wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO - LỚP 6 TIN HỌC CÁNH DIỀU

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Xét tình huống: “Em thấy quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín.” Em hãy chọn thông tin vào là?

a)

A. Quả cam sắp chín

b)

B. Quả cam chưa chín

c)

C. Quả cam có màu vàng

d)

D. Em biết quả cam sắp chín

2.

Câu 2: Xét tình huống: “Kĩ sư xem bản vẽ để chỉ huy công trình.” Trong tình huống này, vật mang tin là gì?

a)

A. Công trình

b)

B. Bản vẽ

c)

C. Kĩ sư

d)

D. Không có vật mang tin

3.

Câu 3: “là vật, phương tiện mang lại cho con người thông tin dưới dạng chữ và số, dạng hình ảnh, dạng âm thanh. Đây là phát biểu

cho khái niệm nào?

a)

A. Vật mang tin

b)

B. Dữ liệu

c)

C. Thông tin

d)

D. Số hóa dữ liệu

4.

Câu 4: Xét tình huống “Thầy giáo trả bài kiểm tra, em biết mình được 10 điểm”. Trong tình huống trên, vật mang tin là gì?

a)

A. Thầy giáo

b)

B. Em

c)

C. Bài kiểm tra

d)

D. 10 điểm

5.

Câu 5: Thông tin là gì?

a)

A. Là chữ viết, con số, hình ảnh.

b)

B. Là những gì đem lại cho ta hiểu biết về thế giới xung quanh và chính bản thân mình.

c)

C. Là thông tin dưới dạng được chứa trong vật mang tin.

d)

D. Là hoạt động đưa thông tin vào vật mang tin.

6.

Câu 6: Bit chỉ có thể nhận một trong hai trạng thái được kí hiệu là?

a)

A. 0 và 1

b)

B. 0 và 2

c)

C. 1 và 2

d)

D. 2 và 3

7.

Câu 7: Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

A. Một nghìn byte

b)

B. Một triệu byte

c)

C. Một tỉ byte

d)

D. Một nghìn tỉ byte

8.

Câu 8: Em hãy cho biết tên của thiết bị sau?

a)

A. Điện thoại

b)

B. Camera

c)

C. Ổ cứng

d)

D. Máy tính

9.

Câu 9: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào người dùng có thể chia sẻ thông qua mạng máy tính?

a)

A. Máy lạnh

b)

B. Máy tính

c)

C. Tủ lạnh

d)

D. Máy in

10.

Câu 10: Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

A. Phần mềm giúp giao tiếp và truyền thông tin

b)

B. Điện thoại thông minh là thiết bị số

c)

C. Khóa số là thiết bị số

d)

D. Thiết bị khác

11.

Câu 11: Đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin là?

a)

A. Dữ liệu

b)

B. Byte

c)

C. Thông tin

d)

D. Bit

12.

Câu 12: Bit là gì?

a)

A. Là nơi lưu trữ tất cả dữ liệu

b)

B. Là vật, phương tiện để truyền tải thông tin

c)

C. Là đơn vị lớn nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin

d)

D. Là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin

13.

Câu 13: 1 byte bằng bao nhiêu bit?

a)

A. 4 bit

b)

B. 6 bit

c)

C. 8 bit

d)

D. 10bit

14.

Câu 14: Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

A. Một nghìn byte

b)

B. Một triệu byte

c)

C. Một tỉ byte

d)

D. Một nghìn tỉ byte

15.

Câu 15: Khi một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối để truyền dữ liệu cho nhau, người ta gọi đây là?

a)

A. Dữ liệu

b)

B. Mạng máy tính

c)

C. Mạng có dây

d)

D. Mạng LAN

16.

Câu 16: Điện thoại thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

a)

A. Thiết bị gửi và nhận thông tin qua mạng

b)

B. Thiết bị mạng

c)

C. Phần mềm giúp giao tiếp và truyền thông tin

d)

D. Thiết bị khác

17.

Câu 17: Loại mạng nào thường sử dụng để kết nối máy tính trong phạm vi nhỏ như tòa nhà, gia đình, trường học?

a)

A. Mạng LAN

b)

B. Mạng Internet

c)

C. Mạng máy tính

d)

D. Mạng lưới

18.

Câu 18: Máy tính bảng thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

a)

A. Thiết bị gửi và nhận thông tin qua mạng

b)

B. Phần mềm giúp giao tiếp và truyền thông tin

c)

C. Thiết bị mạng

d)

D. Thiết bị khác

19.

Câu 19: Mạng máy tính gồm bao nhiêu thành phần chủ yếu?

a)

A. 3 thành phần

b)

B. 4 thành phần

c)

C. 5 thành phần

d)

D. 6 thành phần

20.

Câu 20: Cáp mạng và Switch là thiết bị cơ bản của mạng nào?

a)

A. Mạng không dây

b)

B. Mạng lưới điện tử

c)

C. Mạng có dây

d)

D. Mạng toàn cầu

21.

Câu 21: Mạng máy tính là?

a)

A. Là một hệ thống mạng toàn cầu với hàng triệu máy tính kết nối với nhau

b)

B. Là đơn vị lớn nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin

c)

C. Là vật, phương tiện để truyền tải thông tin

d)

D. Là một nhóm các máy tính và thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho nhau

22.

Câu 22: Access Point là thiết bị cơ bản của mạng nào?

a)

A. Mạng lưới

b)

B. Mạng không dây

c)

C. Mạng toàn cầu

d)

D. Mạng có dây

23.

Câu 23: Đây là tên của thiết bị mạng nào?

a)

A. Cáp xoắn

b)

B. Switch

c)

C. Wifi

d)

D. Cáp quang

24.

Câu 24: Đây là tên của thiết bị mạng nào?

a)

A. Switch

b)

B. Cáp xoắn

c)

C. Wifi

d)

D. Cáp quang

25.

Câu 25: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Mỗi website có một ….riêng”

a)

A. địa chỉ website

b)

B. trang chủ

c)

C. website

d)

D. mạng máy tính

26.

Câu 26: Website là gì?

a)

A. Là dòng chữ bắt đầu bằng http:// hoặc https://

b)

B. Là tập hợp các trang web (web pages) có liên quan đến nhau và được gắn cùng một địa chỉ.

c)

C. Là các siêu liên kết dẫn đến các trang web

d)

D. Là các tài liệu được liên kết với nhau

27.

Câu 27: Để xem được thông tin trên các website, ngoài máy tính hoặc các thiết bị di động có kết nối Internet, ta cần sử dụng một loại

phần mềm nào?

a)

A. Trình lướt web

b)

B. Trình duyệt web

c)

C. Trình thiết kế web

d)

D. Trình soạn thảo web

28.

Câu 28: Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới 1 địa chỉ truy cập chung tạo thành?

a)

A. Website

b)

B. Địa chỉ website

c)

C. Địa chỉ trang chủ

d)

D. Trang chủ

29.

Câu 29: Mỗi khi truy cập vào 1 website bao giờ cũng có 1 trang web được mở ra đầu tiên. Trang web đó được gọi là?

a)

A. Trang chủ

b)

B. Website

c)

C. Địa chỉ trang chủ

d)

D. Địa chỉ website

30.

Câu 30: Theo em biểu tượng sau đây là của trình duyệt web nào?

a)

A. Cốc cốc

b)

B. Google Chrome

c)

C. Safari

d)

D. Firefox

31.

Câu 31: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet được gọi là?

a)

A. Trình lướt web

b)

B. Trình duyệt web

c)

C. Trình thiết kế web

d)

D. Trình soạn thảo web

32.

Câu 32: Em sẽ sử dụng website nào sau đây để tra cứu một số từ mới bằng tiếng Anh?

a)

A. https://dantri.com.vn

b)

B. https://dictionary.cambridge.org

c)

C. https://thieunien.vn

d)

D. https://meet.google.com/

33.

Câu 33: Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

A. Các website khác nhau có thể có chung địa chỉ website

b)

B. Các văn bản đưa vào website phải không có dấu.

c)

C. Thông tin trên website chỉ có ở dạng văn bản

d)

D. Các trang web khác nhau trong cùng một website sẽ có một phần địa chỉ giống nhau

34.

Câu 34: Trong các trang web sau đây, những trang web nào có cùng địa chỉ trang chủ?

1) https://vnexpress.net/goc-nhin

2) https://hochoctro.vn/danh-muc/doi-song

3) https://hochoctro.vn/danh-muc/hoc-duong

4) https://vnfam.vn

a)

A. 1, 2

b)

B. 3, 4

c)

C. 2, 3

d)

D. 1, 4

35.

Câu 35: Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

A. Cần phải khởi động tất cả các trình duyệt mới truy cập được thông tin trên WWW

b)

B. Không cần dùng trình duyệt web vẫn có thể truy cập vào các trang web

c)

C. Chỉ cần khởi động trình duyệt web là lập tức truy cập được trang web tin tức

d)

D. WWW là mạng lưới các website trên Internet