WorksheetsMinna bài 35
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
không
こまります
かわります
さきます
付 け ま す
変わります
không
thay đổi
rắc rối
vẽ, đánh dấu
rắc rối, có vấn đề
さきます
変わります
困 り ま す
付 け ま す
付 け ま す
vẽ, đánh dấu
value
có điện thoại
rắc rối
thoải mái, thảnh thơi
正 し い
らく(な)
めずらしい
向 こ う
正 し い
side kia
vị trí, con người
có gì lạ
chính xác
hiếm
らく(な)
正 し い
めずらしい
し ま
向 こ う
đúng
có gì lạ
vị trí, con người
bên kia, bên kia, đằng sau kia
đảo, đảo
向 こ う
し ま
む ら
み な と
み な と
đảo đảo
layer
cảng, tàu thuyền
mái nhà
hàng xóm
む ら
きんじょ
み な と
おくじょう
おくじょう
mái nhà
hàng xóm
đảo, đảo
nước ngoài
nước ngoài
かいがい
やまのぼり
ハイキング
きかい
やまのぼり
mái nhà
nước ngoài
leo núi
cơ hội
cơ hội
きょか
きかい
まる
そ う さ
きょか
tròn tròn
cơ hội
giấy phép
tác giả
thao tác
まる
ほ う ほ う
そ う さ
きかい
ほ う ほ う
cơ hội
tròn
thao tác
phương pháp
device
せつび
カーテン
ひも
ふ た
カーテン
cái nắp
device
report
cable cable
cable cable
ひも
せつび
ふ た
は
きょく
bản nhạc
cái nắp
cái lá
niềm vui
hơn nữa
たのしみ
は
きょく
も っ と
たのしみ
lá
niềm vui
bản nhạc
hơn nữa
ngạn ngữ, tục ngữ
たのしみ
も っ と
ことわざ
きょく
