Free Printable Worksheets
Font size
More settings
luật sư và cảnh sát là :
消防员和教授
律师和警察
警察和大学
工人和警察
班主任 là
giáo viên chủ nhiệm
trưởng phòng
giáo sư
hiệu trưởng
医生在哪儿工作?
医院
学校
班
工程师
教师在哪儿工作?
家里
工作
军人、系主任、校长 lần lượt là :
trưởng khoa, hiệu trưởng, bộ đội
bộ đội, trưởng khoa, hiệu trưởng
bộ đội, lính cứu hoả, kỹ sư
luật sư, giáo viên, hiệu trưởng
医生和工人 tiếng việt là (a)
他们做什么工作?
他们是警察和军人
他们是律师和建筑师
他们是警察和消防人员
他们是飞行员和空姐
玛丽的爸爸是。。。
空中小姐
飞行员
宇航员
建筑师
他们不是。。。
校长
桌子
法语
谁是空姐?
王老师
关经理
小丽
阮教授
View all
14 questions
二年级华文 童年的问号
Worksheet
•
1st Grade - Professio...
10 questions
华文练习一
1st Grade