wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Nghề

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hồ Chủ Tịch ký sắc lệnh thành lập "Doanh nghiệp chiếu bóng và nhiếp ảnh Việt Nam" vào ngày

a)

15/3/1959

b)

15/3/1953

c)

15/5/1965

d)

19/5/1953

2.

Việt Nam là thành viên chính thức thứ 65 của Liên Đoàn Nhiếp Ảnh Thế Giới (FIAP) vào năm

a)

1965

b)

1988

c)

1989

d)

1990

3.

Chiếc máy ảnh đầu tiên trên thế giới sản xuất vào năm 1890 sử dụng phim miếng loại

a)

9 x 12mm

b)

9 x 12cm

c)

24 x 36mm

d)

24 x 36cm

4.

Chiếc máy ảnh đầu tiên (sản xuất năm 1914) sử dụng phim cuộn do ai chế tạo?

a)

Leonard De Vinci

b)

Joseph Nicephore Niepce

c)

Oscar Bonack

d)

Louis Jacques Daguerre

5.

Người Việt Nam đầu tiên đưa nhiếp ảnh du nhập vào nước ta là

a)

Ông Đặng Huy Trứ

b)

Ông Trương Văn Xán

c)

Ông Nguyễn Đình Khánh

d)

Ông Tô Ngọc Vân

6.

Bức ảnh đầu tiên trên thế giới được Viện hàn lâm khoa học Pháp công nhận ngày 19/8/1839 có tên

a)

Chiếc bàn ăn

b)

Nhìn về đại lộ nhà thờ

c)

Nàng Mona Lisa

d)

Bữa ăn cuối cùng

7.

Thực chất việc thu ánh sáng vào máy ảnh được gọi là

a)

Thu nhận hình ảnh

b)

nhận diện hình ảnh

c)

phơi sáng

d)

hứng sáng

8.

Nhóm máy ảnh sử dụng phim 135 dễ bị hiện tượng thị sai là

a)

Single Lens Reflex

b)

Range Finder Camera

c)

AF-SLR

d)

Compact

9.

Nhóm máy ảnh có ống kính tháo rời được là

a)

Range Finder Camera,DSLR

b)

View Camera DSLR

c)

AF-SLR,DSLR

d)

TLR,AF-SLR

10.

Nhóm máy ảnh Twins Lens Reflex sử dụng phim

a)

Miếng ( 9 x 12 cm)

b)

kí hiệu 120mm

c)

kí hiệu 120

d)

miếng (24 x 36mm)

11.

NHóm máy ảnh nào có thể chụp cận cảnh (macro)

a)

SLR,SLR -AF,DSLR

b)

View Camera

c)

Range Finder Camera

d)

TLR

12.

Nhóm máy ảnh không thể chụp cận cảnh là

a)

DSLR

b)

View Camera

c)

SLR

d)

SLR-AF

13.

Nhóm máy ảnh View Camera,TLR,SLR,AF-SLR là máy ảnh

a)

Sử dụng phim

b)

Kỹ thuật số

c)

Micro-Less

d)

DSLR

14.

Máy ảnh sử dụng phim 135 (Full Frame) thì khum phim có kích thước

a)

24 x 36mm

b)

9 x 12cm

c)

24 x 36cm

d)

9 x 12mm

15.

Nhóm máy ảnh Range Finder Camera và nhóm Single Lens Reflex sử dụng phim

a)

135,24 x 36mm

b)

135,24 x 36cm

c)

120 24 x 36cm

d)

120,24 x 36mm

16.

Ưu điểm của máy ảnh nhóm Single Lens Reflex:

a)

Không bị hiện tượng thị sai và thay đổi ống kính được

b)

Hình ảnh được lưu qua thẻ nhớ

c)

Có LCD để xem lại hình ảnh

d)

Có AF (Auto-Focus)

17.

Nhóm máy ảnh Twins Lens Reflex có đặc điểm là

a)

1 ống kính phản quang

b)

Ống kính không có vòng điều chỉnh cự ly

c)

2 ống kính:1 dùng để ngắm,1 dùng để thu ảnh

d)

1 ống kính ngắm trực tiếp

18.

Máy ảnh nhóm View Camera sử dụng phim

a)

Miếng cỡ 2 x 3 cm,3 x4 cm,4x6cm ,6x9cm

b)

120,220

c)

135,35mm,24x36mm

d)

16mm

19.

Máy ảnh nhóm Compact sử dụng phim

a)

có tính năng như máy kỹ thuật số

b)

sử dụng thẻ nhớ

c)

tự động lên phim, lấy nét

d)

có chế độ chụp A-P-S-M

20.

Máy ảnh nhóm SLR-AF có đặc điểm:

a)

Xem lại được hình ảnh đã chụp qua LCD

b)

Kỹ thuật tự động dò tìm cự ly phức tạp và chính xác hơn thông qua ống kính

c)

Lưu hình ảnh qua thẻ nhớ

d)

Có chế độ chụp A-P-S-M

21.

Nhóm máy ảnh kỹ thuật số được chia làm các dạng

a)

Dcam(Pns),BCam,DSLR

b)

SLR,Compact,TLR

c)

View Camera

d)

Range Finder Camera

22.

Điều chỉnh hình ảnh lớn nhỏ ở máy DCam và BCam ta điều chỉnh

a)

Chế độ chụp

b)

chức năng chụp Macro

c)

Zoom W-T

d)

chức năng chụp Flash

23.

Hạn chế ở máy Dcam so với Bcam và DSLR ở chỗ

a)

Chức năng chụp đèn Flash yếu hơn

b)

Chỉ có một chế độ chụp Auto

c)

Có đủ các tính năng chuyên nghiệp

d)

Không thể cận cảnh được

24.

Ưu điểm của máy ảnh số DSLR so với máy ảnh DCam ở chỗ

a)

Lấy nét nhanh hơn

b)

Độ sâu ảnh trường rõ đều hơn

c)

Chức năng chụp đèn Flash mạnh hơn

d)

Có đủ các tính năng chuyên nghiệp

25.

Máy ảnh số BCam có

a)

Zoom W -T có các chế độ Auto,M,S,A,P

b)

Sử dụng phim 24 x 36mm

c)

zoom từ 1 - 3X

d)

Cấu tạo gương lật như DSLR

26.

Máy ảnh DSLR

a)

Có đủ chế độ chụp như Auto,M,S,A,P

b)

Lưu ảnh qua phim 135

c)

có 2 ống kính:1 để ngàm,1 để thu ảnh

d)

có độ sâu dài màu cạn

27.

Nhóm máy ảnh kỹ thuật số

a)

Có các chế độ chụp đơn giản đến tính năng chuyên nghiệp

b)

có thể lưu hình ảnh qua phim

c)

không thể thay đổi độ lớn của chủ đề bằng Zoom W-T hoặc chỉnh tay

d)

Xử lý tất cả các thao tác theo thủ công

28.

Khi chụp ảnh lấy khẩu độ làm chuẩn,ta chọn

a)

Chế độ chụp A (Av)

b)

Chế độ chụp S (Tv)

c)

Chế độ chụp P

d)

Chế độ chụp M

29.

Khi chụp ảnh lấy tốc độ làm chuẩn ta chọn

a)

Chế độ chụp A (Av)

b)

Chế độ chụp S (Tv)

c)

Chế độ chụp P

d)

Chế độ chụp M

30.

Nút tốc độ điều chỉnh

a)

cự ly máy ảnh đến chủ đề

b)

cửa điều sáng của ống kính lớn hay nhỏ

c)

độ lớn của chủ đề

d)

thời gian máy trập mở

31.

Thời gian trập mở chậm (lâu) hay nhanh (mau) để ánh sáng vào máy nhiều hay ít do

a)

vòng khẩu độ điều chỉnh

b)

vòng tiêu cự điều chỉnh

c)

nút tốc độ điều chỉnh

d)

nút ISO điều chỉnh

32.

Vòng khẩu độ điều chỉnh

a)

cửa điều sáng của ống kính lớn hay nhỏ

b)

cự ly từ máy ảnh đến chủ đề

c)

độ lớn của chủ đề

d)

thời gian máy trập mờ

33.

Vòng khẫu độ xác định

a)

khoảng cách từ máy đến chủ đề

b)

độ đóng mở của máy trập

c)

vùng ảnh rõ sâu hay cạn

d)

độ lớn nhỏ của chủ đề

34.

công dụng của vòng khẩu độ

a)

Điều chỉnh lượng ánh sáng vào máy nhiều hay ít và nới rộng hay thu hẹp vùng ảnh rõ tùy yêu cầu của ảnh

b)

Điều chỉnh khả năng đóng mở cửa máy trập để tăng hoặc giảm lượng ánh sáng vào máy

c)

Điều chỉnh chủ đề lớn hay nhỏ

d)

Điều chỉnh chủ đề rõ hay mờ nét

35.

Ý nghĩa của vòng khẩu độ

a)

Số khẩu độ càng nhỏ,cửa điều sáng càng lớn,ánh sáng vào máy càng nhiều

b)

Số khẩu độ nhỏ,cửa điều sáng càng nhỏ,ánh sáng vào máy càng ít

c)

Số khẩu độ càng nhỏ cửa điều sáng càng nhỏ,ánh sáng vào máy cành nhiều

d)

Số khẩu độ càng nhỏ,cửa điều sáng càng lớn,ánh sáng vào máy càng ít

36.

Số khẩu độ càng nhỏ,cửa điều sáng càng lớn,ánh sáng vào máy nhiều thì

a)

vùng ảnh rõ càng sâu

b)

không xác định được vùng ảnh rõ

c)

vùng ảnh rõ càng cạn

d)

xác định được vùng ảnh rõ >=5m

37.

Vòng xích độ (vòng cự ly) điều chỉnh

a)

độ lớn của chủ đề

b)

thời gian máy chập mở

c)

khoảng cách từ máy ảnh đến chủ đề

d)

khẩu độ ống kính

38.

Vòng tiêu cự điều chỉnh

a)

khoảng cách từ máy ảnh đến chủ đề

b)

độ lớn hay nhỏ của chủ đề

c)

khẩu độ ống kính

d)

thời gian máy trập mở

39.

Trường hợp nào tốc độ ưu tiên

a)

Chủ đề ở trạng thái động

b)

Chủ đề ở trạng thái tĩnh (để tạo vùng ảnh rõ sâu hoặc cạn)

c)

Chủ đề và bối cảnh ở trạng thái động

d)

Chủ đề và bối cảnh ở trạng thái tĩnh

40.

Trường hợp nào khẩu độ ưu tiên

a)

Chủ đề ở trạng thái động

b)

Chủ đề ở trạng thái tĩnh (để tạo vùng ảnh rõ sâu hoặc cạn)

c)

Chủ đề và bối cảnh ở trạng thái động

d)

Chủ đề di chuyển,bối cảnh đứng yên

41.

Muốn thực hiện chụp một bức ảnh có vùng ảnh rõ sâu trên máy ảnh kỹ thuật số,nếu không dùng chế độ M ta cần chụp chế độ gì

a)

Chọn chế độ A (Apeture) với cửa điều sáng lớn

b)

Chọn chế độ P

c)

Chọn chế độ A (Aperture) với cửa điều sáng nhỏ

d)

Chọn chế độ S (Shutter speed)

42.

Muốn xác định thời chụp cho bức ảnh ta có thể dùng thiết bị

a)

quang kế

b)

vôn kế

c)

nhiệt sắc kế

d)

nhiệt kế

43.

Chế độ chụp M (Mannual)trên máy ảnh kĩ thuật số có nghĩa là

a)

Chế độ tự điều chỉnh tốc độ,khẩu độ,độ nhạy sáng

b)

Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử)

c)

Đặt tốc độ,máy động điều chỉnh khẩu độ.Dùng để chụp chủ đề di chuyển

d)

Đặt khẩu độ,máy tự động điều chỉnh tốc độ.Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định vùng ảnh rõ

44.

Chế độ chụp S (Shutter speed) hay còn gọi là Tv có trên máy kĩ thuật số có nghĩa là

a)

Chế độ tự điều chỉnh tốc độ,khẩu độ,nhạy sáng

b)

Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử )

c)

Đặt tốc độ,máy tự động điều chỉnh khẩu độ.Dùng để chụp chủ đề di chuyển

d)

Đặt tốc độ,máy tự động điều chỉnh tốc độ.Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định vùng ảnh rõ

45.

Chế độ chụp A (Aperture) hay còn gọi là Av có trên máy ảnh kỹ thuật số có nghĩa là

a)

Chế độ chụp tự điều chỉnh tốc độ,khẩu độ,độ nhạy sáng

b)

Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử)

c)

Đặt tốc độ,máy tự động điều chỉnh khẩu độ.Dùng để chụp chủ đề di chuyển

d)

Đặt khẩu độ,máy tự động điều chỉnh tốc độ.Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định vùng ảnh rõ

46.

Chế độ chụp P (program) trên máy ảnh kỹ thuật số có nghĩa là

a)

Chế độ chụp tự điều chỉnh tốc độ,khẩu độ,độ nhạy sáng

b)

Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử)

c)

Đặt tốc độ,máy ảnh tự động điều chỉnh khẩu độ.Dùng để chụp chủ đề di chuyển

d)

Đặt khẩu độ,máy tự động điều chỉnh tốc độ.Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định vùng ảnh rõ

47.

Chế độ chụp Auto trên máy ảnh kỹ thuật số có nghĩa là

a)

Chế độ chụp tự điều chỉnh tốc độ,khẩu độ,độ nhạy sáng

b)

Chụp theo chương trình của nhà sản xuất để có ảnh tốt nhất (mà không hỗ trợ đèn điện tử)

c)

Tự động chọn độ nhạy,tốc độ và khẩu độ để có ảnh đúng sáng (có hỗ trợ đèn điện tử)

d)

Đặt khẩu độ,máy tự động điều chĩnh tốc độ.Dùng để chụp chủ đề đứng yên và cần xác định vùng ảnh rõ

48.

Chế độ chụp thủ công M(Mannual) nếu ta thực hiện không tốt bước đặt thời chụp,chủ đề sẽ

a)

đúng sáng

b)

không rõ nét

c)

thiếu hay thừa sáng

d)

lớn hơn hoặc nhỏ hơn

49.

Với cách thức lấy nét thủ công M (Mannual) nếu ta không thực hiện tốt bước xác định cự ly thì chủ đề

a)

Đúng sáng

b)

không rõ nét

c)

thiếu hay thừa sáng

d)

lớn hơn hoặc thừa sáng

50.

Với chế độ chụp thủ công M (Mannual) nếu ta thực hiện không tốt bước thu ảnh (bấm máy sai kỹ thuật ) thì

a)

chủ đề đúng sáng

b)

chủ đề không rõ nét

c)

chủ đề thiếu hay thừa sáng

d)

cả tấm ảnh rung mờ

51.

Với máy ảnh chụp phim,nếu chụp ảnh với ánh sáng ngược ta phải mở thêm 2 khẩu độ để có chủ đề đúng sáng.Vậy nếu chụp ảnh với máy kỹ thuật số ta thực hiện tương tự với

a)

Chế độ chụp A

b)

Chế độ chụp S

c)

Chế độ chụp M

d)

Chế độ chụp P

52.

Hình ảnh thu được qua ống kình tiêu cự cố định(fix) so với ống kính Zoom cùng tiêu cự có độ sắc nét

a)

thấp hơn

b)

bằng

c)

cao hơn

d)

chưa có thống kê so sánh

53.

Tốc độ an toàn của ống kính được xác định gần sát với

a)

tiêu cự đang sử dụng của ống kính

b)

tiêu cự lớn nhất của ống kính

c)

tiêu cự nhỏ nhất của ống kính

d)

khẩu độ đang sử dụng của ống kính

54.

Một máy ảnh có X là 1/60s nếu chụp đèn điện tử với tốc độ 1/125s thì ảnh

a)

nhận đầy đủ ánh sáng

b)

thiếu sáng

c)

chỉ ăn một phần đèn

d)

dư sáng

55.

Một máy ảnh có X là 1/60s,nếu chụp đèn điện tử với tốc độ 1/30s thì ảnh

a)

nhận đầy đủ ánh sáng và phần hậu cảnh

b)

thiếu sáng

c)

chỉ ăn một phần đèn

d)

dư sáng

56.

Để tạo bức ảnh động(chủ đề di chuyển mờ,bối cảnh đứng yên rõ) cần đặt tốc độ:

a)

chậm

b)

trung bình

c)

cao

d)

rất cao

57.

Giải pháp chụp ảnh độn với tốc độ chậm khi chủ đề

a)

di chuyển với tốc độ thay đổi theo chiều hướng khác nhau

b)

đứng yên

c)

di chuyển theo một hướng nhất định và tốc độ ổn định

d)

di chuyển chậm

58.

Giải pháp chụp ảnh động với tốc độ nhanh khi chủ đề

a)

di chuyển với tốc độ thay đội theo chiều hướng khác nhau

b)

đứng yên

c)

di chuyển theo một hướng nhất định và tốc độ ổn định

d)

di chuyển chậm

59.

Hiệu quả của giải pháp tốc độ chậm

a)

Vật chuyển động rõ,vật đứng yên mờ

b)

Vật đứng yên và chuyển động đều mờ

c)

Vật chuyển động mờ vật đứng yên rõ

d)

Vật chuyển động và đứng yên đều rõ

60.

Hiệu quả của giải pháp lia máy

a)

Vật chuyển động rõ,vật đứng yên mờ

b)

Vật đứng yên và chuyển động đều mờ

c)

Vật chuyển động mờ,vật đứng yên rõ

d)

Vật chuyển động à đứng yên đều rõ

61.

Giải pháp lia máy được dùng trong trường hợp chủ đề di chuyển theo

a)

một hướng nhất định và tốc độ không ổn định

b)

nhiều hướng và tốc độ không ổn định

c)

một hướng nhất định và tốc độ ổn định

d)

nhiều hướng và tốc độ ổn định

62.

Nguyên nhân chụp lia máy chuẩn

a)

Lia máy ngược phương chuyển động và chậm hơn tốc độ di chuyển của đối tượng

b)

Lia máy ngược với phương chuyển động của đối tượng

c)

Lia máy theo phương chuyển động và bằng tốc độ di chuyển của đối tượng

d)

Lia máy theo phương chuyển động của đối tượng

63.

Khi chụp thác nước với tia nước hung hãn,sôi trào nên sử dụng tốc độ

a)

1/125s

b)

1/250s

c)

1/60s

d)

1/30s

64.

Khi chụp thác nước với dòng điện êm đềm,dịu dàng nên sử dụng tốc độ

a)

1/1s

b)

1/125s

c)

1/30s

d)

1/1000s

65.

Trên vòng thông số kỹ thuật của ống kính máy ảnh có ghi MC có nghĩa

a)

Manual Continuous

b)

Multi Coated

c)

Macro Continuous

d)

Manual Coated

66.

Nếu chụp ảnh có tốc độ chậm hơn so với tiêu cự ống kính thì ảnh

a)

Có vùng ảnh rõ cạn

b)

dễ bị mờ vì rung máy

c)

có vùng ảnh rõ sâu

d)

vẫn rõ đẹp

67.

Muốn chụp ảnh với tốc độ thấp hơn so với tiêu cự ống kính mà ảnh không rung mờ,ta phải

a)

mở lớn khẩu độ ống kính

b)

kềm máy thật chặt

c)

đóng nhỏ khẩu độ ống kính

d)

sử dụng chân máy

68.

Đối với máy ảnh hoặc ống kính có chức năng chống rung thì

a)

không được giảm quá 3 bậc tốc độ so với tốc độ an toàn của ống kính

b)

không được giảm quá 2 bậc tốc độ so với tốc độ an toàn của ống kính

c)

không được giảm quá 1 bậc tốc độ so với tốc độ an toàn của ống kính

d)

chống rung với mọi tốc độ

69.

Trên ống kính của máy ảnh có ghi 1:2.0/58mm có nghĩa là

a)

Ống kính có đường kính cửa điều sáng tối đa d=29mm

b)

Ống kính có đường kính cửa điều sáng tối đa d=58mm

c)

Ống kính có đường kính cửa điều sáng tối đa d=14,5mm

d)

Ống kính có chiều dài là 29mm

70.

Ống kính có tiêu cự 80mm khi đặt khẩu độ 4 thì đường kính cửa điều sáng là

a)

Khoảng 0,05mm

b)

Khoảng 0,5mm

c)

Khoảng 20mm

d)

Khoảng 20cm

71.

Ống kính có tiêu cự 135mm thì vô cực của ống kính này là

a)

Khoảng 135mm

b)

Khoảng 135cm

c)

Khoảng 135dm

d)

Khoảng 135m

72.

Ống kính có tiêu cự trung bình của máy ảnh có khung phim 24 x 36mm là

a)

Nhỏ hơn 45mm

b)

Lớn hơn 70mm

c)

Từ 45mm đến 58mm

d)

Lớn hơn 105mm

73.

Hình ảnh nhìn qua ống kính tiêu cự trung bình có độ lớn và khoảng cách

a)

tương tự như nhìn vào kính phóng đại,góc hìn nhỏ hơn 30 độ

b)

tương tự nhìn bằng mắt thường,có góc nhìn từ 40 độ dến 46 độ

c)

tương tự nhìn vào kính phóng ra xa,có góc nhìn lớn hơn 60 độ

d)

như nhìn bằng kính lúp

74.

Muốn thu hình ảnh nhiều người trong khoảng không gian hẹp ta dùng ống kính có tiêu cự

a)

Ngắn (wide)

b)

trung bình (Normal)

c)

Dài (tele)

d)

thay đổi được (Zoom)

75.

Hình ảnh thu được qua ống kính góc rộng thu được hình ảnh nhiều người trong khoảng gian

a)

hẹp,góc nhìn rộng <60 độ

b)

rộng,góc nhìn rộng <60 độ

c)

hẹp,góc nhìn rộng >60 độ

d)

rộng,góc nhìn rộng >60 độ

76.

Ống kính góc rộng thu được hình ảnh

a)

Nhỏ lại và lùi ra xa,góc nhìn rộng >65 độ

b)

nhỏ lại và lùi ra xa,góc nhìn rộng < 65 độ

c)

lớn lên và đứng gần lại,góc nhìn rộng <65 độ

d)

lớn lên và đứng gần lại,góc nhìn rộng > 65 độ

77.

Ống kính có tiêu cự dài thì hình ảnh

a)

như hình bằng kính lúp,góc nhìn >=60 độ

b)

Như nhìn ra xa,góc nhìn rộng hơn 90 độ

c)

như được phóng to lên và khoảng cách như gần lại

d)

như bình thường

78.

Ống kính tiêu cự dài có vùng ảnh rõ

a)

Cạn

b)

sâu

c)

trung bình

d)

dài đến vô cực

79.

Ống kính có thể giúp phóng to hình ảnh vận động viên trên sân cỏ dù ở rất xa là ống kính

a)

góc rộng (wide)35mm

b)

trung bình (normal) 35mm

c)

góc hẹp (Tele) 300mm

d)

Thay đổi tiêu cực được (Zoom 18-55mm)

80.

Để chủ đề qua ống kính được phóng tp hay thu nhỏ,ta điều chỉnh

a)

vòng tốc độ

b)

vòng xích độ(Cự ly)

c)

Nút W-T ở máy ảnh số DCam hoặc BCam

d)

Nút+/-EV trên máy DCam hoặc BCam

81.

Trên ống kính máy ảnh có ghi thông số 1:3.5/35-70mm,có nghĩa là

a)

Ống kính có tiêu cự 35mm với khẩu độ 3.5 dù ở bất kỳ tiêu cự nào

b)

Ống kính có tiêu cự 70mm với khẩu độ 3.5 dù ở bất kỳ tiêu cự nào

c)

Ống kính có tiêu cự thay đổi được từ 35mm đến 70mm với khẩu độ 3.5 dù ở bất kì tiêu cự nào

d)

Ống kính có tiêu cự thay đổi được từ 35mm đến 70mm với khẩu độ thay đổi từ 1 đến 3.5

82.

Trên ống kính máy ảnh có ghi thông số 1:3.5-4.5/35-70mm có nghĩa là

a)

Tiêu cự ống kính thay đổi được từ 35mm đến 70mm với khẩu độ thay đổi từ 3.5 đến 4.5

b)

Tiêu cự ống kính thay đổi được từ 35mm đến 70mm với khẩu độ thay đổi từ 1 đến 3.5

c)

Tiêu cự của ống kính 35mm với khẩu độ thay đổi từ 1 đến 3.5

d)

Tiêu cự ống kính 70mm với khẩu đổ thay đổi từ 3.5 đến 4.5