Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Vô Cơ

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không chính xác? Trong một chu kì đi từ trái sang phải theo chiều tăng điện tích hạt nhân

a)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

b)

Số electron ở lớp ngoài cùng tăng

c)

Tính bazơ của các oxit, hidroxit giảm dần

d)

Tính axit của các oxit, hidroxit tăng dần

2.

Trong một phân nhóm chính ( nhóm A) khi đi từ trên xuống dưới theo chiều điện tích hạt nhân

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Bán kính nguyên tử tăng (do số lớp e tăng)

c)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

d)

Tính bazơ của các oxit, hidroxit tăng dần, tính axit của chúng giảm dần

3.

Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp có đặc tính

a)

Đều là kim loại

b)

Đều là phi kim

c)

Trong một chu kì biến đổi từ kim loại sang phi kim

d)

Trong một chu kì biến đổi từ phi kim sang kim loại

4.

Cấu hình electron của nguyên tố 16X

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

b)

1s¹2s²2p⁶3s²3p⁵

c)

1s²2s²2p⁶3s¹3p⁵

d)

1s²2s²2p⁵3s²3p⁵

5.

Thứ tự lần lượt của các phân lớp trong cấu hình electron là

a)

s-p-d-f

b)

p-s-d-f

c)

f-d-p-s

d)

s-d-p-

6.

chọn phát biểu đúng đối với các phân nhóm chính (nhóm A) trong bảng hệ thống tuần hoàn

a)

Trong 1 nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới, tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

b)

Trong phân nhóm chính, khi đi từ trên xuống dưới, tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

c)

Trong 1 nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới, , tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần

d)

Trong 1 nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới, , tính kim loại giảm dần, tính phi kim giảm dần

7.

Chọn phát biểu đúng đối với các nguyên tố nhóm A thuộc một chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn

a)

Trong một chu kì, khi đi từ trái qua phải, tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

b)

Trong một chu kì, khi đi từ trái qua phải, tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần

c)

Trong một chu kì, khi đi từ trái qua phải, tính kim loại giảm dần, tính phi kim giảm dần

d)

Trong một chu kì, khi đi từ trái qua phải, tính kim loại và tính phi kim biến đổi không theo quy luật

8.

Chọn phát biểu đúng về nguyên tố thể hiện tính kim loại?

a)

Tính kim loại là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường e để trở thành ion dương

b)

Tính kim loại là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận e để trở thành ion dương

c)

Tính kim loại là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ tạo phức chất

d)

Tính kim loại là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường e để trở thành ion âm

9.

Chọn phát biểu đúng về nguyên tố thể hiện tính phi kim?

a)

Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận e để trở thành ion âm

b)

Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường e để trở thành ion âm

c)

Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận e để trở thành ion dương

d)

Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường e để trở thành ion âm

10.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần

b)

Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử tăng dần

c)

Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử không đổi

d)

Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử biến đổi khong theo quy luật

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hydro

a)

Hydro tan mạnh trong nước và các dung môi hưu cơ

b)

Hydro là nguyên tố đơn giản nhất

c)

Hydro là nguyên tố nhiều nhất trong vũ trụ

d)

Hydro dẫn nhiệt

12.

Cho phản ứng: H2 (k) + CuO (r) -> A (k) + B (r)

a)

H2O và Cu

b)

H2O2 và Cu

c)

H2O và Cu(OH)2

d)

H2O2 và Cu(OH)2

13.

Nguyên tố có thể tồn tại số hóa +1 và -1 là ?

a)

Hydro

b)

Đồng

c)

Clo

d)

Natri

14.

Số oxy hóa của Hidro trong hợp chất BaH2 là

a)

-1

b)

+1

c)

0

d)

Tất cả các đáp án đều sai

15.

Ion H- có những tính chất nào sau đây

a)

Vừa có tính bazơ, vừa có tính khử mạnh

b)

Vừa có tính bazơ, vừa có tính khử yếu

c)

Có tính bazơ

d)

có tính khử yếu

16.

Nước Javel có công thức hóa học là:

a)

NaClO

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

NaHCO3

17.

Thực tế số oxy hóa bền nhất của bạc là

a)

+1

b)

+2

c)

+4

d)

+3

18.

Potassium có tên gọi khác là

a)

Kalium

b)

Natrium

c)

Lithium

d)

Rubidium

19.

Bột nở có công thức cấu tạo là

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NaNO3

d)

NH4Cl

20.

Soda có công thức cấu tạo là

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

NaNO3

d)

NaBr

21.

Nước muối sinh lý được bán trên thị trường là dung dịch NaCl có nồng độ

a)

0,9%

b)

1,0%

c)

1,1%

d)

0,8%

22.

Các kim loại kiềm nhóm 1A trong tự nhiên thường gặp ở dạng

a)

Hợp chất

b)

Kim loại tự do

c)

Không tồn tại trong tự nhiên, phải điều chế trong phòng thí nghiệm

d)

Tất cả các đáp án đều sai

23.

Thứ tự các nguyên tố nhóm 1A theo số hiệu nguyên tử tăng dần là

a)

Li-Na-K-Rb-Cs-Fr

b)

Li-K-Na-Rb-Cs-Fr

c)

Fr-Cs-Rb-K-Na-Li

d)

Fr-Rb-Cs-K-Li-Na

24.

Người ta thường bảo quản Na,K trong phòng thí nghiệm bằng cách

a)

Ngâm trong dầu khoáng

b)

Ngâm trong nước lạnh

c)

Ngâm trong dung dịch ethanol

d)

Bảo quản trong bình khí CO2

25.

Các nguyên tố nào thuộc nhóm 1A cho đén nay chưa có ứng dụng trong Y-dược

a)

Rubidi và cesi

b)

Natri và kali

c)

Liti và kali

d)

Rubidi và natri

26.

Nước cứng là nước chứa nhiều kim loại

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Cu2+, Fe2+

c)

Ba2+, Mg2+

d)

Ca2+, Ba2+

27.

Thứ tự các nguyên tố nhóm 2A theo số hiệu nguyên tử tăng dần là

a)

Be-Mg-Ca-Sr-Ba-Ra

b)

Be-Mg-Ca-Sr-Ra-Ba

c)

Ra-Ba-Sr-Ca-Mg-Be

d)

Ca-Mg-Be-Ra-Ba-Sr

28.

Oxit nào sau đây có tính lưỡng tính

a)

BeO

b)

MgO

c)

CaO

d)

BaO

29.

Canxi Cacbonat (CaCO3) còn được gọi là

a)

Đá vôi tự nhiên

b)

Vôi sống

c)

Nước vôi trong

d)

Vôi tôi

30.

Canxi Oxit (CaO) còn được gọi là

a)

Vôi sống

b)

Đá vôi tự nhiên

c)

Nước vôi trong

d)

Vôi tôi

31.

CaSO4. 2H2O còn được gọi là

a)

Thạch cao sống

b)

Thạch cao nung

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao tinh khiết

32.

Trong nhóm 2A hợp chất của nguyên tố nào không có ứng dụng trong Y- Dược

a)

Beryli

b)

Magie

c)

Bari

d)

Stronti

33.

Vị thuốc đông y có tên là Châu Sa- Thần Sa có công thức hóa học là

a)

HgS

b)

Hg2Cl2

c)

Hg2(NO3)2

d)

HgI2

34.

Hỗn hống là hợp kim của

a)

Thủy ngân và các kim loại khác

b)

Cacbon và các kim loại khác

c)

Cu và Ag

d)

Fe và Zn

35.

Các kim loại nào thuộc nhóm 2B có độc tính mạnh

a)

Cd và Hg

b)

Cd và Zn

c)

Hg và Zn

d)

Zn, Cd và Hg

36.

Kim loại nhôm bền với các tác nhân hóa học là do nguyên nhân

a)

Al tạo vỏ áo Al2O3 bảo vệ, không phản ứng với các chất hóa học khác

b)

Al có tính kim loại mạnh

c)

Al chỉ tác dụng với các chất hoá học ở nhiệt độ rất cao và trong điều kiện có xúc tác

d)

Al có cấu hình electron lớp ngoài bảo hòa

37.

á quý Saphin là

a)

Al2O3- a tinh khiết có lẫn vết Fe²+, Ti ⁴+

b)

Al2O3- a tinh khiết có lẫn vết Cr³+

c)

Al2O3- b tinh khiết có lẫn vết Fe²+, Ti⁴+

d)

Al2O3- b tinh khiết có lẫn vết Cr³+

38.

Đá ruby là

a)

Al2O3- a tinh khiết có lẫn vết Cr³+

b)

Al2O3- b tinh khiết có lẫn vết Fe²+, Ti⁴+

c)

Al2O3- b tinh khiết có lẫn vết Cr³+

d)

Al2O3- a tinh khiết có lẫn vết Fe²+, Ti⁴+

39.

Phát biểu nào sau đây không chính xác về Bo và các hợp chất của Bo

a)

Axit Boric và muối Borat có tính sát trùng nên được dùng để khử trùng hoặc rửa vết thương

b)

Bo và silic được coi có liên quan đến sự chuyển hóa xương và răng

c)

Bo và các hợp chất của nó có độc tính ở lương lớn

d)

Bo có tính khử khuẩn yếu

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm và các hợp chất của nhôm

a)

Nhôm có vai trò sinh học quan trọng trong sự chuyển hóa năng lượng cơ thể

b)

Nhôm có tính dẫn điện tốt và ít bị oxy hóa

c)

Nhôm hyđroxit tan trong cả axit và kiềm

d)

Nhôm có độc tính mạnh ảnh hưởng đến não người cao tuổi

41.

Hợp chất Al2O3.2SiO2.2H2O có tên gọi là

a)

Kaolin

b)

Bentonite

c)

Thạch cao

d)

Hàn the

42.

Hợp chất của nguyên tố nào thuộc nhóm 3A tỏ ra hữu ích trong điều trị chứng tăng canxi huyết có liên quan đến ung thư

a)

Ga

b)

In

c)

La

d)

Tất cả đáp án đều đúng

43.

Các nguyên tố nào c nhóm 3A

a)

B, Al, Ga, In, Tl

b)

Br, Al, Ga, T, Tl

c)

B, Ar, Ga, Tn, Tl

d)

B, A, G, In, Ti

44.

Hàn the là

a)

Muối Natri Borat

b)

Axit Boric

c)

Bo oxit

d)

Trietyl Borat

45.

Số oxy hóa của các nguyên tố Sc- Y- La- Ac

a)

+3

b)

+2 và +3

c)

+1 và +3

d)

+1 và +2

46.

Các nguyên tố nào thuộc nhóm IVA

a)

C- Si- Ge- Sn- Pb

b)

Ca- S- Ge- Sn- Pb

c)

C- Sc- Ge- Sn- Pb

d)

C- Si- Ge- S- Pb

47.

Sản cuối cùng của quá trình phân hủy phóng xạ hầu hết là

a)

Chì

b)

Kẽm

c)

Thiết

d)

CO2

48.

Chọn phát biểu sai về các nguyên tố nhóm IVA

a)

Si, Ge, Sn, Pb là những kim loại

b)

C là phi kim

c)

Si, Ge, Sn, Pb là những Á kim

d)

Si, Ge là những á kim

49.

Phát biểu nào sau đây không chính xác

a)

CO2 là chất độc, làm ngạt thở khi hít phải

b)

CO là chất độc, khi hít phải khiến cho hồng cầu không vận chuyển được oxi đến các tế bào

c)

CO là chất khí gây ô nhiễm môi trường

d)

CO2 giữ vai trò chủ yếu trong chu trình tự nhiên của Cacbon

50.

Khi đốt cháy gỗ trong điều kiện thiếu không khí, sản phẩm tạo ra sẽ là

a)

Than gỗ

b)

Than cốc

c)

Than muội

d)

Than xương

51.

Sản phẩm tạo thành khi chưng cất than đá là

a)

Than cốc

b)

Than gỗ

c)

Than muội

d)

Than xương

52.

Loại than nào được dùng làm chất hấp thụ chất khí, chất độc, chất màu

a)

Than hoạt tính

b)

Than gỗ

c)

Than muội

d)

Than xương

53.

Sản phẩm oxy hóa cuối cùng của tất cả các nhiên liệu chứa Cacbon là

a)

CO2

b)

CO

c)

CH4

d)

C2H6

54.

Hợp chất của Silic, có nhiều lỗ nhỏ, có tính hấp phụ và hút ẩm tốt, gọi là

a)

Silicagel

b)

Silicat

c)

Silicon

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

55.

Thủy tinh lỏng có công thức hóa học là

a)

Na2SiO3

b)

SiO2

c)

(CH3)2SiCl2

d)

Na2O.CaO.6SiO2

56.

Nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm 5A của bảng HTTH các nguyên tố hóa học. Công thức oxit có hóa trị cao nhất của R là

a)

R2O5

b)

R2O

c)

R2O3

d)

R2O7

57.

Những nguyên tố nào sau đây có tính chất phi á kim

a)

As và Si

b)

Si và Bi

c)

Sb và Sn

d)

Se và Sn

58.

Sự biến đổi tính phi kim của các nguyên tố trong dãy N- P- As- Sb- Bi là

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không thay đổi

d)

Vừa giảm vừa tăng

59.

Cấu hình electron của nguyên tố As (Z=33) và Sb (Z= 37)

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰ 4s² và 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁶5s¹

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p³ và 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p⁶5s¹

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p³ và 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁶5s¹

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶34s²d¹⁰4p³ và 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p⁶5s¹

60.

Trong lĩnh vực Dược, nhờ hiểu biết vai trò của phân tử NO mà người ta đã giải thích được chính xác cơ chế tác dụng của

a)

Các thuốc tim mạch họ Nitrit và Nitrat vô cơ và hữu cơ

b)

Các thuốc tim mạch họ Nitrit và Nitrat vô cơ

c)

Các thuốc tim mạch họ Nitrit và Nitrat hữu cơ

d)

Các thuốc tim mạch họ Nitrit và Nitrat

61.

Mọt hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu. Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên là

a)

Dung dịch HNO3 (loãng, nguội)

b)

Dung dịch Hcl đặc

c)

Dung dịch NaOH đặc

d)

Dung dịch H2SO4 ( Đặc, nguội)

62.

Trong nhóm 5A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không tăng và cũng không giảm

d)

Có khi tăng và cũng có khi giảm

63.

Trong nhóm 5A, năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không tăng và cũng không giảm

d)

Có khi tăng và cũng có khi giảm

64.

Tất cả các oxit bền của Nitơ (N2O, NO, N2O3, NO2, N2O4 và N2O5) đều có

a)

♤H >0

b)

♤H<0

c)

♤=0

d)

Tất cả đều sai

65.

Dung dịch nào sau đây: Al3(SO4)3, Na3PO4, HCl, KNO3 có pH<7

a)

HCl và Al3(SO4)3

b)

HCl

c)

KNO3 và HCl

d)

Na3PO4 và HCl

66.

Các tính chất nào sau đây là tính chất cơ bản của H2S

a)

Tính khử mạnh và tính axit yếu

b)

Tính khử yếu và tính axit yếu

c)

Tính khử mạnh và tính bazơ yếu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

67.

Các tính chất nào sau đây là tính chất cơ bản của Na2S

a)

Tính khử và tính bazơ

b)

Tính khử và tính axit

c)

Tính khử và tính axit yếu

d)

Tất cả cá đáp án đều đúng

68.

Trong Y dược, Oxi được únge dụng để

a)

Dùng làm dưỡng khí để hít trong các trường hợp khó thở, phối hợp vói N2O Để gây mê, tẩy giun đũa

b)

Dùng làm dưỡng khí để hít trong các trường hợp khó thở, phối hợp vói N2O Để gây mê, tẩy các loại giun

c)

Dùng làm dưỡng khí để hít trong các trường hợp khó thở, phối hợp vói NO Để gây mê, tẩy giun đũa

d)

Dùng làm dưỡng khí để hít trong các trường hợp khó thở, phối hợp vói NO2 Để gây mê, tẩy các loại giun

69.

Trong thực hành dược khoa, người ta gọi dung dịch H2O2 có khoảng nồng độ nào sau đây là nước oxy già đậm đặc 100 thể tích

a)

29-32%

b)

32-35%

c)

25-35%

d)

Tất cả các đáp án đều sai

70.

Các kim loại: Crom, molybden và wolfrom được sử dụng chủ yếu:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Làm một trong những cấu từ tạo ra họpe kim có nồng độ cao

c)

Làm vật liệu bền vói các tác nhân ăn mòn

d)

Làm vật liệu chịu nhiệt độ cao

71.

Phèn Crom K2SO4. Cr2(SO4)3. 24H2O và phèn nhôm K2SO4.Al2(SO4)3. 24H2O khi hòa tan trong nước sẽ tạo dung dịch có

a)

pH<7

b)

pH>7

c)

pH=7

d)

Tất cả các đáp án đều sai

72.

Trong cơ thể người, hàm lượng crom cho mỗi Kg thể trọng khoảng

a)

0,10 mg

b)

0,01 mg

c)

0,001 mg

d)

1,0 mg

73.

Khi thừa molybden trong cơ thể dễ gây ra

a)

Bệnh Gút, thiếu đồng

b)

Dễ gây bệnh Gút

c)

Bệnh quai bị

d)

Tất các đáp án đều sai

74.

Hỗn hợp Sunfocromic dùng để

a)

Rửa sạch hết các chất hữu cơ babátrên các dụng cụ thủy tinh

b)

Rửa sạch hết vết bẩn bám trên các dụng cụ gốm sứ

c)

Rửa sạch hết vết bẩn bám trên quần áo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

75.

Sắp xếp tính axit tăng dần các hợp chất: HF, HI, HBr và HCl

a)

HF- HCl- HBr- HI

b)

HF- HI- HBr- HCl

c)

HF- HCl- HI- HBr

d)

HI- HBr- HCl- HF

76.

Chọn câu sai:

a)

Liên kết phối trí là một loại liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron chung do hai nguyên tử đóng góp

b)

Liên kết ion là loại liên kết bằng lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu

c)

Liên kết hyđro là loại liên kết phụ xất hiện khi hyđro đã có liên kết cộng hóa trị chính thức với nguyên tử khác có nồng độ âm điện lớn (O, N,F, Cl,...)

d)

Liên kết kim loại có trong mạng lưới tinh thể kim loại

77.

Dung dịch nào sau đây có pH<7

a)

NH4Br

b)

KCN

c)

NaF

d)

NaCl

78.

Dung dịch nào sau đây có pH>7

a)

Na2SO3

b)

KNO3

c)

NaF

d)

NaCl

79.

Flo được điều chế bằng cách:

a)

Điện phân hỗn hợp KHF2 và HF nóng chảy ở 100°C

b)

Điện phân hỗn hợp KHF2 và HF nóng chảy

c)

Điện phân HF nóng chảy ở 100°C

d)

Điện phân HF nóng chảy

80.

Clo được điều chế bằng cách

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Điện phân muối NaCl nóng chảy

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

MnO2 (rắn) + HCl (đặc)

81.

Sắp xếp tính khử giảm dần các hợp chất: HF, HI, HBr và HCl

a)

HI> HBr> HCl

b)

HCl> HBr> HI

c)

HBr> HI> HCl

d)

HI> HCl> HBr

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Nước Javen dùng để hóa giải các chất độc chiến tranh, tinh chế dầu mỏ

b)

Nước Javen và clorua vôi đều giải phóng oxy nguyên tử tiêu diệt vi khuẩn và oxy hóa các chất khác

c)

Nước Javen và clorua vôi được dùng để sát trùng, tẩy uế, tẩy trắng

d)

Clorua voi dùng để hóa giải các chất độc chiến tranh, tinh chế dầu mỏ

83.

F chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể người

a)

0,007%

b)

0,07%

c)

0,7%

d)

0,0007%

84.

Trong y dược, người ta dùng dung dịch NaCl có nồng độ bao nhiêu % để tiêm truyền tĩnh mạch trong các trường hợp mất nước

a)

0,9%

b)

0,09%

c)

9%

d)

0,009%

85.

Ion nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxy hóa

a)

Fe²+

b)

Cl-

c)

Cu²+

d)

S²-

86.

Nguyên tố R có số thứ tự Z= 28 được xép loại là

a)

Nguyên tố d

b)

Nguyên tố s

c)

Nguyên tố p

d)

Nguyên tố f

87.

Tính chất nào sau đây đúng với nguyên tử có Z=36

a)

Nguyên tố này thuộc nhóm 8A và là khí hiếm

b)

Nguyên tố này thuộc nhóm khí hiếm

c)

Nguyên tố này thuộc nhóm 8A

d)

Nguyên tố này thuộc chu kỳ 3

88.

Xác định nhóm của nguyên có cấu hình electron 3d⁸ 4s²

a)

Nhóm 8B

b)

Nhóm 2B

c)

Nhóm 2A

d)

Nhóm 8A

89.

Nhóm khí hiếm nào sau đây ng bị biến đổi số oxy hóa

a)

He, Ne, Ar

b)

Kr, Xe, Rn

c)

He, Ne, Kr

d)

Ne, Ar, Kr

90.

Sát trong cơ thể dưới dạng phức chất của protein có các chức năng

a)

Vận chuyển oxy, dự trữ oxy, vận chuyển electron (trong quá trình sản xuất năng lượng của tế bảo)

b)

Vận chuyển oxy, dự trữ oxy

c)

Vận chuyển oxy, vận chuyển electron (trong quá trình sản xuất năng lượng của tế bảo)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

91.

Máu của ốc sên, tom, cua có màu xanh đen vì

a)

Phức chất hem- protein của chúng chứa Cu²+

b)

Phức chất hem- protein của chúng chứa Cr³+

c)

Phức chất hem- protein của chúng chứa chất diệp lục

d)

Tất cả các đáp án đều sai

92.

Ở tá tràng cơ thể người xảy ra sự khử Fe³+ về Fe²+ xảy ra ở pH rhâps trong dạ dày với sự có mặt các chất khử mà chủ yếu là

a)

Vitamin C

b)

Vitamin d

c)

NaCl

d)

Fe

93.

Coban trong cơ thể người chủ yếu tích lũy ở

a)

Gan

b)

Thận

c)

Mật

d)

Tim

94.

Các hợp chất chứa ion Fe²+ có tính chất nào sau đây

a)

Vừa oxy hóa vừa khử

b)

Khử

c)

Oxy hóa

d)

Tất cả các đáp án đều sai