wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nlkt 101-150

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí bán hàng trong kỳ được trình bày trên

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

báo cáo chi phí sản xuất

c)

bảng cân đối kế toán

d)

báo cáo giá thành sản xuất sản phẩm

2.

Chứng cứ kế toán

a)

Cần cung cấp thông tin về nghiệp vụ đã xảy ra

b)

Chỉ được nhận từ doanh nghiệp khác

c)

Phải hủy sau khi sử dụng để đảm bảo tính bảo mật của thông tin

d)

Các phương án trên đều sai

3.

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn luôn

a)

Bằng nhau tại mọi thời điểm

b)

Bằng nhau trong một số thoiaf điểm nhất định

c)

Khác nhau tại mọi thời điểm

d)

Khác nhau trong 1số thời điểm nhất định

4.

Đối tượng của kế toán

a)

Là kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Chỉ là tài sản khi góp vốn thành lập doanh nghiệp

c)

Chỉ là nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Là tài sản, nguồn vốn, sự vận động của tài sản trong doanh nghiệp

5.

Kế toán là

a)

Việc phản ánh những gì xảy ra vào chứng từ kế toán

b)

Việc tính toán liên qian đến số tiền thu, chi hàng ngày của doanh nghiệp

c)

Hoạt động thu nhập, đo lường, xử lý thông tin về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh của một doanh nghiệp hay tổ chức

d)

Việc ghi chép sổ sách hàng ngày

6.

Khẩu hao TSCĐ đc ghi:

a)

Ghi âm bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

b)

Ghi dương bên nguồn vốn của bảng cân đối kế toán

c)

Ghi dương bên tài sản của bảng cân đối kế toán

d)

Ghi bình thường trên bảng cân đối số phát sinh

7.

Tại mọi thời điểm

a)

Tổng nợ phải trả = Tổng nguồn vốn-Tổng tài sản

b)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

c)

NVKD = Tổng tài sản - Tổng nợ phải trả

d)

Tổng TS = Tổng nguồn vốn chủ sở hữu

8.

Cuối kỳ có số liệu sau phải trả người bán 2000, nguồn vốn kinh doanh 6.000 phải trả người lao động 1 .000 lợi nhuận chưa phân phối 500 xác định tổng TS cuối kỳ

a)

6000

b)

9000

c)

9500

d)

2000

9.

Phân loại chứng từ theo nội dung gồm

a)

mệnh lệnh, chấp hành, thủ tục, liên hợp

b)

Lao động, hàng tồn kho, tiền TSCĐ

c)

Bên trong, bên ngoài

d)

Chứng từ gốc, chứng từ tổng hợp

10.

Sau khi khoá sổ kế toán phát hiện mua TSCĐ 20.000 còn nợ. Kế toán hạch toán: Nợ TK “TSCĐ” /Có TK "Phải thu khách hàng". Cách sửa:

a)

Nợ TK “TSCĐ”/Có TK “Phải thu khách hàng" 180.000

b)

Khác

c)

Nợ TK "TSCĐ"/ Có TK "Phải thu khách hàng" (200.000); Nợ TK "TSCĐ"/ Có tk" phải tả người bán"20.000

d)

Nợ TK "TSCĐ"/Có TK "Phải thu khách hàng" (200.000)

11.

Phương pháp chữa sổ ghi bổ sung được áp dụng khi:

a)

Sau khi khoá sổ số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)

Trước khi khoá sổ số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

Trước khi khoá sổ số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

d)

Sau khi khoá sổ số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

12.

Phương pháp chữa sổ ghi số âm được áp dụng khi:

a)

Trước khi khoá sổ , số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

b)

Sau khi khoá sổ, số tiền ghi sai lớn hơn số tiền ghi đúng

c)

Trước khi khoá sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền ghi đúng

d)

Sau khi khoá sổ, số tiền ghi sai nhỏ hơn số tiền khi đúng

13.

Khi ghi sai quan hệ đối ứng, kế toán dùng phương pháp nào để sửa chữa

a)

phương pháp cải chính

b)

phương pháp ghi số âm

c)

Phương pháp ghi bổ sung

d)

Phương pháp cải chỉnh và phương pháp bổ sung

14.

Một doanh nghiệp bán hàng với giá bán chưa thuế là 100.000. thuế GTGT 10% khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt là 50.000. Theo kế toán trên cơ sở tiền doanh thủ được thu nhận là

a)

A.110.000

b)

B.100.000

c)

C.50.000

d)

D.130.000

15.

Khoản nhận góp vốn liên doanh là

a)

TS dài hạn

b)

TS ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

16.

Nguyên tắc nhất quán áp dụng

a)

Ít nhất 2 kỳ

b)

Không thay đổi trong các kỳ

c)

Chỉ trong 2 kỳ

d)

Chỉ trong 1 kỳ

17.

Khách hàng ứng trước tiền hàng là

a)

TS dài hạn

b)

TS ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

18.

Ứng trước tiền hàng cho người bán là

a)

TS dài hạn

b)

TS ngắn hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sợ hữu

19.

Phân loại theo thời gian lập thì báo cáo thành:

a)

Bắt buộc, không bắt buộc

b)

Định kỳ, bất kỳ

c)

Báo cáo vật tư, tiền TSCĐ

d)

Báo cáo tài chính, báo cáo nội bộ

20.

Báo cáo nào sau đây không bắt buộc theo quy định của pháp luật

a)

Báo cáo giá thành

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo thuế

21.

Hàng tồn kho gồm:

a)

Hàng hoá, phải thu khách hàng

b)

NVL,CCDC,TSCĐ

c)

Hàng chờ sản xuất, hàng sẵn sàng tiêu thụ, hàng đặc biệt

d)

Tiền, hàng hoá,TSCĐ

22.

Phân theo mức độ chi tiết, tài khoản kế toán chia thành

a)

Tài khoản cơ bản,Tài khoản điều chỉnh

b)

Tài khoản cơ bản, Tài khoản chi tiết

c)

Tài khoản thuộc bản cân đối, Tài khoản ngoài bảng cân đối, Tài khoản thuộc báo cáo kết quả kinh doanh

d)

Tài khoản chi tiết, tài khoản tổng hợp

23.

Định khoản giản đơn là định khoản chỉ liên quan đến

a)

Hai đối tượng kế toán

b)

Một đối tượng kế toán

c)

Hai đối tượng kế toán trở lên

24.

Định khoản phức tạp là định khoản

a)

Một tài khoản kế toán

b)

Ít nhất 2 tài khoản kế toán

c)

Hai tài khoản kế toán

25.

Số dư tài khoản hao mòn TSCĐ được ghi vào

a)

Số dư tài khoản hao mòn TSCĐ được ghi vào

b)

Bên tài sản của Bảng cân đối kế toán

c)

Ghi âm bên TS của bảng cân đối kế toán

26.

Doanh thu trong kỳ được trình bày trên:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng cân đối số phát sinh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

27.

Báo cáo giá thành cung cấp thông tin cho

a)

Cơ quan thuế

b)

Nhà quản trị trong doanh nghiệp

c)

Khách hàng

d)

Nhà đầu tư

28.

Tài khoản Doanh thu trong ký có số dư cuối kỳ:

a)

Không có số dư

b)

Ở bên nợ

c)

Ở bên có

d)

Ở bên có một số trường hợp đặc biệt sẽ ở bên Nợ

29.

Mối quan hệ giữa các đối tượng kế toán liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là:

a)

Mối quan hệ đối ứng kế toán

b)

Ghi kép vào tài khoản

c)

Định khoản kế toán

30.

Kế toán tài chính cung cấp thông tin:

a)

Bên ngoài doanh nghiệp

b)

Bên trong doanh nghiệp

31.

một tài sản có thể

a)

không thay đổi trong quá trình kinh doanh

b)

tăng lên trong quá trình kinh doanh

c)

giảm đi trong quá trình kinh doanh

d)

tăng lên, giảm đi qua không đổi trong quá trình kinh doanh

32.

mục đích của kế toán là

a)

ghi sổ kế toán

b)

quản lý tốt số tiền thu vào và chi ra của doanh nghiệp

c)

cung cấp thông tin nội bộ cho doanh nghiệp

d)

cung cấp thông tin tài chính cần thiết phục vụ cho việc ra quyết định của người sử dụng

33.

Tài sản hao mòn TSCĐ là tài sản

a)

tài sản

b)

nguồn vốn

c)

doanh thu

d)

TK điều chỉnh

34.

Một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu 154.000. Tính lợi nhuận đã phân phối trong kỳ

a)

280.000

b)

143.500

c)

161.000

d)

24.500

35.

Một doanh nghiệp mới thành lập có lợi nhuận còn lại cuối năm là 143,500,lợi nhuận đã phân phối trong năm 35,000 .Tính lợi nhuận phát sinh

a)

178.500

b)

143.500

c)

35.000

d)

Không có đáp án

36.

một doanh nghiệp có lợi nhuận cuối kỳ: 280.000, lợi nhuận đầu kỳ: 143.500, doanh thu 315.000, chi phí tạo doanh thu 154.000. Tính lợi nhuận phát sinh trong kỳ

a)

280.000

b)

143.500

c)

161.000

d)

Không có đáp án đúng

37.

trong doanh nghiệp có lợi nhuận đầu kỳ 20.000 lợi nhuận phát sinh trong kỳ 10.000 lợi nhuận đã phân phối 10.000 tính lợi nhuận cuối kỳ của doanh nghiệp

a)

20.000

b)

15.000

c)

40.000

d)

30.000

38.

Khách hàng trả nợ cho người bán bằng tiền mặt 20.000 bằng tiền gửi ngân hàng 10.000, nghiệp vụ này thuộc loại định khoản nào

a)

định khoản 1 nợ- 1 có

b)

định khoản nhiều nợ- nhiều có

c)

định khoản nhiều có- 1 nợ

d)

định khoản nhiều nợ-1 có

39.

tài sản của doanh nghiệp

a)

là những tài sản có thời gian sử dụng ảnh dày thường dưới 1 năm hoặc một chu kỳ sản xuất kinh doanh

b)

nguồn lực do doanh nghiệp Kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

c)

là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

d)

là những tài sản có giá trị lớn thời gian sử dụng dài

40.

theo quy ước các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán luôn

a)

được ghi đơn

b)

có số dư đầu kỳ bên nợ

c)

có số dư đầu kỳ bên có

d)

không có số dư

41.

tài khoản chi phí là tài khoản điều chỉnh trong hệ thống tài khoản kế toán

a)

đúng

b)

sai

42.

tài sản chi tiết có kết cấu

a)

ngược với tài khoản tổng hợp

b)

giống với tài khoản tổng hợp

c)

không có đáp án đúng

43.

Nghiệp vụ "Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối"

a)

định khoản giản đơn

b)

định khoản phức tạp

44.

nguyên tắc doanh thu thực hiện

a)

tài sản phải được ghi nhận theo giá gốc .Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền phải trả đã trả tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

mọi nghiệp vụ kinh doanh tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, NV chủ sở hữu doanh thu chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh không căn cứ vào thời điểm thức thu hoặc học thực chi tiền

d)

các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất một kỳ kế toán

45.

các tài sản TS ngắn hạn có kết cấu

a)

ngược với kết cấu các tài sản dài hạn

b)

giống với kết cấu tài khoản nợ phải trả

c)

giống với kết cấu tài sản dài hạn

d)

không có đáp án

46.

ghi đơn vào là việc phản ánh biến động của tài khoản theo

a)

một chiều giảm

b)

một chiều tăng

c)

chiều giảm và chiều tăng

d)

chiều tăng hoặc chiều giảm

47.

trên bảng cân đối số phát sinh hao mòn tài sản cố định được ghi

a)

Bình thường như các tài khoản khác

b)

ghi âm

c)

không đi trên bảng cân đối phát sinh

48.

tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh dở dang là

a)

tài khoản nguồn vốn

b)

tài khoản tài sản

c)

tài khoản doanh thu

d)

tài khoản chi phí

49.

nguồn vốn chủ sở hữu được tính bằng

a)

Hiệu của tổng tài sản và tổng nợ phải trả

b)

Tổng của tài sản và và khoản nợ phải trả

c)

Hiệu của tổng nợ phải trả của tổng tài sản

d)

Tổng của tài sản và các khoản phải trả nhà cung cấp

50.

nguyên tắc nhất quán thực hiện

a)

tài sản được ghi nhận theo giá gốc giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận

b)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó

c)

mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính của doanh nghiệp liên quan đến TS, VN chủ sở hữu doanh thu ,chi phí phải được kế toán ghi sổ tại thời điểm phát sinh ,không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền

d)

các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất một kỳ kế toán