wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK 1

Total questions: 233

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=log5xy=\log_{\sqrt{5}}x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định

b)

Hàm số đã cho có tập xác định là D= R {0}D=\ R\setminus\ \left\{0\right\}  

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung

d)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

2.

Tìm tất cả các giá trị của xx  để biểu thức B=log2(2x1)B=\log_2\left(2x-1\right)  xác định.

a)

x(;12)x\in\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

b)

x(1;+)x\in\left(-1;+\infty\right)  

c)

xR{12}x\in R\setminus\left\{-\frac{1}{2}\right\}  

d)

x(12;+)x\in\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

3.

Cho hàm số f(x)=e2x+1f(x)=\mathrm{e}^{2x+1} . Khi đó f(1)f'\left(1\right) bằng

a)

e3\mathrm{e}^3  

b)

e2 \mathrm{e}^{2\ }  

c)

2e32\mathrm{e}^3  

d)

2e\mathrm{2e}  

4.

Hàm số y=log(x22x)y=\log(x^2-2x) có đạo hàm là

a)

y=1x2xy'=\frac{1}{x^2-x}  

b)

y=2x2(x22x)ln10y'=\frac{2x-2}{(x^2-2x)\ln10}

c)

y=2x2x22xy'=\frac{2x-2}{x^2-2x}  

d)

y=(2x2)ln10x22xy'=\frac{(2x-2)\ln10}{x^2-2x}  

5.

Hàm số y=2x24xy=2^{x^2-4x}   có đạo hàm là

a)

2x24xln22^{x^2-4x}\ln2  

b)

2x24xln2\frac{2^{x^2-4x}}{\ln2}  

c)

(2x4)2x24xln2(2x-4)2^{x^2-4x}\ln2  

d)

(2x4)2x24xln2\frac{(2x-4)2^{x^2-4x}}{\ln2}  

6.

Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.

a)

y=12xy=\frac{1}{2^x}  

b)

y=2xy=2^x  

c)

y=x2+2x+1y=-x^2+2x+1  

d)

y=log0,5xy=\log_{0,5}x  

7.

Đạo hàm của hàm số

y=3x+5xy=3^x+5^x

a)

y=3x+5xy'=3^x+5^x

b)

y=3x1+5x1y'=3^{x-1}+5^{x-1}

c)

y=3x.ln3+5x.ln5y'=3^x.\ln3+5^x.\ln5

d)

y=3x.log3+5x.log5y'=3^x.\log3+5^x.\log5

8.

Đạo hàm của hàm số

y=ex22x+3y=e^{x^2-2x+3}

a)

y=ex2x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y=ex2x+3.(x2x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

9.

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

a)

y=x3y=x^3

b)

y=3,2xy=3,2^x

c)

y=3x+5y=3x+5

d)

y=(5)xy=\left(-5\right)^x

10.

Tập xác định của hàm số  y=5x+3xy=5^x+3^x  là

a)

D=(0 ; +)D=\left(0\ ;\ +\infty\right)  

b)

D=( ; 0)D=\left(-\infty\ ;\ 0\right)  

c)

D=(;0)(0;+)D=\left(-\infty;0\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

d)

D=RD=R

11.

Đạo hàm của hàm số

y=3x+5xy=3^x+5^x

a)

y=3x+5xy'=3^x+5^x

b)

y=3x1+5x1y'=3^{x-1}+5^{x-1}

c)

y=3x.ln3+5x.ln5y'=3^x.\ln3+5^x.\ln5

d)

y=3x.log3+5x.log5y'=3^x.\log3+5^x.\log5

12.

Đạo hàm của hàm số

y=ex2x+3y=e^{x^2-x+3}

a)

y=ex2x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y=ex2x+3.(x2x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

13.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?

a)

y=32xy=3^{2x}

b)

y=exy=e^x

c)

y=x3y=x^3

d)

y=(1,25)xy=\left(1,25\right)^x

14.

Đạo hàm của hàm số

y=53x1y=5^{3x-1}

a)

y=53x1y'=5^{3x-1}

b)

y=3.53x1y'=3.5^{3x-1}

c)

y=3.53x1.ln5y'=3.5^{3x-1}.\ln5

d)

y=53x1.ln5y'=5^{3x-1}.\ln5

15.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=2xy=2^x

b)

y=2xy=2x

c)

y=x2y=x^2

d)

y=(0,5)xy=\left(0,5\right)^x

16.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=3xy=3^x

b)

y=3xy=-3^x

c)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

d)

y=x2y=x^2

17.

Tập xác định của hàm số  y=5x+3xy=5^x+3^x  là

a)

D=(0 ; +)D=\left(0\ ;\ +\infty\right)  

b)

D=( ; 0)D=\left(-\infty\ ;\ 0\right)  

c)

D=(;0)(0;+)D=\left(-\infty;0\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

d)

D=RD=R

18.

Đạo hàm của hàm số

y=ex22x+3y=e^{x^2-2x+3}

a)

y=ex2x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y=ex2x+3.(x2x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

19.

Tập xác định của hàm số  y=(x2+2x3)2y=\left(x^2+2x-3\right)^{\sqrt[]{2}}  

a)

R

b)

(;3)(1;+)\left(-\infty;-3\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

R  {3;1}R\ \ \left\{-3;1\right\}  

d)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

20.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

21.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}  

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13  

d)

y=13xy'=13^x  

22.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

23.

Đạo hàm của hàm số f(x)=9xf\left(x\right)=9^x  là

a)

9x9^x  

b)

9xln39^x\ln3  

c)

2.9x.ln32.9^x.\ln3  

d)

x.9x1x.9^{x-1}  

24.

Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S=AenrS=Ae^{nr}  trong đó  AA  là dân số của năm lấy làm mốc,  SS  là dân số sau  nn  năm,  rr  là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2017, dân số Việt Nam là 93.671.600 người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là  0,81%0,81\% , dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm) ?

a)

109.256.100

b)

108.374.700

c)

107.500.500

d)

108.311.100

25.

Hàm số y = −x4 + 2x3 − 2x − 1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;12)\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right)  

b)

(12;+)\left(-\frac{1}{2};+\infty\right)  

c)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

26.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên  R \ {2}.

b)

Hàm số đồng biến trên (:2)\left(-\infty:2\right)   và (2;+)\left(2;+\infty\right)  . 

c)

Hàm số nghịch biến trên (;2)\left(-\infty;2\right)  và (2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên R.

27.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R, hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau

a)

(;2);(1;+)\left(-\infty;2\right);\left(1;+\infty\right)  

b)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)  \ {1}\left\{1\right\}  

c)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)  

d)

(5;2)\left(-5;-2\right)  

28.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

(1;0)\left(-1;0\right)  

c)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

d)

(0;1)\left(0;1\right)  

29.

Hàm số y=12x43x23y=\frac{1}{2}x^4-3x^2-3   đạt cực đại tại

a)

x = 0.

b)

x = − √ 3.

c)

x = √ 3

d)

x = ± √ 3.

30.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Cực tiểu (giá trị cực tiểu)của hàm số là

a)

4

b)

2

c)

-1

d)

3

31.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và x = 1.

b)

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −1.

c)

Giá trị cực đại của hàm số bằng 2.

d)

Hàm số đạt cực tiểu tại x = −2

32.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f'(x) = (x − 1)(x − 2)2 (x − 3)2017. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (1; 2) và (3; +∞).

b)

Hàm số có 3 điểm cực trị.

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 3).

d)

Hàm số đạt cực đại tại x = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 và x = 3.

33.

Tập xác định của hàm số

y=(2x)3y=\left(2x\right)^{\sqrt{3}}  là

a)

D = R \ {0}\left\{0\right\}  

b)

D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)  

c)

D=(;0)D=\left(-\infty;0\right)  

d)

D=RD=R  

34.

Tập xác định D của hàm số

y=(x23x+2)3y=\left(x^2-3x+2\right)^3  là

a)

D =R\ {1;2}\left\{1;2\right\}  

b)

D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)  

c)

D=(2;+)D=\left(2;+\infty\right)  

d)

D = R

35.

Tập xác định của hàm số

y=(x1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}}  là

a)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D = R \ {1}\left\{1\right\}  

36.

Hàm nào sau đây có tập xác định là R \ {0} ?

a)

y=x2y=x^2  

b)

y=1xy=\frac{1}{x}  

c)

y=x3y=\sqrt[3]{x}   

d)

y=1xy=\frac{1}{\sqrt[]{x}}  

37.

(xn)=\left(x^n\right)'=  

a)

n.xn1n.x^{n-1}  

b)

n.xnn.x^n  

c)

xn1x^{n-1}  

d)

xn+1x^{n+1}  

38.

(un)=\left(u^n\right)'=  

a)

n.un1n.u^{n-1}  

b)

n.un.un.u^n.u'  

c)

n.un.u'  

d)

n.un1.un.u^{n-1}.u'  

39.

Đạo hàm của hằng số bằng:

a)

0

b)

1

c)

không có đạo hàm

d)

chính hằng số đó

40.

Tính đạo hàm của hàm số y=x4y=x^{-4}  

a)

y=4x3y'=4x^3  

b)

y=4x3y'=-4x^{-3}  

c)

y=4x5y'=-\frac{4}{x^5}  

d)

y=4x5y'=-4x^5  

41.

Tính đạo hàm của hàm số y=(1x3)5y=\left(1-x^3\right)^5  

a)

y=5x2(1x3)4y'=5x^2\left(1-x^3\right)^4  

b)

y=15x2(1x3)4y'=-15x^2\left(1-x^3\right)^4  

c)

y=3x2(1x3)4y'=-3x^2\left(1-x^3\right)^4  

d)

y=5x2(1x3)4y'=-5x^2\left(1-x^3\right)^4  

42.

y=3x2y=3x^2  là đạo hàm của hàm số 

a)

y=3xy=3x  

b)

6x6x  

c)

x3x^3  

d)

3+x23+x^2  

43.
a)
b)
c)
d)
44.
a)
b)
c)
d)
45.
a)
b)
c)
d)
46.
a)
b)
c)
d)
47.
a)
b)
c)
d)
48.
a)
b)
c)
d)
49.
a)
b)
c)
d)
50.
a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

51.
a)
b)
c)
d)
52.
a)
b)
c)
d)
53.
a)
b)
c)
d)
54.
a)
b)
c)
d)
55.
a)
b)
c)
d)
56.
a)
b)
c)
d)
57.
a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

58.
a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

59.
a)
b)
c)
d)
60.
a)
b)
c)
d)
61.
a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

62.
a)
b)
c)
d)
63.

Cho hàm số y=log5xy=\log_{\sqrt{5}}x . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

a)

Hàm số đã chọn cho đồng biến trên tệp xác định

b)

Hàm số Nghịch biến

c)

Hàm số hàm có TXĐ (0; + \infty  )

d)

Hàm số là hàm số lôgarit

64.

Trong các hàm số sau, bất kỳ hàm số đồng biến nào trên RR ?

a)

y=log5xy=\log_5x

b)

y=log12xy=\log_{\frac{1}{2}}x

c)

y=(32)xy=\left(\frac{3}{2}\right)^x

d)

y=(e3)xy=\left(\frac{\mathrm{e}}{3}\right)^x

65.

Find all the value of xx to expression B=log2(2x1)B=\log_2\left(2x-1\right) verify.

a)

x(;12)x\in\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)

b)

x(1;+)x\in\left(-1;+\infty\right)

c)

xR{12}x\in R\setminus\left\{-\frac{1}{2}\right\}

d)

x(12;+)x\in\left(\frac{1}{2};+\infty\right)

66.

Cho number function f(x)=e2x+1f(x)=\mathrm{e}^{2x+1} . Khi đó f(1)f'\left(1\right) bằng

a)

e3\mathrm{e}^3

b)

e2 \mathrm{e}^{2\ }

c)

2e32\mathrm{e}^3

d)

2e\mathrm{2e}

67.

Hàm số y=log(x22x)y=\log(x^2-2x) có đạo hàm là

a)

y=1x2xy'=\frac{1}{x^2-x}

b)

y=2x2(x22x)ln10y'=\frac{2x-2}{(x^2-2x)\ln10}

c)

y=2x2x22xy'=\frac{2x-2}{x^2-2x}

d)

y=(2x2)ln10x22xy'=\frac{(2x-2)\ln10}{x^2-2x}

68.

Hàm số y=2x24xy=2^{x^2-4x} có đạo hàm là

a)

2x24xln22^{x^2-4x}\ln2

b)

2x24xln2\frac{2^{x^2-4x}}{\ln2}

c)

(2x4)2x24xln2(2x-4)2^{x^2-4x}\ln2

d)

(2x4)2x24xln2\frac{(2x-4)2^{x^2-4x}}{\ln2}

69.

Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

a)

Hàm số y=2xy=2^x đồng biến trên (;+)(-\infty;+\infty)

b)

Hàm số y=0,7xy=0,7^x nghịch biến trên RR

c)

Hàm số y=log5xy=\log_5x đồng biến xác định tập tin của nó

d)

Hàm số y=log79xy=\log_{\frac{7}{9}}x nghịch biến trên (;+)(-\infty;+\infty)

70.

Đường cong ở bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây.

a)

y=12xy=\frac{1}{2^x}

b)

y=2xy=2^x

c)

y=x2+2x+1y=-x^2+2x+1

d)

y=log0,5xy=\log_{0,5}x

71.

Đạo hàm của hàm số

y = 3 x + 5 x y=3^x+5^x is

a)

y=3x+5xy'=3^x+5^x

b)

y=3x1+5x1y'=3^{x-1}+5^{x-1}

c)

y=3x.ln3+5x.ln5y'=3^x.\ln3+5^x.\ln5

d)

y=3x.log3+5x.log5y'=3^x.\log3+5^x.\log5

72.

Hàm số hiển thị dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=2xy=2^x

b)

y=2xy=2x

c)

y=x2y=x^2

d)

y=(0,5)xy=\left(0,5\right)^x

73.

Hàm số hiển thị dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=3xy=3^x

b)

y=3xy=-3^x

c)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

d)

y=x2y=x^2

74.

Tính toán hàm của hàm số

y=13xy=13^x

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13

d)

y=13xy'=13^x

75.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

76.

Đạo hàm của hàm số

y=ex22x+3y=e^{x^2-2x+3}

a)

y=ex2x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y=ex2x+3.(x2x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

77.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?

a)

y=32xy=3^{2x}

b)

y=exy=e^x

c)

y=x3y=x^3

d)

y=(1,25)xy=\left(1,25\right)^x

78.

Đạo hàm của hàm số

y=53x1y=5^{3x-1}

a)

y=53x1y'=5^{3x-1}

b)

y=3.53x1y'=3.5^{3x-1}

c)

y=3.53x1.ln5y'=3.5^{3x-1}.\ln5

d)

y=53x1.ln5y'=5^{3x-1}.\ln5

79.

Tập xác định của hàm số y=log2xy=\log_2x  là:

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

80.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

81.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

82.

Tìm đạo hàm của hàm số  y=exy=e^x  

a)

y=exy'=e^x  

b)

y=exln2y'=e^x\ln2  

c)

y=xe(x1)y'=xe^{\left(x-1\right)}  

d)

y=exln2y'=\frac{e^x}{\ln2}  

83.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log(x1)y=\log\left(x-1\right)  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

84.

Tính đạo hàm của hàm số y=2x+lnxy=2^x+\ln x  

a)

y=2x+1xy'=2^x+\frac{1}{x}  

b)

y=2xln2+lnxy'=2^x\ln2+\ln x  

c)

y=2xln2+1xy'=2^x\ln2+\frac{1}{x}  

d)

y=2xln2+1xy'=\frac{2^x}{\ln2}+\frac{1}{x}  

85.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=loge3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

86.

Tập xác định của hàm số 

y =log5(x3)y\ =\log_5\left(x-3\right)  

a)

[3; +)\left[3;\ +\infty\right)  

b)

(;3)\left(-\infty;3\right)  

c)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

87.

Tìm tập xác định D của hàm số y=log5x3x+2y=\log_5\frac{x-3}{x+2}  

a)

D=(;2)(3;+)D=\left(-\infty;-2\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

b)

D=(;2)[3;+)D=\left(-\infty;-2\right)\cup\left[3;+\infty\right)  

c)

D=(2;3)D=\left(-2;3\right)  

d)

D=[2;3)D=\left[-2;3\right)  

88.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log2022(3xx2)y=\log_{2022}\left(3x-x^2\right)  

a)

D=RD=R  

b)

D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)  

c)

D=(;0)(3;+)D=\left(-\infty;0\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

D=(0;3)D=\left(0;3\right)  

89.

Tập xác định của hàm số  y=ln(x2+5x6)y=\ln\left(-x^2+5x-6\right)  là:

a)

[2;3]\left[2;3\right]  

b)

(2;3)\left(2;3\right)  

c)

(;2][3;+)\left(-\infty;2\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

d)

(;2)(3;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

90.

Tập xác định của hàm số y=log2(32xx2)y=\log_2\left(3-2x-x^2\right)   là:

a)

D=(1;1)D=\left(-1;1\right)  

b)

D=(1;3)D=\left(-1;3\right)  

c)

D=(0;1)D=\left(0;1\right)  

d)

D=(3;1)D=\left(-3;1\right)  

91.

Tập xác định của hàm số

y=(12)xy=\left(\frac{\text{1}}{\text{2}}\right)^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

92.

Tập xác định của hàm số 

y =log5(x+9)y\ =\log_5\left(x+9\right)  

a)

[9; +)\left[9;\ +\infty\right)  

b)

(;5)\left(-\infty;5\right)  

c)

(9;+)\left(-9;+\infty\right)  

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

93.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

a)

y=x3+3x2y=x^3+3x^2  

b)

y=x33x2y=x^3-3x^2  

c)

y=x4+2x2y=x^4+2x^2  

d)

y=x42x2y=x^4-2x^2  

94.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

a)

y=4x+1x2y=\frac{-4x+1}{x-2}  

b)

y=4x4+2x2y=-4x^4+2x^2  

c)

y=4x42x2y=4x^4-2x^2  

d)

y=4x32x2y=-4x^3-2x^2  

95.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

a)

y=x33x21y=x^3-3x^2-1  

b)

y=x4+2x21y=-x^4+2x^2-1  

c)

y=x42x21y=x^4-2x^2-1  

d)

y=x3+3x21y=-x^3+3x^2-1  

96.

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

a)

y=x4+2x2+1y=-x^4+2x^2+1  

b)

y=x33x2+1y=x^3-3x^2+1   

c)

y=x3+3x2+1y=-x^3+3x^2+1  

d)

y=x4+2x2+1y=x^4+2x^2+1  

97.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

a)

y=x33x+1y=-x^3-3x+1  

b)

y=x4x2+1y=x^4-x^2+1  

c)

y=x33x+1y=x^3-3x+1  

d)

y=x2+x1y=-x^2+x-1  

98.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

a)

y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}  

b)

y=x+1x1y=\frac{x+1}{x-1}  

c)

y=xx1y=\frac{x}{x-1}  

d)

y=x+1x+1y=\frac{x+1}{-x+1}  

99.

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

a)

y=x+1x2y=\frac{x+1}{x-2}  

b)

y=x+32+xy=\frac{x+3}{2+x}  

c)

y=x12x+2y=\frac{x-1}{2x+2}  

d)

y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2}  

100.

Cho hàm số y=axbx1y=\frac{ax-b}{x-1}   như hình vẽ.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

0<a<b0<a<b  

b)

b<0<ab<0<a  

c)

0<b<a0<b<a  

d)

b<a<0b<a<0  

101.

Cho hàm số y=ax4+bx2+c (a0)y=ax^4+bx^2+c\ \left(a\ne0\right)   có đồ thị như hình bên. Xác định dấu của a, b, ca,\ b,\ c  .

a)

  a<0, b<0, c<0a<0,\ b<0,\ c<0  

b)

a>0, b<0, c<0a>0,\ b<0,\ c<0   

c)

a>0, b>0, c<0a>0,\ b>0,\ c<0   

d)

a>0, b<0, c>0a>0,\ b<0,\ c>0   

102.

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a0)y=ax^3+bx^2+cx+d\ \left(a\ne0\right)   có đồ thị như hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng? .

a)

  a<0, b<0, c>0, d<0a<0,\ b<0,\ c>0,\ d<0   

b)

a>0, b>0, c<0, d<0a>0,\ b>0,\ c<0,\ d<0    

c)

a>0, b<0, c>0, d<0a>0,\ b<0,\ c>0,\ d<0    

d)

a<0, b>0, c<0, d>0a<0,\ b>0,\ c<0,\ d>0    

103.

Hàm số y=3x1x3y=\frac{3x-1}{x-3}  có GTLN,GTNN trên [0; 2] lần lượt là: 

a)

A.   5; 135;\ \frac{1}{3}  

b)

B.   13; 5-\frac{1}{3};\ -5  

c)

C. 13; 5 \frac{1}{3};\ -5\  

d)

D. 5; 135;\ -\frac{1}{3}  

104.

Cho hàm số  y=f(x)y=f'\left(x\right)  có đồ thị hàm số như hình bên . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng  [3;3]\left[-3;3\right]   là

a)

f(3)f\left(-3\right)  

b)

f(3)f\left(3\right)  

c)

f(1)f\left(-1\right)  

d)

f(0)f\left(0\right)  

105.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Cho hàm số Y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

( -2 ; 2 )

b)

( 2 ; -2 )

c)

(-2 ; 0 )

d)

( -2 ; 3 )

107.

Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của số hàm y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1} ?

a)

Hàm nghịch đảo trên các khoảng (;1)\left(-\infty;1\right) ; (1;+).\left(1;+\infty\right).

b)

Biến đồng số trên khoảng (;1)(1;+).\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right).

c)

Biến đồng số trên khoảng (;1);(1;+).\left(-\infty;1\right);\left(1;+\infty\right).

d)

Hàm nghịch đảo trên các khoảng (;1);(1;+).\left(-\infty;-1\right);\left(-1;+\infty\right).

108.

Một hình lập phương có thể tích bằng 3. Tính tổng diện tích S các mặt của hình lập phương đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Cho hình lăng trụ có diện tích đáy là 7, chiều cao là 3. Thể tích của khối lăng trụ bằng :

a)

7

b)

73\frac{7}{3}  

c)

9

d)

21

110.

Cho hình chóp có diện tích đáy là 3a23a^2  , chiều cao là 2a2a  . Thể tích của khối chóp đó là :

a)

2a32a^3  

b)

3a33a^3  

c)

5a35a^3  

d)

6a36a^3  

111.

Cho khối hộp chữ nhật có chiều dài ba cạnh lần lượt là a,b,c. Công thức thể tích khối hộp chữ nhật là:

a)

V=a+b+cV=a+b+c  

b)

V=abcV=abc  

c)

V=12abcV=\frac{1}{2}abc  

d)

V=13abcV=\frac{1}{3}abc  

112.

Cho hình chóp có diện tích đáy là 5, chiều cao có số đo gấp 3 lần diện tích đáy. Thể tích của khối chóp đó là :

a)

1253\frac{125}{3}  

b)

125

c)

25

d)

75

113.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a\sqrt[]{2}a   , và chiều cao bằng 3a3a  . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

a)

2a32a^3  

b)

3a33a^3  

c)

a3a^3  

d)

2a33\frac{2a^3}{3}  

114.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều biết cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng 3a là :

a)

3 3a34\frac{3\ \sqrt[]{3}a^3}{4}  

b)

3 3a32\frac{3\ \sqrt[]{3}a^3}{2}  

c)

 3a3\ \sqrt[]{3}a^3  

d)

3 3a33\ \sqrt[]{3}a^3  

115.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ΔABC\Delta ABC   vuông tại B biết AB=a;AC=2aAB=a;AC=2a  và chiều cao bằng a 3a\ \sqrt[]{3}  . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a)

a33\frac{a^3}{3}  

b)

3a34\frac{3a^3}{4}  

c)

a32\frac{a^3}{2}  

d)

a34\frac{a^3}{4}  

116.

Cho khối lăng trụ và khối chóp có cùng diện tích đáy và chiều cao. Tỉ số thể tích của khối chóp và khối lăng trụ đó là?

a)

1

b)

13\frac{1}{3}  

c)

2

d)

3

117.

Cho hình 20 mặt đều có cạnh bằng 2. Gọi S là tổng diện tích của tất cả các mặt của đa hình đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=103S=10\sqrt{3}

b)

S=203S=20\sqrt{3}

c)

S=20S=20

d)

S=10S=10

118.

Khối tứ diện đều là khối đa diện loại:

a)

{3; 4}

b)

{4; 3}

c)

{4; 4}

d)

{3; 3}

119.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về tính chất của một đa diện?

a)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

b)

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

c)

Mỗi cạnh là cạnh chung của 3 mặt.

d)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

120.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

121.

a)

6

b)

10

c)

11

d)

12

122.

Khối diện đều loại {3; 5} có tên gọi là?

a)

Khối tứ diện đều

b)

Khối lập phương

c)

Khối hai mươi mặt đều

d)

Khối mười hai mặt đều

123.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

4

b)

Vô số

c)

5

d)

6

124.

Đa diện các loại {3; 5} là loại

a)

Hai mươi mặt đều.

b)

Tám mặt đều.

c)

Lập phương.

d)

Tứ diện đều.

125.

S.ABC khối tích hợp chứa ba cạnh SA, SB, SC đôi một góc vuông. SA = a; SB = b; SC = c. Driver khối thể tích S.ABC bẳng:

4 lines
126.

Câu 11: Cho hình S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2AC=a\sqrt[]{2} , CB = a; SA = 2a và SA vuông góc. Thể tích khối chóp bằng

a)

2a33\frac{2a^3}{3}

b)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}

c)

a33\frac{a^3}{3}

d)

2a33\frac{\sqrt[]{2}a^3}{3}

127.
a)

A. Hình Lăng trụ

b)

B. Hình Chóp

c)

C. Hình lập phương

d)

D. Square

128.

Diện tích tam giác đều cạnh bằng:

a)

S=a232S=\frac{a^2\sqrt{3}}{2}

b)

S=a332S=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

S=a.hS=a.h

d)

S=a234S=\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

129.

Hình lập phương có cạnh 3\sqrt{3} thì có thể tích là

a)

3

b)

333\sqrt{3}

c)

636\sqrt{3}

d)

3\sqrt{3}

130.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết SA(ABCD)SA\bot\left(ABCD\right)SB=a2; SC=a3SB=a\sqrt{2};\ SC=a\sqrt{3} . Tính thể tích khối S.ABCD.

a)

b)

a33.\frac{a^3}{3}.

c)

3a3.3a^3.

d)

a3.a^3.

131.

Công thức của block có mặt đáy là B, chiều cao là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

132.

Block lăng trụ thể tích có đáy là B=2a2B=2a^2 and height h=a3h=a\sqrt{3} thì có thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}

d)

2a232a^2\sqrt{3}

133.

Thể tích của khối tứ diện đều cạnh bằng 2 là

a)

232\sqrt[]{3}  

b)

3\sqrt[]{3}  

c)

  223\frac{2\sqrt[]{2}}{3}

d)

838\sqrt[]{3}  

134.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về tính chất của một hình đa diện?

a)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

b)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

c)

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

d)

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

135.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.

b)

Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt của khối đa diện.

c)

Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất 3 cạnh.

d)

Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

136.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?

a)

Năm mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

137.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

vô số

138.

Mặt phẳng  (AB'C') chia khối lăng trụ   ABC.ABC   thành các khối đa diện nào?

a)

Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

b)

Hai khối chóp tam giác.

c)

Hai khối chóp tứ giác.

d)

Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

139.
a)

12SABC.SH\frac{1}{2}S_{ABC}.SH  

b)

13SABC.SH\frac{1}{3}S_{ABC}.SH  

c)

13SABO.SH\frac{1}{3}S_{ABO}.SH  

d)

13SABC.SA\frac{1}{3}S_{ABC}.SA  

140.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll   và bán kính đáy rr   bằng

a)

4πrl4\pi rl  

b)

2πrl2\pi rl

c)

πrl\pi rl

d)

13πrl\frac{1}{3}\pi rl

141.

Thể tích của khối nón có chiều cao hh   và bán kính đáy rr   bằng

a)

2πr2h2\pi r^2h  

b)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

c)

πr2h\pi r^2h

d)

43πr2h\frac{4}{3}\pi r^2h

142.

Diện tích toàn phần của hình nón:

a)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2  

b)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2  

c)

2 πrl+πr2\pi rl+\pi r^2  

d)

5 πr2l\pi r^2l  

143.

Gọi l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

b)

1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

c)

R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

d)

l2=h.Rl^2=h.R  

144.

Cho hình trụ có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu StpS_{tp}   là diện tích toàn phần của hình trụ. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Stp=πrlS_{tp}=\pi rl  

b)

Stp=πrl+2πrS_{tp}=\pi rl+2\pi r  

c)

Stp=πrl+πr2S_{tp}=\pi rl+\pi r^2  

d)

Stp=2πrl+2πr2S_{tp}=2\pi rl+2\pi r^2  

145.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu SxqS_{xq}  là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Sxq=πrhS_{xq}=\pi rh  

b)

Sxq=2πrlS_{xq}=2\pi rl  

c)

Sxq=2πr2hS_{xq}=2\pi r^2h  

d)

Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl  

146.

diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 3, đường sinh 4 là:

a)

12π12\pi  

b)

24π24\pi  

c)

9π9\pi  

d)

6π6\pi  

147.

thể tích của khối nón có bán kính bằng 2, chiều cao 3 là:

a)

4π4\pi  

b)

2π2\pi  

c)

6π6\pi  

d)

9π9\pi  

148.

Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 4, đường sinh bằng 9 là:

a)

52 π\pi  

b)

88 π\pi  

c)

42 π\pi  

d)

50 π\pi  

149.

Thể tích khối trụ có bán kính đáy 3, chiều cao 6 là:

a)

54 π\pi  

b)

18 π\pi  

c)

28 π\pi  

d)

36 π\pi  

150.

Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính bằng 2, đường sinh bằng 3 là:

a)

20 π\pi  

b)

30 π\pi  

c)

14 π\pi  

d)

16 π\pi  

151.

Biết bán kính đáy trụ r=3cmr=3cm  và đường cao của trụ h=4cmh=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

24π24\pi  

b)

12π12\pi  

c)

15π15\pi  

d)

30π30\pi  

152.

diện tích xung quanh của hình nón là:

a)

π.r.l\pi.r.l  

b)

2π.r.l2\pi.r.l  

c)

r.l

d)

2πr2\pi r  

153.

diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 3, đường sinh 4 là:

a)

12π12\pi  

b)

24π24\pi  

c)

9π9\pi  

d)

6π6\pi  

154.

công thức tính thể tích của khối nón là:

a)

V=13π.r2.hV=\frac{1}{3}\pi.r^2.h  

b)

V=π.r2.hV=\pi.r^2.h  

c)

V=π.r2.lV=\pi.r^2.l  

d)

V=13π.r.hV=\frac{1}{3}\pi.r.h  

155.

thể tích của khối nón có bán kính bằng 2, chiều cao 3 là:

a)

4π4\pi  

b)

2π2\pi  

c)

6π6\pi  

d)

9π9\pi  

156.

Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 4, đường sinh bằng 9 là:

a)

52 π\pi  

b)

88 π\pi  

c)

42 π\pi  

d)

50 π\pi  

157.

Diện tích toàn phần của hình nón:

a)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2  

b)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2  

c)

2 πrl+πr2\pi rl+\pi r^2  

d)

5 πr2l\pi r^2l  

158.

chiếc nón lá có dạng:

a)

mặt nón mặt nón tròn xoay

b)

khối nón tròn xoay

c)

hình tròn

d)

hình nón tròn xoay

159.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

160.

Gọi l, h Rl,\ h\ R  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

l2=h2+R2l^2=h^2+R^2  

b)

1l2=1h2+1R2\frac{1}{l^2}=\frac{1}{h^2}+\frac{1}{R^2}  

c)

R2=h2+l2R^2=h^2+l^2  

d)

l2=h.Rl^2=h.R  

161.

Mối liên hệ giữa các thông số r,h,lr,h,l  trong khối nón tròn xoay là ?

a)

r2=h2+l2r^2=h^2+l^2  

b)

l2=h2r2l^2=h^2-r^2  

c)

r=h2+l2r=\sqrt{h^2+l^2}  

d)

h=l2r2h=\sqrt{l^2-r^2}  

162.

Công thức tính diện tích xung quanh hình nón?

a)

Sxq=2πrlS_{xq}=2\pi rl .

b)

Sxq=4πrlS_{xq}=4\pi rl .

c)

Sxq=4πrl2S_{xq}=4\pi rl^2 .

d)

Sxq=πrlS_{xq}=\pi rl .

163.

Thể tích khối cầu có bán kính R là

a)

V=4πR3V=4\pi R^3 .

b)

V=43πR3V=\frac{4}{3}\pi R^3 .

c)

V=13πR3V=\frac{1}{3}\pi R^3 .

d)

V=34πR3V=\frac{3}{4}\pi R^3 .

164.

Thể tích của khối trụ là

a)

πr2h\pi r^2h .

b)

πrl\pi rl .

c)

2πrl2\pi rl .

d)

4πr24\pi r^2 .

165.

Quả bóng World Cup 2022 có đường kính 23 cm. Tính gần đúng diện tích trái bóng.

a)

1662 cm21662\ cm^2 .

b)

831 cm2831\ cm^2 .

c)

6648 cm26648\ cm^2 .

d)

554 cm2554\ cm^2 .

166.

Một cái phểu có chiều cao bằng 15cm và đường kính mặt đáy 10cm. Hỏi cái phểu có thể chứa tối đa bao nhiêu nước?

a)

58,5 cm358,5\ cm^3 .

b)

1570,8 cm31570,8\ cm^3 .

c)

1178,1 cm31178,1\ cm^3 .

d)

392,7 cm3392,7\ cm^3 .

167.

Cần bao nhiêu thiếc để chế tạo hộp sữa "Ông Thọ" biết đường kính đáy 70mm và chiều cao 78 mm.

a)

24 850 mm224\ 850\ mm^2 .

b)

21 002 mm221\ 002\ mm^2 .

c)

17 153 mm217\ 153\ mm^2 .

d)

300 179 mm2300\ 179\ mm^2 .

168.

Một khối cầu pha lê có đường kính 12cm. Hỏi cần bao nhiêu pha lê để chế tạo khối cầu?

a)

150,8 cm3150,8\ cm^3 .

b)

904,8 cm3904,8\ cm^3 .

c)

7 238,2 cm37\ 238,2\ cm^3 .

d)

452,3 cm3452,3\ cm^3 .

169.

Hình lập phương có cạnh bằng 8cm. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương.

a)

R=83 cmR=8\sqrt[]{3}\ cm .

b)

R=43 cmR=4\sqrt[]{3}\ cm .

c)

R=63 cmR=6\sqrt[]{3}\ cm .

d)

R=123 cmR=12\sqrt[]{3}\ cm .

170.

Một hình lập phương có cạnh 10 cm. Tính đường kính mặt cầu nội tiếp hình lập phương.

(a)  

171.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A. Cạnh AB=6, AC=8. Cạnh SA=10cm và vuông góc với mặt đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp.

a)

R=55 cmR=5\sqrt[]{5}\ cm .

b)

R=105 cmR=10\sqrt[]{5}\ cm .

c)

R=35 cmR=3\sqrt[]{5}\ cm .

d)

R=102 cmR=10\sqrt[]{2}\ cm .

172.

Các đồ vật nào sau đây có hình dáng bên ngoài là một mặt tròn xoay?

a)

Hình 1, 3, 4, 5, 6.

b)

Hình 1, 2, 5.

c)

Hình 2, 4, 6.

d)

Hình 1, 2, 5, 6.

173.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll   và bán kính đáy rr   bằng

a)

4πrl4\pi rl  

b)

2πrl2\pi rl

c)

πrl\pi rl

d)

13πrl\frac{1}{3}\pi rl

174.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l=7l=7   và bán kính đáy r=2r=2   bằng

a)

28π28\pi  

b)

14π14\pi

c)

143π\frac{14}{3}\pi

d)

983π\frac{98}{3}\pi

175.

Thể tích của khối nón có chiều cao hh   và bán kính đáy rr   bằng

a)

2πr2h2\pi r^2h  

b)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

c)

πr2h\pi r^2h

d)

43πr2h\frac{4}{3}\pi r^2h

176.

Thể tích của khối nón có chiều cao h=3h=3   và bán kính đáy r=4r=4   bằng

a)

16π16\pi  

b)

48π48\pi

c)

36π36\pi

d)

4π4\pi

177.

Thể tích khối nón tròn xoay tạo bởi miền tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là:

a)

πa3324\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{24}  

b)

πa338\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{8}  

c)

πa336\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{6}  

d)

πa3312\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{12}  

178.

Hình sinh bởi hình tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là

a)

Mặt nón tròn xoay

b)

Khối nón tròn xoay

c)

Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a

d)

Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a2\frac{a}{2}  

179.

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh ll  . Diện tích xung quanh của hình nón đó là

a)

2πrl2\pi rl  

b)

πrl\pi rl  

c)

πr2\pi r^2  

d)

πrl2r2\pi r\sqrt[]{l^2-r^2}  

180.

Cho miền tam giác vuông AHB có BAH=600\angle BAH=60^0  quay quanh đường cao AH. Ta được:

a)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0  

b)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  

c)

Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0  

d)

Khối nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  

181.

Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 90090^0  và đường cao bằng aa  là:

a)

πa33\frac{\pi a^3}{3}  

b)

πa2\pi a^2  

c)

πa22\pi a^2\sqrt[]{2}  

d)

πa22\frac{\pi a^2}{2}  

182.

Cho hình trụ tròn xoay có l=2r=2al=2r=2a  và hình nón tròn xoay có đáy trùng với một đáy của trụ, đỉnh là tâm của mặt đáy còn lại của trụ. Tính diện tích xung quanh của mặt nón?

a)

4πa24\pi a^2  

b)

πa25\pi a^2\sqrt[]{5}  

c)

2πa22\pi a^2  

d)

4πa23\frac{4\pi a^2}{3}  

183.

Biết thiết diện qua trục của khối nón là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1200120^0  và cạnh đáy bằng 2a2a  . Thể tích của khối nón là:

a)

πa333\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{3}  

b)

πa336\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

πa339\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{9}  

d)

πa3312\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{12}  

184.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=20cmh=20cm  bán kính đáy r=25cmr=25cm . Một thiết diện qua đỉnh có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 12. Diện tích của thiết diện đó là:

a)

500cm2500cm^2  

b)

1000cm21000cm^2  

c)

400cm2400cm^2  

d)

240cm2240cm^2  

185.

Cho hình chữ nhật ABCD có K và H lần lượt là trung điểm của AB và CD ta được

a)

Hình nón tròn xoay

b)

Khối nón tròn xoay

c)

Mặt trụ tròn xoay

d)

Hình trụ tròn xoay

186.

Biết bán kính đáy trụ r=3cmr=3cm  và đường cao của trụ h=4cmh=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

24π24\pi  

b)

12π12\pi  

c)

15π15\pi  

d)

30π30\pi  

187.

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là r=6cmr=6cm  đường sinh l=10cml=10cm . Thể tích khối trụ đó là:

a)

360π360\pi  

b)

120π120\pi  

c)

180π180\pi  

d)

288π288\pi  

188.

Biết thiết diện qua trục của một khối trụ là hình vuông cạnh a. Diện tích toàn phần của khối trụ đó là:

a)

πa2\pi a^2  

b)

2πa22\pi a^2  

c)

54πa2\frac{5}{4}\pi a^2  

d)

32πa2\frac{3}{2}\pi a^2  

189.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Thể tích của khối trụ là:

a)

175π175\pi  

b)

175π3\frac{175\pi}{3}  

c)

245π245\pi  

d)

245π3\frac{245\pi}{3}  

190.

Cho khối nón (N) có thể tích là V. Một khối trụ (T) có một mặt đáy trùng với đáy nón và đáy còn lại có tâm là đỉnh của nón. Thể tích của khối trụ là:

a)

2V

b)

3V

c)

V3\frac{V}{3}  

d)

V2\frac{V}{2}  

191.

Một khối trụ có bán kính đáy r=10cmr=10cm  và chiều cao bằng 8cm. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng cách trục 8cm. Diện tích của thiết diện tạo thành là:

a)

96cm296cm^2  

b)

128cm2128cm^2  

c)

160cm2160cm^2  

d)

32cm232cm^2  

192.

Biết thể tích khối trụ là 45π (cm3)45\pi\ \left(cm^3\right)  và chiều cao của trụ là h=5cmh=5cm . Độ dài đường kính mặt đáy của trụ là:

a)

9cm

b)

3cm

c)

6cm

d)

18cm

193.

Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh cạnh AD ta được khối trụ (T1)\left(T_1\right)  có thể tích VV . Nếu quay hình chữ nhật quanh AB ta được khối trụ (T2)\left(T_2\right)  có thể tích bằng 35V\frac{3}{5}V  . Biết chu vi hình chữ nhật là 32cm. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD?

a)

15cm215cm^2  

b)

63cm263cm^2  

c)

  55cm255cm^2  

d)

60cm260cm^2  

194.

Điều kiện để diện tích toàn phần của hình trụ gấp đôi diện tích xung quanh của nó là?

a)

l=2rl=2r  

b)

l=rl=r  

c)

r=2lr=2l  

d)

l=r2l=r^2  

195.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

196.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6h=6  , đường sinh l=10l=10  có thể tích là

a)

128π128\pi  

b)

384π384\pi  

c)

200π200\pi  

d)

80π80\pi  

197.

Hàm số y =   xπ+(x21)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {1;1}\left\{-1;1\right\}  

198.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

199.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

200.

Cho các hàm số lũy thừa y= xα, y=xβ, y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:

a)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

b)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

c)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

d)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

201.

Tập xác định D của hàm số   y=(2x3)34+9x2y=\left(2x-3\right)^{-\frac{3}{4}}+\sqrt{9-x^2}  là?

a)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

b)

[3;3]\left[-3;3\right]  \ {32}\left\{\frac{3}{2}\right\}  

c)

(32;3]\left(\frac{3}{2};3\right]  

d)

[32;3]\left[\frac{3}{2};3\right]  

202.

Cho hàm số  y=x4y=x^{-4}  . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.

b)

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

c)

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

d)

Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

203.

Trên đồ thị (C) của hàm số  y=xπ2y=x^{\frac{\pi}{2}}  lấy điểm M0M_0  có hoành độ  x0=1x_0=1  . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0M_0 có phương trình là:

a)

y=π2x+1y=\frac{\pi}{2}x+1  

b)

y=π2xπ2+1y=\frac{\pi}{2}x-\frac{\pi}{2}+1  

c)

y=πxπ+1y=\pi x-\pi+1  

d)

y=π2x+π2+1y=-\frac{\pi}{2}x+\frac{\pi}{2}+1  

204.

P=25log56+49log78331+log94+42log23+5log12527P=\frac{25^{\log_56}+49^{\log_78}-3}{3^{1+\log_94}+4^{2-\log_23}+5^{\log_{125}27}}  Giá trị của 

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

205.

Tìm khẳng định đúng:

a)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2a

b)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2\left|a\right|

c)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2a

d)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2\left|a\right|

206.

Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa logab+logcb=loga2016.logcb\log_ab+\log_cb=\log_a2016.\log_cbKhẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

a.b=2016a.b=2016  

b)

b.c=2016b.c=2016  

c)

a.b.c=2016a.b.c=2016  

d)

a.c=2016a.c=2016  

207.

Nếu log7x=8log7ab22log7a3b  (a, b>0)\log_7x=8\log_7ab^2-2\log_7a^3b\ \ \left(a,\ b>0\right) thì x bằng?

a)

a4.b6a^4.b^6  

b)

a2.b14a^2.b^{14}  

c)

a6.b12a^6.b^{12}  

d)

a8.b14a^8.b^{14}  

208.

Cho lg2=a\lg2=a . Tính  lg1254\lg\frac{125}{4}  theo a.

a)

35a3-5a  

b)

2(a+5)2\left(a+5\right)  

c)

4(1+a)4\left(1+a\right)  

d)

6+7a6+7a  

209.

Cho log25=a, log35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

210.

Tính đạo hàm của hàm số

y=(5x)3y=\left(5-x\right)^{\sqrt{3}}  

a)

y=(5x)31y'=\left(5-x\right)^{\sqrt{3}-1}  

b)

y=(5x)31y'=-\left(5-x\right)^{\sqrt{3}-1}  

c)

y=3(5x)3+1y'=-\sqrt{3}\left(5-x\right)^{\sqrt{3}+1}  

d)

y=3(5x)31y'=-\sqrt{3}\left(5-x\right)^{\sqrt{3}-1}  

211.

Những công thức nào đúng?

a)

logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab

b)

loga1b=logab\log_a\frac{1}{b}=-\log_ab

c)

logab=logcblogca\log_ab=\frac{\log_cb}{\log_ca}

d)

logaαb=1αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\frac{1}{\alpha}\log_ab

212.

y=(a+bx3)13y=\left(a+bx^3\right)^{\frac{1}{3}}  Cho hàm số có đạo hàm là


a)

y=13bx3a+bx3y'=\frac{1}{3}\frac{bx}{3_{\sqrt{a+bx^3}}}  

b)

y=bx23(a+bx3)2y'=\frac{bx^2}{3\sqrt{\left(a+bx^3\right)^2}}  

c)

y=3bx2 3a+bx3y'=3bx^{2\ }3_{\sqrt{a+bx^3}}  

d)

y=3bx22 13a+bx3y'=\frac{3bx^2}{2}\ \frac{1}{3\sqrt{a+bx^3}}  

213.

Khách hàng gửi vào ngân hàng A đồng với lãi kép r% /kì hạn thì số tiền khách hàng nhận được cả vốn lẫn lãi sau n kì hạn (n ∈ N*) được tính theo công thức:

a)

P=Po.(1+r)^n

b)

Po=P.(1+r)^n

c)

Po=P.(1-r)^n

d)

P=(1+r)^n

214.

Chú Việt gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng với lãi kép 5%/năm. Tính số tiền cả gốc lẫn lãi chú Việt nhận được sau khi gửi ngân hàng 10 năm (gần với số nào nhất)?

a)

~17,705 triệu

b)

~20,845 triệu

c)

~16,289 triệu

d)

~15,678 triệu

215.

Tìm số điểm cực trị của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) biết  f(x)=x.(x21)(x+2)2018f'\left(x\right)=x.\left(x^2-1\right)\left(x+2\right)^{2018}   

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

216.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đạo hàm trên RR f(x)=(x1)(x+2)2(x+3)f'\left(x\right)=\left(x-1\right)\left(x+2\right)^2\left(x+3\right) , xR\forall x\in R . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

217.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng?

a)

2

b)

3

c)

0

d)

4-4

218.

Cho tứ diện ABCD có thể tích VV  . Xét các điểm  P thuộc đoạn AB, điểm Q thuộc đoạn BC  và điểm R thuộc đoạn BD sao cho PAPB=2,QBQC=3,RBRD=4\frac{PA}{PB}=2,\frac{QB}{QC}=3,\frac{RB}{RD}=4  . Tính thể tích của khối tứ diện BPQR  theo  VV  

a)

V5\frac{V}{5}  

b)

V4\frac{V}{4}  

c)

V3\frac{V}{3}  

d)

V6\frac{V}{6}  

219.

Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu cạnh

a)

18

b)

20

c)

12

d)

6

220.

Mỗi đỉnh của một khối bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

221.

Khối đa diện nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

a)

Bát diện đều

b)

Nhị thập diện đều

c)

Thập nhị diện đều

d)

Tứ diện đều

222.

Hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

223.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

4

b)

Vô số

c)

5

d)

6

224.

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh:

a)

20

b)

24

c)

30

d)

12

225.

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:

a)

12 đỉnh

b)

20 đỉnh

c)

30 đỉnh

d)

15 đỉnh

226.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Khối đa diện đều loại (p;q) là khối đa diện có các tính chất sau:

a)

a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều

b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

b)

a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh

b) Mỗi cạnh của nó là cạnh chung của đúng hai mặt

c)

a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh

b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

d)

a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh

b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

227.

Khối bát diện là khối đa diện đều thuộc loại nào?

a)

(3;3)

b)

(4;3)

c)

(3;4)

d)

(5;3)

228.

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh?

a)

12 cạnh

b)

20 cạnh

c)

15 cạnh

d)

30 cạnh

229.

Điền công thức tính đạo hàm tương ứng

a)

(ax)=ax.lna\left(a^x\right)'=a^x.\ln a

1.

y=2^x

b)

(au)=u.au.lna\left(a^u\right)'=u'.a^u.\ln a

2.

y=3^(2x+1)

c)

(logax)=1x.lna\left(\log_ax\right)'=\frac{1}{x.\ln a}

3.

y=lgx

d)

(lnu)=uu\left(\ln u\right)'=\frac{u'}{u}

4.

y=ln(3x+1)

e)

(uα)=α.uα1.u\left(u^{\alpha}\right)'=\alpha.u^{\alpha-1}.u'

5.

y=(2x+5)^1/3

230.

Cho tam giác đều cạnh a. Ghép cặp đúng

a)

a234\frac{a^2\sqrt[]{3}}{4}

1.

Diện tích

b)

a32\frac{a\sqrt[]{3}}{2}

2.

Trung tuyến

c)

a33\frac{a\sqrt[]{3}}{3}

3.

Bán kính đt ngoại tiếp

d)

a36\frac{a\sqrt[]{3}}{6}

4.

Bán kính đt nội tiếp

231.

Công thức thể tích tứ diện OABC và khoảng cách

a)

OA.OB.OC6\frac{OA.OB.OC}{6}

1.

OA, OB, OC đôi một vuông góc

b)

cnh3212\frac{cạnh^3\sqrt[]{2}}{12}

2.

Tứ diện OABC đều

c)

d= 3VOABCSABC\frac{3V_{OABC}}{S_{ABC}}

3.

Khoảng cách từ O đến (ABC)

d)

d= 3VOABCSOAB\frac{3V_{OABC}}{S_{OAB}}

4.

Khoảng cách từ C đến (OAB)

232.

Ghép công thức đúng

a)

πrl\pi rl

1.

Diện tích xung quanh nón

b)

2πrl2\pi rl

2.

DIện tích xung quanh trụ

c)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

3.

Diện tích toàn phần nón

d)

2(πrl+πr2)2\left(\pi rl+\pi r^2\right)

4.

Diện tích toàn phần trụ

e)

4πr24\pi r^2

5.

Diện tích mặt cầu

233.

Thể tích

a)

13πr2.h\frac{1}{3}\pi r^2.h

1.

V nón

b)

πr2.h\pi r^2.h

2.

V trụ

c)

43πr3\frac{4}{3}\pi r^3

3.

V mặt cầu

d)

(canh)3\left(canh\right)^3

4.

V hình lập phương

e)

dài.rộng.cao

5.

Thể tích khối hộp chữ nhật