Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT TUẦN 14

Total questions: 14

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào là động từ ?

a)

suôn sẻ

b)

may vá

c)

chiếc áo

d)

nhút nhát

2.

Từ ngữ nào dưới đây là tính từ ?

a)

vun vút

b)

chào mừng

c)

rượt đuổi

d)

cái chong chóng

3.

Từ ngữ nào là danh từ ?

a)

con diều

b)

xông pha

c)

lộp bộp

d)

nhảy múa

4.

"Bạn sống ở chung cư Hòa Bình à ?" . Từ nghi vấn trong câu này là:​ (a)   ​ ​

Choose from the below words
à
bạn
sống
5.

Hãy ghép đôi tính từ miêu tả phù hợp với từng sự vật.

a)

tiếng trống

1.

tùng tùng

b)

nước chảy

2.

róc rách

c)

gió thổi

3.

rì rào

d)

ong kêu

4.

vo ve

e)

ếch kêu

5.

ộp ộp

6.

Hãy tìm danh từ chỉ tên đồ chơi hoặc trò chơi phù hợp với hình.

a)
1.

máy tính bảng

b)
2.

quả bóng

c)
3.

con quay

d)
4.

gấu bông

e)
5.

bộ xếp hình lego

7.

Em yêu thích những trò chơi nào ? Em được quyền lựa chọn nhiều đáp án.

a)

kéo co

b)

đá bóng

c)

nhảy dây

d)

xếp hình lego

e)

làm bánh

8.

Sắp xếp những từ ngữ cho dưới đây để hoàn chỉnh thành một câu hỏi.

a)

Có phải

b)

ngày mai

c)

chúng ta

d)

làm bài kiểm tra

e)

không ?

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Quan sát thú bông này và chọn từ ngữ chính xác miêu tả hình dáng của thú bông ấy.

a)

hình quả bơ

b)

hình tròn

c)

hình bầu dục

d)

hình tam giác

10.

Quan sát xe hơi đồ chơi và chọn từ ngữ chính xác để miêu tả màu sắc của nó.

a)

đỏ rực

b)

vàng chóe

c)

đỏ bầm

d)

xanh non

11.

Quan sát đồ chơi mô hình khủng long và chọn từ ngữ chính xác để miêu tả nó.

a)

Đôi mắt hung dữ và hàm răng sắc nhọn

b)

Đôi mắt hiền lành với hàm răng sắc bén.

c)

Đôi mắt hiền từ và cái miệng tươi cười.

d)

Đôi mắt long lanh và bộ hàm to khỏe.

12.

Câu hỏi nào lịch sự ? ​ ​ ​ (a)  

Choose from the below words
Mẹ ơi, hôm nay mẹ chở con đi nhà sách phải không?
Ăn gì?
Mấy giờ?
13.

Em hãy đặt một câu hỏi lịch sự để hỏi người khác.

4 lines
14.

Em hãy vẽ một đồ chơi mà em yêu thích.