wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt tuần 13

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Thiếu chữ gì ( điền ch hoặc tr )

câu (a)   uyện

2.

Trong các từ sau: nhảy dây , đi , nói , trò chơi có mấyừ chỉ hoạt động.

4 lines
3.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

4.

Điền tiếp : Bê vàng đi tìm cỏ,..........

a)

lang thang quên đường về

b)

ngủ ở đấy

c)

về

d)

tất cả

5.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

6.

Dòng nào gồm các từ chỉ sựu vật

a)

cô giáo, công nhân, bác sỹ, tốt bụng

b)

con mèo, quả bưởi, siêng năng

c)

nhà cửa, thước, bộ đội, hoa hồng

d)

ngoan ngoãn, vui vẻ, thông minh

7.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rung rinh

b)

dung dinh

c)

rung dinh

d)

dung rinh

8.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

9.

Trong câu " Bà tôi đan áo rất giỏi", từ chỉ hoạt động là từ:

a)

bà tôi

b)

đan

c)

giỏi

d)

áo

10.

Câu " Cô ấy vẽ nên những bức tranh tuyệt đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu.

b)

Câu nêu hoạt động.

c)

Câu nêu đặc điểm.

11.

Dòng nào sau đây nêu các từ chỉ hoạt động

a)

dài, đáng yêu, khỏe

b)

bố , con gà, núi

c)

ăn, viết, chạy

12.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

13.

Trong câu sau có bao nhiêu từ ngữ chỉ sự vật:

Vẽ ông trăng trên cao

Rải ánh vàng đầy ngõ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Quyển sách là từ chỉ:

a)

đồ vật

b)

con vật

c)

cây cối

15.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

dịu dàng

d)

ác độc