Font size
WorksheetsÔN TẬP HK 1
Total questions: 233
Worksheet time: 2hrs 20mins
Cho hàm số y=log5x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định
Hàm số đã cho có tập xác định là D= R∖ {0}
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức B=log2(2x−1) xác định.
x∈(−∞;21)
x∈(−1;+∞)
x∈R∖{−21}
x∈(21;+∞)
Cho hàm số f(x)=e2x+1 . Khi đó f′(1) bằng
e3
e2
2e3
2e
Hàm số y=log(x2−2x) có đạo hàm là
y′=x2−x1
y′=(x2−2x)ln102x−2
y′=x2−2x2x−2
y′=x2−2x(2x−2)ln10
Hàm số y=2x2−4x có đạo hàm là
2x2−4xln2
ln22x2−4x
(2x−4)2x2−4xln2
ln2(2x−4)2x2−4x
Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.
y=2x1
y=2x
y=−x2+2x+1
y=log0,5x
Đạo hàm của hàm số
y=3x+5x lày′=3x+5x
y′=3x−1+5x−1
y′=3x.ln3+5x.ln5
y′=3x.log3+5x.log5
Đạo hàm của hàm số
y=ex2−2x+3 lày′=ex2−x+3
y′=ex2−x+3.(x2−x+3)
y′=ex2−2x+3.(2x−2)
y′=ex2−2x+3.(2x−2).loge
Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
y=x3
y=3,2x
y=3x+5
y=(−5)x
Tập xác định của hàm số y=5x+3x là
D=(0 ; +∞)
D=(−∞ ; 0)
D=(−∞;0)∪(0;+∞)
D=R
Đạo hàm của hàm số
y=3x+5x lày′=3x+5x
y′=3x−1+5x−1
y′=3x.ln3+5x.ln5
y′=3x.log3+5x.log5
Đạo hàm của hàm số
y=ex2−x+3 lày′=ex2−x+3
y′=ex2−x+3.(x2−x+3)
y′=ex2−2x+3.(2x−2)
y′=ex2−2x+3.(2x−2).loge
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?
y=32x
y=ex
y=x3
y=(1,25)x
Đạo hàm của hàm số
y=53x−1 lày′=53x−1
y′=3.53x−1
y′=3.53x−1.ln5
y′=53x−1.ln5
Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?
y=2x
y=2x
y=x2
y=(0,5)x
Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?
y=3x
y=−3x
y=(31)x
y=x2
Tập xác định của hàm số y=5x+3x là
D=(0 ; +∞)
D=(−∞ ; 0)
D=(−∞;0)∪(0;+∞)
D=R
Đạo hàm của hàm số
y=ex2−2x+3 lày′=ex2−x+3
y′=ex2−x+3.(x2−x+3)
y′=ex2−2x+3.(2x−2)
y′=ex2−2x+3.(2x−2).loge
Tập xác định của hàm số y=(x2+2x−3)2
R
(−∞;−3)∪(1;+∞)
R {−3;1}
(0;+∞)
Tập xác định của hàm số
y=5xR
(0;+∞)
R \{0}
[0; +∞)
Tính đạo hàm của hàm số
y=13xy′=ln1313x
y′=x.13x−1
y′=13x.ln13
y′=13x
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Đạo hàm của hàm số f(x)=9x là
9x
9xln3
2.9x.ln3
x.9x−1
Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S=Aenr trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2017, dân số Việt Nam là 93.671.600 người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là 0,81% , dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm) ?
109.256.100
108.374.700
107.500.500
108.311.100
Hàm số y = −x4 + 2x3 − 2x − 1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
(−∞;−21)
(−21;+∞)
(−∞;1)
(−∞;+∞)
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số nghịch biến trên R \ {2}.
Hàm số đồng biến trên (−∞:2) và (2;+∞) .
Hàm số nghịch biến trên (−∞;2) và (2;+∞)
Hàm số nghịch biến trên R.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R, hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau
(−∞;2);(1;+∞)
(−2;+∞) \ {1}
(−2;+∞)
(−5;−2)
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
(−1;1)
(−1;0)
(−∞;1)
(0;1)
Hàm số y=21x4−3x2−3 đạt cực đại tại
x = 0.
x = − √ 3.
x = √ 3
x = ± √ 3.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Cực tiểu (giá trị cực tiểu)của hàm số là
4
2
-1
3
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và x = 1.
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −1.
Giá trị cực đại của hàm số bằng 2.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = −2
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f'(x) = (x − 1)(x − 2)2 (x − 3)2017. Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số đồng biến trên các khoảng (1; 2) và (3; +∞).
Hàm số có 3 điểm cực trị.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 3).
Hàm số đạt cực đại tại x = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 và x = 3.
Tập xác định của hàm số
y=(2x)3 là
D = R \ {0}
D=(0;+∞)
D=(−∞;0)
D=R
Tập xác định D của hàm số
y=(x2−3x+2)3 là
D =R\ {1;2}
D=(0;+∞)
D=(2;+∞)
D = R
Tập xác định của hàm số
y=(x−1)31 là
D=(−∞;1)
D=(1;+∞)
D=R
D = R \ {1}
Hàm nào sau đây có tập xác định là R \ {0} ?
y=x2
y=x1
y=3x
y=x1
(xn)′=
n.xn−1
n.xn
xn−1
xn+1
(un)′=
n.un−1
n.un.u′
n.u′
n.un−1.u′
Đạo hàm của hằng số bằng:
0
1
không có đạo hàm
chính hằng số đó
Tính đạo hàm của hàm số y=x−4
y′=4x3
y′=−4x−3
y′=−x54
y′=−4x5
Tính đạo hàm của hàm số y=(1−x3)5
y′=5x2(1−x3)4
y′=−15x2(1−x3)4
y′=−3x2(1−x3)4
y′=−5x2(1−x3)4
y=3x2 là đạo hàm của hàm số
y=3x
6x
x3
3+x2
1
4
2
3
2
0
1
3
1
2
4
3
2
3
1
4
Cho hàm số y=log5x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
Hàm số đã chọn cho đồng biến trên tệp xác định
Hàm số Nghịch biến
Hàm số hàm có TXĐ (0; + ∞ )
Hàm số là hàm số lôgarit
Trong các hàm số sau, bất kỳ hàm số đồng biến nào trên R ?
y=log5x
y=log21x
y=(23)x
y=(3e)x
Find all the value of x to expression B=log2(2x−1) verify.
x∈(−∞;21)
x∈(−1;+∞)
x∈R∖{−21}
x∈(21;+∞)
Cho number function f(x)=e2x+1 . Khi đó f′(1) bằng
e3
e2
2e3
2e
Hàm số y=log(x2−2x) có đạo hàm là
y′=x2−x1
y′=(x2−2x)ln102x−2
y′=x2−2x2x−2
y′=x2−2x(2x−2)ln10
Hàm số y=2x2−4x có đạo hàm là
2x2−4xln2
ln22x2−4x
(2x−4)2x2−4xln2
ln2(2x−4)2x2−4x
Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
Hàm số y=2x đồng biến trên (−∞;+∞)
Hàm số y=0,7x nghịch biến trên R
Hàm số y=log5x đồng biến xác định tập tin của nó
Hàm số y=log97x nghịch biến trên (−∞;+∞)
Đường cong ở bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.
y=2x1
y=2x
y=−x2+2x+1
y=log0,5x
Đạo hàm của hàm số
y = 3 x + 5 x isy′=3x+5x
y′=3x−1+5x−1
y′=3x.ln3+5x.ln5
y′=3x.log3+5x.log5
Hàm số hiển thị dưới đây là của hàm số nào?
y=2x
y=2x
y=x2
y=(0,5)x
Hàm số hiển thị dưới đây là của hàm số nào?
y=3x
y=−3x
y=(31)x
y=x2
Tính toán hàm của hàm số
y=13xy′=ln1313x
y′=x.13x−1
y′=13x.ln13
y′=13x
Tập xác định của hàm số y=log2(−x2+3x−2) là:
[1;2]
(1,2)
(−∞;1)∪(2;+∞)
(−∞;1]∪[2;+∞)
Đạo hàm của hàm số
y=ex2−2x+3 lày′=ex2−x+3
y′=ex2−x+3.(x2−x+3)
y′=ex2−2x+3.(2x−2)
y′=ex2−2x+3.(2x−2).loge
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?
y=32x
y=ex
y=x3
y=(1,25)x
Đạo hàm của hàm số
y=53x−1 lày′=53x−1
y′=3.53x−1
y′=3.53x−1.ln5
y′=53x−1.ln5
Tập xác định của hàm số y=log2x là:
(−∞;0)
(0;+∞)
(−∞;+∞)
[0;+∞)
Tìm đạo hàm của hàm số
y =logxy′=xln10
y′=xln101
y′=10lnx1
y′=x1
Tập xác định của hàm số
y=5xR
(0;+∞)
R \{0}
[0; +∞)
Tìm đạo hàm của hàm số y=ex
y′=ex
y′=exln2
y′=xe(x−1)
y′=ln2ex
Tìm tập xác định của hàm số y=log(x−1)
R
(0;+∞)
(1;+∞)
[1;+∞)
Tính đạo hàm của hàm số y=2x+lnx
y′=2x+x1
y′=2xln2+lnx
y′=2xln2+x1
y′=ln22x+x1
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
y=(π1)x
y=log3ex
y=(3)x
y=log41x
Tập xác định của hàm số
y =log5(x−3)
[3; +∞)
(−∞;3)
(3;+∞)
(−∞;+∞)
Tìm tập xác định D của hàm số y=log5x+2x−3
D=(−∞;−2)∪(3;+∞)
D=(−∞;−2)∪[3;+∞)
D=(−2;3)
D=[−2;3)
Tìm tập xác định của hàm số y=log2022(3x−x2)
D=R
D=(0;+∞)
D=(−∞;0)∪(3;+∞)
D=(0;3)
Tập xác định của hàm số y=ln(−x2+5x−6) là:
[2;3]
(2;3)
(−∞;2]∪[3;+∞)
(−∞;2)∪(3;+∞)
Tập xác định của hàm số y=log2(3−2x−x2) là:
D=(−1;1)
D=(−1;3)
D=(0;1)
D=(−3;1)
Tập xác định của hàm số
y=(21)x
R
(0;+∞)
R \{0}
[0; +∞)
Tập xác định của hàm số
y =log5(x+9)
[9; +∞)
(−∞;5)
(−9;+∞)
(−∞;+∞)
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
y=x3+3x2
y=x3−3x2
y=x4+2x2
y=x4−2x2
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
y=x−2−4x+1
y=−4x4+2x2
y=4x4−2x2
y=−4x3−2x2
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
y=x3−3x2−1
y=−x4+2x2−1
y=x4−2x2−1
y=−x3+3x2−1
Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?
y=−x4+2x2+1
y=x3−3x2+1
y=−x3+3x2+1
y=x4+2x2+1
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
y=−x3−3x+1
y=x4−x2+1
y=x3−3x+1
y=−x2+x−1
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
y=x+1x−1
y=x−1x+1
y=x−1x
y=−x+1x+1
Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?
y=x−2x+1
y=2+xx+3
y=2x+2x−1
y=x−22x+1
Cho hàm số y=x−1ax−b như hình vẽ.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
0<a<b
b<0<a
0<b<a
b<a<0
Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a=0) có đồ thị như hình bên. Xác định dấu của a, b, c .
a<0, b<0, c<0
a>0, b<0, c<0
a>0, b>0, c<0
a>0, b<0, c>0
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình bên.
Mệnh đề nào dưới đây đúng? .
a<0, b<0, c>0, d<0
a>0, b>0, c<0, d<0
a>0, b<0, c>0, d<0
a<0, b>0, c<0, d>0
Hàm số y=x−33x−1 có GTLN,GTNN trên [0; 2] lần lượt là:
A. 5; 31
B. −31; −5
C. 31; −5
D. 5; −31
Cho hàm số y=f′(x) có đồ thị hàm số như hình bên . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng [−3;3] là
f(−3)
f(3)
f(−1)
f(0)
Một
B
C
D
Cho hàm số Y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?
( -2 ; 2 )
( 2 ; -2 )
(-2 ; 0 )
( -2 ; 3 )
Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của số hàm y=x−1x+2 ?
Hàm nghịch đảo trên các khoảng (−∞;1) ; (1;+∞).
Biến đồng số trên khoảng (−∞;1)∪(1;+∞).
Biến đồng số trên khoảng (−∞;1);(1;+∞).
Hàm nghịch đảo trên các khoảng (−∞;−1);(−1;+∞).
Một hình lập phương có thể tích bằng 3. Tính tổng diện tích S các mặt của hình lập phương đó.
A
B
C
D
Cho hình lăng trụ có diện tích đáy là 7, chiều cao là 3. Thể tích của khối lăng trụ bằng :
7
37
9
21
Cho hình chóp có diện tích đáy là 3a2 , chiều cao là 2a . Thể tích của khối chóp đó là :
2a3
3a3
5a3
6a3
Cho khối hộp chữ nhật có chiều dài ba cạnh lần lượt là a,b,c. Công thức thể tích khối hộp chữ nhật là:
V=a+b+c
V=abc
V=21abc
V=31abc
Cho hình chóp có diện tích đáy là 5, chiều cao có số đo gấp 3 lần diện tích đáy. Thể tích của khối chóp đó là :
3125
125
25
75
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , và chiều cao bằng 3a . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
2a3
3a3
a3
32a3
Thể tích khối lăng trụ tam giác đều biết cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng 3a là :
43 3a3
23 3a3
3a3
3 3a3
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ΔABC vuông tại B biết AB=a;AC=2a và chiều cao bằng a 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABC.
3a3
43a3
2a3
4a3
Cho khối lăng trụ và khối chóp có cùng diện tích đáy và chiều cao. Tỉ số thể tích của khối chóp và khối lăng trụ đó là?
1
31
2
3
Cho hình 20 mặt đều có cạnh bằng 2. Gọi S là tổng diện tích của tất cả các mặt của đa hình đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=103
S=203
S=20
S=10
Khối tứ diện đều là khối đa diện loại:
{3; 4}
{4; 3}
{4; 4}
{3; 3}
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về tính chất của một đa diện?
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
Mỗi cạnh là cạnh chung của 3 mặt.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
6
10
11
12
Khối diện đều loại {3; 5} có tên gọi là?
Khối tứ diện đều
Khối lập phương
Khối hai mươi mặt đều
Khối mười hai mặt đều
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?
4
Vô số
5
6
Đa diện các loại {3; 5} là loại
Hai mươi mặt đều.
Tám mặt đều.
Lập phương.
Tứ diện đều.
S.ABC khối tích hợp chứa ba cạnh SA, SB, SC đôi một góc vuông. SA = a; SB = b; SC = c. Driver khối thể tích S.ABC bẳng:
Câu 11: Cho hình S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2 , CB = a; SA = 2a và SA vuông góc. Thể tích khối chóp bằng
32a3
33a3
3a3
32a3
A. Hình Lăng trụ
B. Hình Chóp
C. Hình lập phương
D. Square
Diện tích tam giác đều cạnh bằng:
S=2a23
S=2a33
S=a.h
S=4a23
Hình lập phương có cạnh 3 thì có thể tích là
3
33
63
3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết SA⊥(ABCD) và SB=a2; SC=a3 . Tính thể tích khối S.ABCD.
3a3.
3a3.
a3.
Công thức của block có mặt đáy là B, chiều cao là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Block lăng trụ thể tích có đáy là B=2a2 and height h=a3 thì có thể tích bằng bao nhiêu?
2a33
32a33
62a33
2a23
Thể tích của khối tứ diện đều cạnh bằng 2 là
23
3
322
83
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về tính chất của một hình đa diện?
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.
Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt của khối đa diện.
Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất 3 cạnh.
Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?
Năm mặt
Hai mặt
Ba mặt
Bốn mặt
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?
4
5
6
vô số
Mặt phẳng (AB'C') chia khối lăng trụ ABC.A′B′C′ thành các khối đa diện nào?
Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
Hai khối chóp tam giác.
Hai khối chóp tứ giác.
Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
21SABC.SH
31SABC.SH
31SABO.SH
31SABC.SA
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
4πrl
2πrl
πrl
31πrl
Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r bằng
2πr2h
31πr2h
πr2h
34πr2h
Diện tích toàn phần của hình nón:
πrl+πr2
πrl+2πr2
2 πrl+πr2
5 πr2l
Gọi l, h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
l2=h2+R2
l21=h21+R21
R2=h2+l2
l2=h.R
Cho hình trụ có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu Stp là diện tích toàn phần của hình trụ. Công thức nào sau đây là đúng?
Stp=πrl
Stp=πrl+2πr
Stp=πrl+πr2
Stp=2πrl+2πr2
Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu Sxq là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?
Sxq=πrh
Sxq=2πrl
Sxq=2πr2h
Sxq=πrl
diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 3, đường sinh 4 là:
12π
24π
9π
6π
thể tích của khối nón có bán kính bằng 2, chiều cao 3 là:
4π
2π
6π
9π
Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 4, đường sinh bằng 9 là:
52 π
88 π
42 π
50 π
Thể tích khối trụ có bán kính đáy 3, chiều cao 6 là:
54 π
18 π
28 π
36 π
Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính bằng 2, đường sinh bằng 3 là:
20 π
30 π
14 π
16 π
Biết bán kính đáy trụ r=3cm và đường cao của trụ h=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:
24π
12π
15π
30π
diện tích xung quanh của hình nón là:
π.r.l
2π.r.l
r.l
2πr
diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 3, đường sinh 4 là:
12π
24π
9π
6π
công thức tính thể tích của khối nón là:
V=31π.r2.h
V=π.r2.h
V=π.r2.l
V=31π.r.h
thể tích của khối nón có bán kính bằng 2, chiều cao 3 là:
4π
2π
6π
9π
Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 4, đường sinh bằng 9 là:
52 π
88 π
42 π
50 π
Diện tích toàn phần của hình nón:
πrl+πr2
πrl+2πr2
2 πrl+πr2
5 πr2l
chiếc nón lá có dạng:
mặt nón mặt nón tròn xoay
khối nón tròn xoay
hình tròn
hình nón tròn xoay
Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cm đường cao h=4cm thì có bán kính đáy là:
r=1cm
r=3cm
r=41cm
r=2cm
Gọi l, h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
l2=h2+R2
l21=h21+R21
R2=h2+l2
l2=h.R
Mối liên hệ giữa các thông số r,h,l trong khối nón tròn xoay là ?
r2=h2+l2
l2=h2−r2
r=h2+l2
h=l2−r2
Công thức tính diện tích xung quanh hình nón?
Sxq=2πrl .
Sxq=4πrl .
Sxq=4πrl2 .
Sxq=πrl .
Thể tích khối cầu có bán kính R là
V=4πR3 .
V=34πR3 .
V=31πR3 .
V=43πR3 .
Thể tích của khối trụ là
πr2h .
πrl .
2πrl .
4πr2 .
Quả bóng World Cup 2022 có đường kính 23 cm. Tính gần đúng diện tích trái bóng.
1662 cm2 .
831 cm2 .
6648 cm2 .
554 cm2 .
Một cái phểu có chiều cao bằng 15cm và đường kính mặt đáy 10cm. Hỏi cái phểu có thể chứa tối đa bao nhiêu nước?
58,5 cm3 .
1570,8 cm3 .
1178,1 cm3 .
392,7 cm3 .
Cần bao nhiêu thiếc để chế tạo hộp sữa "Ông Thọ" biết đường kính đáy 70mm và chiều cao 78 mm.
24 850 mm2 .
21 002 mm2 .
17 153 mm2 .
300 179 mm2 .
Một khối cầu pha lê có đường kính 12cm. Hỏi cần bao nhiêu pha lê để chế tạo khối cầu?
150,8 cm3 .
904,8 cm3 .
7 238,2 cm3 .
452,3 cm3 .
Hình lập phương có cạnh bằng 8cm. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương.
R=83 cm .
R=43 cm .
R=63 cm .
R=123 cm .
Một hình lập phương có cạnh 10 cm. Tính đường kính mặt cầu nội tiếp hình lập phương.
(a)
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A. Cạnh AB=6, AC=8. Cạnh SA=10cm và vuông góc với mặt đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp.
R=55 cm .
R=105 cm .
R=35 cm .
R=102 cm .
Các đồ vật nào sau đây có hình dáng bên ngoài là một mặt tròn xoay?
Hình 1, 3, 4, 5, 6.
Hình 1, 2, 5.
Hình 2, 4, 6.
Hình 1, 2, 5, 6.
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
4πrl
2πrl
πrl
31πrl
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l=7 và bán kính đáy r=2 bằng
28π
14π
314π
398π
Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r bằng
2πr2h
31πr2h
πr2h
34πr2h
Thể tích của khối nón có chiều cao h=3 và bán kính đáy r=4 bằng
16π
48π
36π
4π
Thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi miền tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là:
24πa33
8πa33
6πa33
12πa33
Hình sinh bởi hình tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là
Mặt nón tròn xoay
Khối nón tròn xoay
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a
Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 2a
Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh l . Diện tích xung quanh của hình nón đó là
2πrl
πrl
πr2
πrl2−r2
Cho miền tam giác vuông AHB có ∠BAH=600 quay quanh đường cao AH. Ta được:
Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 600
Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200
Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 600
Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200
Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 900 và đường cao bằng a là:
3πa3
πa2
πa22
2πa2
Cho hình trụ tròn xoay có l=2r=2a và hình nón tròn xoay có đáy trùng với một đáy của trụ, đỉnh là tâm của mặt đáy còn lại của trụ. Tính diện tích xung quanh của mặt nón?
4πa2
πa25
2πa2
34πa2
Biết thiết diện qua trục của khối nón là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1200 và cạnh đáy bằng 2a . Thể tích của khối nón là:
3πa33
6πa33
9πa33
12πa33
Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cm bán kính đáy r=25cm . Một thiết diện qua đỉnh có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 12. Diện tích của thiết diện đó là:
500cm2
1000cm2
400cm2
240cm2
Cho hình chữ nhật ABCD có K và H lần lượt là trung điểm của AB và CD ta được
Hình nón tròn xoay
Khối nón tròn xoay
Mặt trụ tròn xoay
Hình trụ tròn xoay
Biết bán kính đáy trụ r=3cm và đường cao của trụ h=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:
24π
12π
15π
30π
Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là r=6cm đường sinh l=10cm . Thể tích khối trụ đó là:
360π
120π
180π
288π
Biết thiết diện qua trục của một khối trụ là hình vuông cạnh a. Diện tích toàn phần của khối trụ đó là:
πa2
2πa2
45πa2
23πa2
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Thể tích của khối trụ là:
175π
3175π
245π
3245π
Cho khối nón (N) có thể tích là V. Một khối trụ (T) có một mặt đáy trùng với đáy nón và đáy còn lại có tâm là đỉnh của nón. Thể tích của khối trụ là:
2V
3V
3V
2V
Một khối trụ có bán kính đáy r=10cm và chiều cao bằng 8cm. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng cách trục 8cm. Diện tích của thiết diện tạo thành là:
96cm2
128cm2
160cm2
32cm2
Biết thể tích khối trụ là 45π (cm3) và chiều cao của trụ là h=5cm . Độ dài đường kính mặt đáy của trụ là:
9cm
3cm
6cm
18cm
Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh cạnh AD ta được khối trụ (T1) có thể tích V . Nếu quay hình chữ nhật quanh AB ta được khối trụ (T2) có thể tích bằng 53V . Biết chu vi hình chữ nhật là 32cm. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD?
15cm2
63cm2
55cm2
60cm2
Điều kiện để diện tích toàn phần của hình trụ gấp đôi diện tích xung quanh của nó là?
l=2r
l=r
r=2l
l=r2
Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cm đường cao h=4cm thì có bán kính đáy là:
r=1cm
r=3cm
r=41cm
r=2cm
Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6 , đường sinh l=10 có thể tích là
128π
384π
200π
80π
Hàm số y = xπ+(x2−1)e có tập xác định là?
R
(1;+∞)
(−1;1)
R\ {−1;1}
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Tập xác định D của hàm số y=(x3−3x2+2x)41 là?
(0;1)∪(2;+∞)
R\ {0;1;2}
(−∞;0)∪(1;2)
(−∞;0)∪(2;+∞)
Cho các hàm số lũy thừa y= xα, y=xβ, y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:
α>β>γ
β>α>γ
β>γ>α
γ>β>α
Tập xác định D của hàm số y=(2x−3)−43+9−x2 là?
[3;+∞)
[−3;3] \ {23}
(23;3]
[23;3]
Cho hàm số y=x−4 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.
Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
Trên đồ thị (C) của hàm số y=x2π lấy điểm M0 có hoành độ x0=1 . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phương trình là:
y=2πx+1
y=2πx−2π+1
y=πx−π+1
y=−2πx+2π+1
P=31+log94+42−log23+5log1252725log56+49log78−3 Giá trị của
8
9
10
12
Tìm khẳng định đúng:
log32a2=2log32a
log32a2=4log32∣a∣
log32a2=4log32a
log32a2=2log32∣a∣
Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa logab+logcb=loga2016.logcb . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
a.b=2016
b.c=2016
a.b.c=2016
a.c=2016
Nếu log7x=8log7ab2−2log7a3b (a, b>0) thì x bằng?
a4.b6
a2.b14
a6.b12
a8.b14
Cho lg2=a . Tính lg4125 theo a.
3−5a
2(a+5)
4(1+a)
6+7a
Cho log25=a, log35=b . Tính log65 theo a và b?
a+b1
a+ba.b
a+b
a2+b2
Tính đạo hàm của hàm số
y=(5−x)3y′=(5−x)3−1
y′=−(5−x)3−1
y′=−3(5−x)3+1
y′=−3(5−x)3−1
Những công thức nào đúng?
logabα=αlogab
logab1=−logab
logab=logcalogcb
logaαb=α1logab
y=(a+bx3)31 Cho hàm số có đạo hàm là
y′=313a+bx3bx
y′=3(a+bx3)2bx2
y′=3bx2 3a+bx3
y′=23bx2 3a+bx31
Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r% /kì hạn thì số tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn (n ∈ N*) được tính theo công thức:
P=Po.(1+r)^n
Po=P.(1+r)^n
Po=P.(1-r)^n
P=(1+r)^n
Chú Việt gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng với lãi kép 5%/năm. Tính số tiền cả gốc lẫn lãi chú Việt nhận được sau khi gửi ngân hàng 10 năm (gần với số nào nhất)?
~17,705 triệu
~20,845 triệu
~16,289 triệu
~15,678 triệu
Tìm số điểm cực trị của hàm số y=f(x) biết f′(x)=x.(x2−1)(x+2)2018
2
3
4
1
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và f′(x)=(x−1)(x+2)2(x+3) , ∀x∈R . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
3
1
0
2
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng?
2
3
0
−4
Cho tứ diện ABCD có thể tích V . Xét các điểm P thuộc đoạn AB, điểm Q thuộc đoạn BC và điểm R thuộc đoạn BD sao cho PBPA=2,QCQB=3,RDRB=4 . Tính thể tích của khối tứ diện BPQR theo V
5V
4V
3V
6V
Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu cạnh
18
20
12
6
Mỗi đỉnh của một khối bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
7
6
5
4
Khối đa diện nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?
Bát diện đều
Nhị thập diện đều
Thập nhị diện đều
Tứ diện đều
Hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
8
9
10
12
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?
4
Vô số
5
6
Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh:
20
24
30
12
Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:
12 đỉnh
20 đỉnh
30 đỉnh
15 đỉnh
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Khối đa diện đều loại (p;q) là khối đa diện có các tính chất sau:
a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều
b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt
a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh
b) Mỗi cạnh của nó là cạnh chung của đúng hai mặt
a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh
b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt
a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh
b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt
Khối bát diện là khối đa diện đều thuộc loại nào?
(3;3)
(4;3)
(3;4)
(5;3)
Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh?
12 cạnh
20 cạnh
15 cạnh
30 cạnh
Điền công thức tính đạo hàm tương ứng
(ax)′=ax.lna
y=2^x
(au)′=u′.au.lna
y=3^(2x+1)
(logax)′=x.lna1
y=lgx
(lnu)′=uu′
y=ln(3x+1)
(uα)′=α.uα−1.u′
y=(2x+5)^1/3
Cho tam giác đều cạnh a. Ghép cặp đúng
4a23
Diện tích
2a3
Trung tuyến
3a3
Bán kính đt ngoại tiếp
6a3
Bán kính đt nội tiếp
Công thức thể tích tứ diện OABC và khoảng cách
6OA.OB.OC
OA, OB, OC đôi một vuông góc
12cạnh32
Tứ diện OABC đều
d= SABC3VOABC
Khoảng cách từ O đến (ABC)
d= SOAB3VOABC
Khoảng cách từ C đến (OAB)
Ghép công thức đúng
πrl
Diện tích xung quanh nón
2πrl
DIện tích xung quanh trụ
πrl+πr2
Diện tích toàn phần nón
2(πrl+πr2)
Diện tích toàn phần trụ
4πr2
Diện tích mặt cầu
Thể tích
31πr2.h
V nón
πr2.h
V trụ
34πr3
V mặt cầu
(canh)3
V hình lập phương
dài.rộng.cao
Thể tích khối hộp chữ nhật
