WorksheetsHóa Vô Cơ
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Phát biểu nào sau đây không chính xác? Trong một chu kì đi từ trái sang phải theo chiều tăng điện tích hạt nhân
Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
Số electron ở lớp ngoài cùng tăng
Tính bazơ của các oxit, hidroxit giảm dần
Tính axit của các oxit, hidroxit tăng dần
Trong một phân nhóm chính ( nhóm A) khi đi từ trên xuống dưới theo chiều điện tích hạt nhân
Tất cả đáp án đều đúng
Bán kính nguyên tử tăng (do số lớp e tăng)
Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
Tính bazơ của các oxit, hidroxit tăng dần, tính axit của chúng giảm dần
Tất cả các nguyên tố chuyển tiếp có đặc tính
Đều là kim loại
Đều là phi kim
Trong một chu kì biến đổi từ kim loại sang phi kim
Trong một chu kì biến đổi từ phi kim sang kim loại
Cấu hình electron của nguyên tố 16X
1s²2s²2p⁶3s²3p⁴
1s¹2s²2p⁶3s²3p⁵
1s²2s²2p⁶3s¹3p⁵
1s²2s²2p⁵3s²3p⁵
Thứ tự lần lượt của các phân lớp trong cấu hình electron là
s-p-d-f
p-s-d-f
f-d-p-s
s-d-p-
chọn phát biểu đúng đối với các phân nhóm chính (nhóm A) trong bảng hệ thống tuần hoàn
Trong 1 nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới, tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
Trong phân nhóm chính, khi đi từ trên xuống dưới, tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
Trong 1 nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới, , tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần
Trong 1 nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới, , tính kim loại giảm dần, tính phi kim giảm dần
Chọn phát biểu đúng đối với các nguyên tố nhóm A thuộc một chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn
Trong một chu kì, khi đi từ trái qua phải, tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
Trong một chu kì, khi đi từ trái qua phải, tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần
Trong một chu kì, khi đi từ trái qua phải, tính kim loại giảm dần, tính phi kim giảm dần
Trong một chu kì, khi đi từ trái qua phải, tính kim loại và tính phi kim biến đổi không theo quy luật
Chọn phát biểu đúng về nguyên tố thể hiện tính kim loại?
Tính kim loại là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường e để trở thành ion dương
Tính kim loại là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận e để trở thành ion dương
Tính kim loại là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ tạo phức chất
Tính kim loại là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường e để trở thành ion âm
Chọn phát biểu đúng về nguyên tố thể hiện tính phi kim?
Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận e để trở thành ion âm
Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường e để trở thành ion âm
Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận e để trở thành ion dương
Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhường e để trở thành ion âm
Chọn phát biểu đúng?
Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần
Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử tăng dần
Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử không đổi
Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử biến đổi khong theo quy luật
Phát biểu nào sau đây không đúng với hydro
Hydro tan mạnh trong nước và các dung môi hưu cơ
Hydro là nguyên tố đơn giản nhất
Hydro là nguyên tố nhiều nhất trong vũ trụ
Hydro dẫn nhiệt
Cho phản ứng: H2 (k) + CuO (r) -> A (k) + B (r)
H2O và Cu
H2O2 và Cu
H2O và Cu(OH)2
H2O2 và Cu(OH)2
Nguyên tố có thể tồn tại số hóa +1 và -1 là ?
Hydro
Đồng
Clo
Natri
Số oxy hóa của Hidro trong hợp chất BaH2 là
-1
+1
0
Tất cả các đáp án đều sai
Ion H- có những tính chất nào sau đây
Vừa có tính bazơ, vừa có tính khử mạnh
Vừa có tính bazơ, vừa có tính khử yếu
Có tính bazơ
có tính khử yếu
Nước Javel có công thức hóa học là:
NaClO
Na2CO3
NaCl
NaHCO3
Thực tế số oxy hóa bền nhất của bạc là
+1
+2
+4
+3
Potassium có tên gọi khác là
Kalium
Natrium
Lithium
Rubidium
Bột nở có công thức cấu tạo là
NaHCO3
Na2CO3
NaNO3
NH4Cl
Soda có công thức cấu tạo là
Na2CO3
NaHCO3
NaNO3
NaBr
Nước muối sinh lý được bán trên thị trường là dung dịch NaCl có nồng độ
0,9%
1,0%
1,1%
0,8%
Các kim loại kiềm nhóm 1A trong tự nhiên thường gặp ở dạng
Hợp chất
Kim loại tự do
Không tồn tại trong tự nhiên, phải điều chế trong phòng thí nghiệm
Tất cả các đáp án đều sai
Thứ tự các nguyên tố nhóm 1A theo số hiệu nguyên tử tăng dần là
Li-Na-K-Rb-Cs-Fr
Li-K-Na-Rb-Cs-Fr
Fr-Cs-Rb-K-Na-Li
Fr-Rb-Cs-K-Li-Na
Người ta thường bảo quản Na,K trong phòng thí nghiệm bằng cách
Ngâm trong dầu khoáng
Ngâm trong nước lạnh
Ngâm trong dung dịch ethanol
Bảo quản trong bình khí CO2
Các nguyên tố nào thuộc nhóm 1A cho đén nay chưa có ứng dụng trong Y-dược
Rubidi và cesi
Natri và kali
Liti và kali
Rubidi và natri
Nước cứng là nước chứa nhiều kim loại
Ca2+, Mg2+
Cu2+, Fe2+
Ba2+, Mg2+
Ca2+, Ba2+
Thứ tự các nguyên tố nhóm 2A theo số hiệu nguyên tử tăng dần là
Be-Mg-Ca-Sr-Ba-Ra
Be-Mg-Ca-Sr-Ra-Ba
Ra-Ba-Sr-Ca-Mg-Be
Ca-Mg-Be-Ra-Ba-Sr
Oxit nào sau đây có tính lưỡng tính
BeO
MgO
CaO
BaO
Canxi Cacbonat (CaCO3) còn được gọi là
Đá vôi tự nhiên
Vôi sống
Nước vôi trong
Vôi tôi
Canxi Oxit (CaO) còn được gọi là
Vôi sống
Đá vôi tự nhiên
Nước vôi trong
Vôi tôi
CaSO4. 2H2O còn được gọi là
Thạch cao sống
Thạch cao nung
Thạch cao khan
Thạch cao tinh khiết
Trong nhóm 2A hợp chất của nguyên tố nào không có ứng dụng trong Y- Dược
Beryli
Magie
Bari
Stronti
Vị thuốc đông y có tên là Châu Sa- Thần Sa có công thức hóa học là
HgS
Hg2Cl2
Hg2(NO3)2
HgI2
Hỗn hống là hợp kim của
Thủy ngân và các kim loại khác
Cacbon và các kim loại khác
Cu và Ag
Fe và Zn
Các kim loại nào thuộc nhóm 2B có độc tính mạnh
Cd và Hg
Cd và Zn
Hg và Zn
Zn, Cd và Hg
Kim loại nhôm bền với các tác nhân hóa học là do nguyên nhân
Al tạo vỏ áo Al2O3 bảo vệ, không phản ứng với các chất hóa học khác
Al có tính kim loại mạnh
Al chỉ tác dụng với các chất hoá học ở nhiệt độ rất cao và trong điều kiện có xúc tác
Al có cấu hình electron lớp ngoài bảo hòa
á quý Saphin là
Al2O3- a tinh khiết có lẫn vết Fe²+, Ti ⁴+
Al2O3- a tinh khiết có lẫn vết Cr³+
Al2O3- b tinh khiết có lẫn vết Fe²+, Ti⁴+
Al2O3- b tinh khiết có lẫn vết Cr³+
Đá ruby là
Al2O3- a tinh khiết có lẫn vết Cr³+
Al2O3- b tinh khiết có lẫn vết Fe²+, Ti⁴+
Al2O3- b tinh khiết có lẫn vết Cr³+
Al2O3- a tinh khiết có lẫn vết Fe²+, Ti⁴+
Phát biểu nào sau đây không chính xác về Bo và các hợp chất của Bo
Axit Boric và muối Borat có tính sát trùng nên được dùng để khử trùng hoặc rửa vết thương
Bo và silic được coi có liên quan đến sự chuyển hóa xương và răng
Bo và các hợp chất của nó có độc tính ở lương lớn
Bo có tính khử khuẩn yếu
Phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm và các hợp chất của nhôm
Nhôm có vai trò sinh học quan trọng trong sự chuyển hóa năng lượng cơ thể
Nhôm có tính dẫn điện tốt và ít bị oxy hóa
Nhôm hyđroxit tan trong cả axit và kiềm
Nhôm có độc tính mạnh ảnh hưởng đến não người cao tuổi
Hợp chất Al2O3.2SiO2.2H2O có tên gọi là
Kaolin
Bentonite
Thạch cao
Hàn the
Hợp chất của nguyên tố nào thuộc nhóm 3A tỏ ra hữu ích trong điều trị chứng tăng canxi huyết có liên quan đến ung thư
Ga
In
La
Tất cả đáp án đều đúng
Các nguyên tố nào c nhóm 3A
B, Al, Ga, In, Tl
Br, Al, Ga, T, Tl
B, Ar, Ga, Tn, Tl
B, A, G, In, Ti
Hàn the là
Muối Natri Borat
Axit Boric
Bo oxit
Trietyl Borat
Số oxy hóa của các nguyên tố Sc- Y- La- Ac
+3
+2 và +3
+1 và +3
+1 và +2
Các nguyên tố nào thuộc nhóm IVA
C- Si- Ge- Sn- Pb
Ca- S- Ge- Sn- Pb
C- Sc- Ge- Sn- Pb
C- Si- Ge- S- Pb
Sản cuối cùng của quá trình phân hủy phóng xạ hầu hết là
Chì
Kẽm
Thiết
CO2
Chọn phát biểu sai về các nguyên tố nhóm IVA
Si, Ge, Sn, Pb là những kim loại
C là phi kim
Si, Ge, Sn, Pb là những Á kim
Si, Ge là những á kim
Phát biểu nào sau đây không chính xác
CO2 là chất độc, làm ngạt thở khi hít phải
CO là chất độc, khi hít phải khiến cho hồng cầu không vận chuyển được oxi đến các tế bào
CO là chất khí gây ô nhiễm môi trường
CO2 giữ vai trò chủ yếu trong chu trình tự nhiên của Cacbon
Khi đốt cháy gỗ trong điều kiện thiếu không khí, sản phẩm tạo ra sẽ là
Than gỗ
Than cốc
Than muội
Than xương
Sản phẩm tạo thành khi chưng cất than đá là
Than cốc
Than gỗ
Than muội
Than xương
Loại than nào được dùng làm chất hấp thụ chất khí, chất độc, chất màu
Than hoạt tính
Than gỗ
Than muội
Than xương
Sản phẩm oxy hóa cuối cùng của tất cả các nhiên liệu chứa Cacbon là
CO2
CO
CH4
C2H6
Hợp chất của Silic, có nhiều lỗ nhỏ, có tính hấp phụ và hút ẩm tốt, gọi là
Silicagel
Silicat
Silicon
Tất cả các đáp án đều đúng
Thủy tinh lỏng có công thức hóa học là
Na2SiO3
SiO2
(CH3)2SiCl2
Na2O.CaO.6SiO2
Nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm 5A của bảng HTTH các nguyên tố hóa học. Công thức oxit có hóa trị cao nhất của R là
R2O5
R2O
R2O3
R2O7
Những nguyên tố nào sau đây có tính chất phi á kim
As và Si
Si và Bi
Sb và Sn
Se và Sn
Sự biến đổi tính phi kim của các nguyên tố trong dãy N- P- As- Sb- Bi là
Giảm dần
Tăng dần
Không thay đổi
Vừa giảm vừa tăng
Cấu hình electron của nguyên tố As (Z=33) và Sb (Z= 37)
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰ 4s² và 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁶5s¹
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p³ và 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p⁶5s¹
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p³ và 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹⁰4s²4p⁶5s¹
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶34s²d¹⁰4p³ và 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p⁶5s¹
Trong lĩnh vực Dược, nhờ hiểu biết vai trò của phân tử NO mà người ta đã giải thích được chính xác cơ chế tác dụng của
Các thuốc tim mạch họ Nitrit và Nitrat vô cơ và hữu cơ
Các thuốc tim mạch họ Nitrit và Nitrat vô cơ
Các thuốc tim mạch họ Nitrit và Nitrat hữu cơ
Các thuốc tim mạch họ Nitrit và Nitrat
Mọt hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu. Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên là
Dung dịch HNO3 (loãng, nguội)
Dung dịch Hcl đặc
Dung dịch NaOH đặc
Dung dịch H2SO4 ( Đặc, nguội)
Trong nhóm 5A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố
Tăng dần
Giảm dần
Không tăng và cũng không giảm
Có khi tăng và cũng có khi giảm
Trong nhóm 5A, năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố
Giảm dần
Tăng dần
Không tăng và cũng không giảm
Có khi tăng và cũng có khi giảm
Tất cả các oxit bền của Nitơ (N2O, NO, N2O3, NO2, N2O4 và N2O5) đều có
♤H >0
♤H<0
♤=0
Tất cả đều sai
Dung dịch nào sau đây: Al3(SO4)3, Na3PO4, HCl, KNO3 có pH<7
HCl và Al3(SO4)3
HCl
KNO3 và HCl
Na3PO4 và HCl
Các tính chất nào sau đây là tính chất cơ bản của H2S
Tính khử mạnh và tính axit yếu
Tính khử yếu và tính axit yếu
Tính khử mạnh và tính bazơ yếu
Tất cả các đáp án đều sai
Các tính chất nào sau đây là tính chất cơ bản của Na2S
Tính khử và tính bazơ
Tính khử và tính axit
Tính khử và tính axit yếu
Tất cả cá đáp án đều đúng
Trong Y dược, Oxi được únge dụng để
Dùng làm dưỡng khí để hít trong các trường hợp khó thở, phối hợp vói N2O Để gây mê, tẩy giun đũa
Dùng làm dưỡng khí để hít trong các trường hợp khó thở, phối hợp vói N2O Để gây mê, tẩy các loại giun
Dùng làm dưỡng khí để hít trong các trường hợp khó thở, phối hợp vói NO Để gây mê, tẩy giun đũa
Dùng làm dưỡng khí để hít trong các trường hợp khó thở, phối hợp vói NO2 Để gây mê, tẩy các loại giun
Trong thực hành dược khoa, người ta gọi dung dịch H2O2 có khoảng nồng độ nào sau đây là nước oxy già đậm đặc 100 thể tích
29-32%
32-35%
25-35%
Tất cả các đáp án đều sai
Các kim loại: Crom, molybden và wolfrom được sử dụng chủ yếu:
Tất cả các đáp án đều đúng
Làm một trong những cấu từ tạo ra họpe kim có nồng độ cao
Làm vật liệu bền vói các tác nhân ăn mòn
Làm vật liệu chịu nhiệt độ cao
Phèn Crom K2SO4. Cr2(SO4)3. 24H2O và phèn nhôm K2SO4.Al2(SO4)3. 24H2O khi hòa tan trong nước sẽ tạo dung dịch có
pH<7
pH>7
pH=7
Tất cả các đáp án đều sai
Trong cơ thể người, hàm lượng crom cho mỗi Kg thể trọng khoảng
0,10 mg
0,01 mg
0,001 mg
1,0 mg
Khi thừa molybden trong cơ thể dễ gây ra
Bệnh Gút, thiếu đồng
Dễ gây bệnh Gút
Bệnh quai bị
Tất các đáp án đều sai
Hỗn hợp Sunfocromic dùng để
Rửa sạch hết các chất hữu cơ babátrên các dụng cụ thủy tinh
Rửa sạch hết vết bẩn bám trên các dụng cụ gốm sứ
Rửa sạch hết vết bẩn bám trên quần áo
Tất cả các đáp án đều sai
Sắp xếp tính axit tăng dần các hợp chất: HF, HI, HBr và HCl
HF- HCl- HBr- HI
HF- HI- HBr- HCl
HF- HCl- HI- HBr
HI- HBr- HCl- HF
Chọn câu sai:
Liên kết phối trí là một loại liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron chung do hai nguyên tử đóng góp
Liên kết ion là loại liên kết bằng lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu
Liên kết hyđro là loại liên kết phụ xất hiện khi hyđro đã có liên kết cộng hóa trị chính thức với nguyên tử khác có nồng độ âm điện lớn (O, N,F, Cl,...)
Liên kết kim loại có trong mạng lưới tinh thể kim loại
Dung dịch nào sau đây có pH<7
NH4Br
KCN
NaF
NaCl
Dung dịch nào sau đây có pH>7
Na2SO3
KNO3
NaF
NaCl
Flo được điều chế bằng cách:
Điện phân hỗn hợp KHF2 và HF nóng chảy ở 100°C
Điện phân hỗn hợp KHF2 và HF nóng chảy
Điện phân HF nóng chảy ở 100°C
Điện phân HF nóng chảy
Clo được điều chế bằng cách
Tất cả các đáp án đều đúng
Điện phân muối NaCl nóng chảy
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
MnO2 (rắn) + HCl (đặc)
Sắp xếp tính khử giảm dần các hợp chất: HF, HI, HBr và HCl
HI> HBr> HCl
HCl> HBr> HI
HBr> HI> HCl
HI> HCl> HBr
Phát biểu nào sau đây không đúng
Nước Javen dùng để hóa giải các chất độc chiến tranh, tinh chế dầu mỏ
Nước Javen và clorua vôi đều giải phóng oxy nguyên tử tiêu diệt vi khuẩn và oxy hóa các chất khác
Nước Javen và clorua vôi được dùng để sát trùng, tẩy uế, tẩy trắng
Clorua voi dùng để hóa giải các chất độc chiến tranh, tinh chế dầu mỏ
F chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể người
0,007%
0,07%
0,7%
0,0007%
Trong y dược, người ta dùng dung dịch NaCl có nồng độ bao nhiêu % để tiêm truyền tĩnh mạch trong các trường hợp mất nước
0,9%
0,09%
9%
0,009%
Ion nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxy hóa
Fe²+
Cl-
Cu²+
S²-
Nguyên tố R có số thứ tự Z= 28 được xép loại là
Nguyên tố d
Nguyên tố s
Nguyên tố p
Nguyên tố f
Tính chất nào sau đây đúng với nguyên tử có Z=36
Nguyên tố này thuộc nhóm 8A và là khí hiếm
Nguyên tố này thuộc nhóm khí hiếm
Nguyên tố này thuộc nhóm 8A
Nguyên tố này thuộc chu kỳ 3
Xác định nhóm của nguyên có cấu hình electron 3d⁸ 4s²
Nhóm 8B
Nhóm 2B
Nhóm 2A
Nhóm 8A
Nhóm khí hiếm nào sau đây ng bị biến đổi số oxy hóa
He, Ne, Ar
Kr, Xe, Rn
He, Ne, Kr
Ne, Ar, Kr
Sát trong cơ thể dưới dạng phức chất của protein có các chức năng
Vận chuyển oxy, dự trữ oxy, vận chuyển electron (trong quá trình sản xuất năng lượng của tế bảo)
Vận chuyển oxy, dự trữ oxy
Vận chuyển oxy, vận chuyển electron (trong quá trình sản xuất năng lượng của tế bảo)
Tất cả các đáp án đều sai
Máu của ốc sên, tom, cua có màu xanh đen vì
Phức chất hem- protein của chúng chứa Cu²+
Phức chất hem- protein của chúng chứa Cr³+
Phức chất hem- protein của chúng chứa chất diệp lục
Tất cả các đáp án đều sai
Ở tá tràng cơ thể người xảy ra sự khử Fe³+ về Fe²+ xảy ra ở pH rhâps trong dạ dày với sự có mặt các chất khử mà chủ yếu là
Vitamin C
Vitamin d
NaCl
Fe
Coban trong cơ thể người chủ yếu tích lũy ở
Gan
Thận
Mật
Tim
Các hợp chất chứa ion Fe²+ có tính chất nào sau đây
Vừa oxy hóa vừa khử
Khử
Oxy hóa
Tất cả các đáp án đều sai
