 electron

27.

Nguyên tử X có 11 electron, ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số e là

a)

8 electron

b)

9 electron

c)

10 electron

d)

12 electron

28.

Nguyên tử X có 20 electron. Ion được tạo thành từ X theo quy tắc octet có số electron là

a)

8 electron

b)

9 electron

c)

18 electron

d)

19 electron

29.

Nguyên tử Y có 7 electron. Ion được tạo thành từ Y theo quy tắc octet có số electron, proton lần lượt là

a)

8 electron; 8 proton

b)

7 electron; 7 proton

c)

10 electron; 10 proton

d)

10 electron; 7 proton

30.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững

31.

Theo nguyên tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề

b)

kim loại kiềm thổ gần kề

c)

nguyên tử halogen gần kề

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề

32.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm electron khi hình thành liên kết hóa học như hình dưới đây?

a)

Helium

b)

Magnesium

c)

Chlorine

d)

Sodium

33.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi electron khi hình thành liên kết hóa học như hình dưới đây?

a)

Helium

b)

Magnesium

c)

Aluminium

d)

Sodium

34.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm electron khi hình thành liên kết hóa học như hình dưới đây?

a)

Nitrogen

b)

Magnesium

c)

Chlorine

d)

Sodium

35.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi electron khi hình thành liên kết hóa học như hình dưới đây?

a)

Helium

b)

Magnesium

c)

Aluminium

d)

Sodium

36.

Trong các phân tử sau, phân tử nào có nguyên tử trung tâm không có cấu hình electron bền của khí hiếm?

a)

NCl3

b)

H2S

c)

CO2

d)

PCl5