Font size
WorksheetsFamily
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chỉ gia đình cha/ mẹ đơn thân
(chỉ ghi 1 đáp án)
single-parent
single-parents
lonely-parent
lone-family
Chỉ gia đình gồm nhiều thế hệ (ông bà, cha mẹ, con cái,..)
extend family
extended family
big family
large family
Chỉ gia đình gồm 2 thế hệ
small family
generation family
two generation
nuclear family
Chỉ gia đình có con riêng
one-child family
bless family
blended family
blending family
“I grew up in a (a) , including my parents and two older brothers.”
“Actually, I was _____ a lone-parent family. My father passed away in an accident when my mom was three months pregnant.”
raised in
grew up
raised on
grew on
Quá trinh nuôi dưỡng, giáo dục mang tinh truyền thống và binh thường
Conventional upbringing
Conventional upringing
Convantional upbringing
Conventional upbringging
Quá trinh nuôi dưỡng đầy sự bảo bọc hay nghiêm khắc
strict upbringing
shelter upbringing
strick upbringing
shelltered upbringing
Chỉ mối quan hệ vui vẻ, hòa thuận
harmony
harm
harmonious
harmonous
Strained
Chỉ mối quan hệ nặng nề, căng thẳng
Chỉ mối quan hệ vui vẻ, hòa thuận
Chỉ mối quan hệ đầy “sóng gió”, bất đồng
Chỉ mối quan hệ xã giao, thường thức
Chỉ mối quan hệ đầy “sóng gió”, bất đồng
tornado
stormy
windy
messy
●to have/bear _______ to someone: trông giống ai đó
similar
same
resemblance
alike
●______ parent: chỉ những cha mẹ quan tâm, can thiệp thái quá đến mọi khía cạnh cuộc sống của con cái
Boat
Truck
Plane
Helicopter
●chỉ các gia đình cha mẹ ly hôn/ly thân
broken home
subsidized home
divorced home
untitled home
gia đình gắn kết, thân thiết
close-knit family
close-knet family
together family
closer-knit family
