WorksheetsTUẦN 14 BÀI 70 ÔN ÔT
Total questions: 14
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Từ nào có vần ôn ?
a)
tốt đẹp
b)
tồn tại
c)
bồn tắm
d)
đau khổ
2.
Từ nào có vần ôn?
a)
thôn bản
b)
cảm ơn
c)
tốt
3.
"Đốt nến"
a)
b)
4.
Điền vần và thiếu dấu thanh:
La l....
a)
cắt
b)
ốt
c)
ột
d)
ót
5.
____ mưa
a)
cơn
b)
không
c)
hạt
d)
nón
6.
Tiếng nào có vần ôt ?
a)
cam
b)
Nâu
c)
bột
d)
màu
7.
a)
1.
cà rốt
b)
2.
đôn
c)
3.
trốn tìm
d)
4.
chồn
e)
5.
thốt nốt
8.
Chi bị s (a) .
Choose from the below words
ốt
ôn
9.
Nụ h (a) của mẹ thật (b)
Choose from the below words
ôn
ấm áp.
ôt
ngọt.
10.
x (a) xao
Choose from the below words
ôn
ôt
11.
a)
1.
ôn tập
b)
2.
bột mì
c)
3.
bồn tắm
d)
4.
sữa bột
e)
5.
số 1
12.
Sắp xếp lại cho đúng.
a)
Bốn
b)
chị em
c)
nhà thỏ
d)
rất
e)
chăm chỉ.
1)
2)
3)
4)
5)
13.
Em hãy đánh vần vần ôn.
4 lines
14.
Em hãy đánh vần vần ôt.
4 lines
100 %
