wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nghề số 1

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

luật sư và cảnh sát là :

a)

消防员和教授

b)

律师和警察

c)

警察和大学

d)

工人和警察

2.

班主任 là

a)

giáo viên chủ nhiệm

b)

trưởng phòng

c)

giáo sư

d)

hiệu trưởng

3.

医生在哪儿工作?

a)

医院

b)

学校

c)

d)

工程师

4.

教师在哪儿工作?

a)

医院

b)

学校

c)

家里

d)

工作

5.

军人、系主任、校长 lần lượt là :

a)

trưởng khoa, hiệu trưởng, bộ đội

b)

bộ đội, trưởng khoa, hiệu trưởng

c)

bộ đội, lính cứu hoả, kỹ sư

d)

luật sư, giáo viên, hiệu trưởng

6.

医生和工人 tiếng việt là

(a)  

7.

他们做什么工作?

a)

他们是警察和军人

b)

他们是律师和建筑师

c)

他们是警察和消防人员

d)

他们是飞行员和空姐

8.

玛丽的爸爸是。。。

a)

空中小姐

b)

飞行员

c)

宇航员

d)

建筑师

9.

他们不是。。。

a)

校长

b)

桌子

c)

医院

d)

法语

10.

谁是空姐?

a)

王老师

b)

关经理

c)

小丽

d)

阮教授