Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Qduy

Total questions: 123

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn trình bày bản vẽ ký thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

2.

Các khổ giấy đều được lập ra từ khổ giấy chính nào?

a)

A1

b)

A2

c)

A4

d)

A0

3.

Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A4 theo TCVN 7825 – 2003?

a)

279 x 215 mm

b)

290 x 210 mm

c)

297 x 215 mm

d)

297 x 210 mm

4.

Câu 4.Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A3 theo TCVN 7825 – 2003?

a)

420 x 297 mm

b)

290 x 210 mm

c)

450 x 300 mm

d)

297 x 210 mm

5.

Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A2 theo TCVN 7825 – 2003?

a)

420 x 297 mm

b)

290 x 210 mm

c)

594 x 420 mm

d)

297 x 210 mm

6.

Khổ giấy nào sau đây là khổ giấy A1 theo TCVN 7825 – 2003?

a)

841x594 mm

b)

290 x 210 mm

c)

450 x 300 mm

d)

297 x 210 mm

7.

Trong bản vẽ kĩ thuật chiều rộng nét liền mảnh thường lấy bao nhiêu?

a)

0.25mm

b)

0.5mm

c)

1mm

d)

0.13mm

8.

Trong bản vẽ kĩ thuật chiều rộng nét liền đậm thường lấy bao nhiêu?

a)

0.25mm

b)

0.5mm

c)

1mm

d)

0.13mm

9.

Kích thước khổ giấy A1 so với khổ giấy A0 là bao nhiêu?

a)

A0 = A1/2

b)

A0 = A1/3

c)

A0 = 2A1

d)

A0 = 3A1

10.

Từ khổ giấy A1 ta chia được bao nhiêu khổ giấy A4?

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

11.

Bản vẽ đứng là bản vẽ có khung tên được đặt ở vị trí nào trên bản vẽ?

a)

Góc trái trên bản vẽ

b)

Góc phải trên bản vẽ

c)

Góc trái dưới bản vẽ.

d)

Góc phải dưới bản vẽ.

12.

Tỉ lệ 1 : 2 thuộc loại:

a)

Tỉ lệ riêng.

b)

Tỉ lệ phóng to.

c)

Tỉ lệ thu nhỏ.

d)

Tỉ lệ nguyên hình.

13.

Theo TCVN 7268 :2003 có bao nhiêu loại tỉ lệ dùng trên bản vẽ kỹ thuật ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Tỉ lệ 1 : 1 thuộc loại tỉ lệ nào sau đây ?

a)

Tỉ lệ riêng.

b)

Tỉ lệ phóng to.

c)

Tỉ lệ thu nhỏ.

d)

Tỉ lệ nguyên

15.

Tỉ lệ 5 : 1 thuộc loại tỉ lệ nào sau đây ?

a)

Tỉ lệ riêng.

b)

Tỉ lệ phóng to.

c)

Tỉ lệ thu nhỏ.

d)

Tỉ lệ nguyên hình.

16.

Trong bản vẽ kĩ thuật đơn vị đo độ dài là gì?

a)

milimét (mm)

b)

đềximét (dm)

c)

centimét (cm)

d)

mét (m)

17.

Để biễu diễn vật thể cần trải qua bao nhiêu bước ?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

18.

Để biễu diễn đường tâm, đường trục đối xứng ta sử dụng loại nét vẽ nào sau đây ?

a)

Nét lượn sóng.

b)

Nét gạch chấm mảnh

c)

Đường gạch chéo.

d)

Nét liền đậm.

19.

Để biễu diễn đường bao thấy, cạnh thấy ta sử dụng loại nét vẽ nào sau đây ?

a)

Nét lượn sóng.

b)

Nét gạch chấm mảnh.

c)

Đường gạch chéo.

d)

Nét liền đậm.

20.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng loại nét vẽ gì ?

a)

Nét lượn sóng.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Đường gạch chéo.

d)

Nét liền đậm.

21.

Khi ghi kích thước, đường gióng kích thước vượt quá đường kích thước một đoạn bao nhiêu ?

a)

2mm đến 4mmm.

b)

1mm đến 3mm.

c)

3mm đến 4mm.

d)

2mm đến 5mm.

22.

Nét đứt mảnh có ứng dụng gì?

a)

Vẽ đường kích thước.

b)

Vẽ đường gióng kích thước.

c)

Vẽ đường bao thấy.

d)

Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất.

23.

Trước chữ số kích thước đường kính đường tròn phải có kí hiệu gì ?

a)

b)

c)

d)

24.

Trước chữ số kích thước bán kính đường tròn phải có kí hiệu gì ?

a)

b)

c)

d)

25.

Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy.

b)

Chia đôi khổ giấy.

c)

Chia đôi chiều dài khổ giấy.

d)

Chia theo đường chéo của khổ giấy.

26.

Tỉ lệ là:

a)

Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.

b)

Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.

c)

Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.

d)

Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.

27.

Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bảng vẽ kĩ thuật là:

a)

Kiểu chữ ngang.

b)

Kiểu chữ đứng.

c)

Kiểu chữ nghiêng

d)

Tùy ý

28.

Đường kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

29.

Đường gióng kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

30.

Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:_x000D_

a)

A1, A2, A3, A4, A5

b)

A0, A1, A2, A3, A4

c)

A4

d)

A1, A2, A3, A4

31.

Hình chiếu trục đo được vẽ trên một hay nhiều mặt phẳng chiếu?

a)

2 mặt phẳng chiếu.

b)

3 mặt phẳng chiếu.

c)

1 mặt phẳng chiếu.

d)

4 mặt phẳng chiếu.

32.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vật thể được đặt ở vị trí nào?

a)

Trên mặt phẳng hình chiếu bằng.

b)

Sau mặt phẳng hình chiếu đứng.

c)

Dưới mặt phẳng hình chiếu bằng.

d)

Bên phải mặt phẳng hình chiếu cạnh.

33.

Trong PPCGI, các hình chiếu được bố trí như thế nào?

a)

HCB đặt dưới HCĐ, HCC đặt bên trái HCĐ.

b)

HCB đặt dưới HCĐ, HCC đặt bên phải HCĐ._

c)

HCĐđặt dưới HCB, HCC đặt bên trái HCĐ.

d)

HCCđặt dưới HCĐ, HCBđặt bên trái HCĐ.

34.

Hướng chiếu như thế nào thì có được HCĐ?

a)

Nhìn từ trên xuống.

b)

Nhìn từ trước.

c)

Nhìn từ bên trái sang.

d)

Nhìn từ bên phải.

35.

Hướng chiếu như thế nào thì có được HCB?

a)

Nhìn từ trên xuống.

b)

Nhìn từ trước.

c)

Nhìn từ bên trái sang.

d)

Nhìn từ bên phải.

36.

.Hướng chiếu như thế nào thì có được HCC?

a)

Nhìn từ trên xuống.

b)

Nhìn từ trước.

c)

Nhìn từ bên trái sang.

d)

Nhìn từ bên phải.

37.

Sau khi chiếu, mp chiếu bằng được mở ra như thế nào?

a)

Giữ nguyên vị trí.

b)

Xoay xuống dưới 90

c)

Xoay sang phải 90

d)

Xoay sang trái

38.

Sau khi chiếu, mp chiếu cạnh được mở ra như thế nào?

a)

Giữ nguyên vị trí.

b)

Xoay xuống dưới 90

c)

Xoay sang phải 90

d)

Xoay sang trái

39.

Trong PPCGI, mặt phẳng chiếu bằng được đặt ở đâu so với vật thể?

a)

trước vật thể.

b)

trên vật thể.

c)

sau vật thể.

d)

dưới vật thể.

40.

Trong PPCGI, mặt phẳng chiếu cạnh được đặt ở đâu so với vật thể?

a)

trước vật thể.

b)

trên vật thể.

c)

sau vật thể.

d)

bên phải vật thể.

41.

Trong PPCGI, mặt phẳng chiếu đứng được đặt ở đâu so với vật thể?

a)

trước vật thể.

b)

trên vật thể.

c)

sau vật thể.

d)

dưới vật thể.

42.

Hình chiếu đứng cho biết chiều nào của vật thể?

a)

Chiều dài và chiều rộng.

b)

Chiều rộng và chiều cao.

c)

Chiều dài, chiều rộng và chiều cao.

d)

Chiều dài và chiều cao.

43.

HCB cho ta biết những chiều nào của vật thể?

a)

Chiều dài và chiều rộng.

b)

Chiều rộng và chiều cao.

c)

Chiều dài, chiều rộng và chiều cao.

d)

Chiều dài và chiều cao.

44.

Phương pháp chiếu góc nào được dùng phổ biến ở nước ta?

a)

PPCG 3.

b)

PPCG 1.

c)

PPCG 1 và PPCG 3.

d)

Một phương pháp khác.

45.

Trong phép chiếu vuông góc các tia chiếu có đặc điểm gì?

a)

Các tia chiếu song song với nhau.

b)

Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.

c)

Các tia chiếu đều đồng quy tại một điểm.

d)

Các tia chiếu vuông góc với nhau.

46.

HCC cho ta biết những chiều nào của vật thể?

a)

Chiều dài và chiều rộng.

b)

Chiều rộng và chiều cao.

c)

Chiều dài, chiều rộng và chiều cao.

d)

Chiều dài và chiều cao

47.

Hình cắt cục bộ là gì ?

a)

Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét lượn sóng.

b)

Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét đứt mảnh

c)

Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét gạch chấm mảnh.

d)

Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét liền mảnh.

48.

Trên bản vẽ kỹ thuật, mặt cắt và hình cắt dùng để làm gì?

a)

Biểu diễn hình dạng của vật thể.

b)

Biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên trong của vật thể.

c)

Biểu diễn hình dạng và cấu tạo bên ngoài của vật thể.

d)

Biểu diễn các công trình có kích thước lớn.

49.
Câu 3 : Hình cắt là gì ?
a)

A. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

b)

B. Hình biễu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

c)

C. Hình biễu diễn cấu tạo bên trong của vật thể.

d)

D. Hình biểu diễn cấu tạo bên trong của vật thể bằng 1 mặt phẳng cắt.

50.

Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng loại nét vẽ gì?

a)

Nét lượn sóng.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét gạch chấm mảnh.

d)

Nét liền đậm.

51.

Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng loại nét vẽ gì?

a)

Nét lượn sóng.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét gạch chấm mảnh.

d)

Nét liền đậm.

52.

Độ nghiêng của các đường gạch gạch trên mặt cắt thường là bao nhiêu?

a)

45

b)

Tùy ý

c)

60

d)

30

53.

Loại hình chiếu nào thường dùng để biểu diền hình cắt và mặt cắt?

a)

Hình chiếu vuông góc.

b)

Hình chiếu song song.

c)

Hình chiếu xuyên tâm.

d)

Hình chiếu phối cảnh.

54.

Mặt cắt rời liên hệ với hình chiếu bằng loại nét vẽ nào ?

a)

Nét lượn sóng.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét gạch chấm mảnh.

d)

Nét liền đậm.

55.

Hình cắt 1 nửa là gì ?

a)

Hình biểu diễn sử dụng 1 mặt phẳng cắt.

b)

Hình biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt._

c)

Hình biểu diễn cấu tạo bên trong của vật thể.

d)

Hình biểu diễn gồm nữa hình cắt ghép với nửa hình chiếu, đường phân cách là đường tâm

56.

Hình cắt toàn bộ là gì ?

a)

Hình biểu diễn sử dụng 2 mặt phẳng cắt và cắt đi ¼ vật thể.

b)

Hình biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt.

c)

Sử dụng một mặt phẳng cắt dùng để biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể.

d)

Hình biểu diễn gồm nữa hình cắt ghép với nửa hình chiếu, đường phân cách là đường tâm

57.

Đường gạch gạch trên mặt cắt được vẽ bằng loại nét vẽ gì?

a)

Nét lượn sóng.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét gạch chấm mảnh.

d)

Nét liền đậm.

58.

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên trái hình chiếu.

b)

Ngay lên hình chiếu.

c)

Bên phải hình chiếu.

d)

Bên ngoài hình chiếu.

59.

Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên trái hình chiếu.

b)

Ngay lên hình chiếu.

c)

Bên phải hình chiếu.

d)

Bên ngoài hình chiếu.

60.

Hình cắt đứng là gì?

a)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu đứng.

b)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu bằng.

c)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu cạnh.

d)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp vật thể

61.
Câu 16. Hình cắt bằng là gì?
a)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu đứng.

b)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu bằng.

c)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu cạnh.

d)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp vật thể.

62.

Hình cắt cạnh

a)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu đứng

b)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu bằng.

c)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp hình chiếu cạnh.

d)

Là hình cắt có mp cắt song song với mp vật thể.

63.

Đường phân cách hình cắt một nửa sử dụng loại nét vẽ gì?

a)

Nét lượn sóng.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét gạch chấm mảnh.

d)

Nét liền đậm.

64.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ, ta sử dụng loại nét vẽ nào?

a)

Nét lượn sóng.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét gạch chấm mảnh.

d)

Nét liền đậm.

65.

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:

a)

Vật thể đối xứng.

b)

Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

66.

Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:

a)

Vật thể đối xứng.

b)

Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

67.

Hình chiếu trục đo là là hình biểu diễn sử dụng phép chiếu gì ?

a)

Phép chiếu xuyên tâm.

b)

Phép chiếu song song.

c)

Phép chiếu vuông góc.

d)

Tất cả đều đúng

68.

Trong các khối hình học, khối nào có hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh giống nhau?

a)

Khối hình nón

b)

Khối lăng trụ đáy là tam giác

c)

Khồi lập phương

d)

Khối hình trụ

69.

Điền từ vào chỗ trống:

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn....của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu......

a)

Ba chiều; song song.

b)

Một chiều; vuông góc.

c)

Hai chiều; xuyên tâm.

d)

Bốn chiều, dời hình.

70.

Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân thì góc X΄O΄Z΄ bằng bao nhiêu độ?

a)

135

b)

180

c)

120

d)

90

71.

Hình chiếu trục đo nào có hệ số biến dạng theo phương O´Y´ là 0,5 ?

a)

Xiên góc cân.

b)

Vuông góc cân

c)

Xiên góc đều

d)

Vuông góc đều

72.

Cho đường tròn R = 5cm thì trong hình chiếu trục đo vuông góc đều của trục dài và trục ngắn của elip là bao nhiêu?

a)

61 cm và 35,5 cm.

b)

122 cm và 71 cm.

c)

6,1 cm và 3,55 cm.

d)

12,2 cm và 7,1 cm.

73.

Trong phép chiếu song song các tia chiếu có đặc điểm gì?

a)

Các tia chiếu song song với nhau.

b)

Các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.

c)

Các tia chiếu đều đồng quy tại một điểm.

d)

Các tia chiếu vuông góc với nhau.

74.

Hệ số biến dạng là gì?

a)

Là tỉ số giữa các trục tọa độ.

b)

Là tỉ số giữa các gọc trục đo.

c)

Là tỉ số giữa độ dài thực của đoạn thẳng với hình chiếu của nó nằm trên trục tọa độ.

d)

Là tỉ số độ dài hình chiếu của đoạn thẳng nằm trên trục tọa đô với độ dài thực của đoạn thẳng đó.

75.

Góc giữa các trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều là bao nhiêu?

a)

90

b)

2 góc 135 và 1 góc 90

c)

120

d)

145

76.

. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, phương chiếu và mặt phẳng hình chiếu như thế nào với nhau?

a)

Phương chiếu song song với mặt phẳng chiếu

b)

Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.

c)

Phương chiếu cắt mặt phẳng chiếu một góc tùy ý.

d)

Phương chiếu nằm tùy ý so với mặt phẳng chiếu.

77.

Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, hệ số biến dạng bằng bao nhiêu?

a)

p=q=r=3.

b)

p=q=r=4.

c)

p=q= 0,5 r=1.

d)

p=q=r=1.

78.

Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình gì?

a)

Hình thoi.

b)

Hình elip.

c)

Hình vuông .

d)

Hình chữ nhật.

79.

Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, mặt phẳng tọa độ nào song song với mặt phẳng hằng chiếu?

a)

Mặt phẳng tọa độ XOZ.

b)

Mặt phẳng tọa độ XOY.

c)

Mặt phẳng tọa độ YOZ.

d)

Mặt phẳng tọa độ XOY và YOZ.

80.

Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, hệ số biến dạng là bao nhiêu?

a)

p= q= r=1.

b)

p=r=0.5 q=1.

c)

p=r=1 q=0.5.

d)

p=q=r=0.5.

81.

Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, hệ số biến dạng theo trục O’X’ là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

0.5

d)

2.5

82.

p là hệ số biến dạng theo trục đo nào?

a)

O’X’

b)

O’Z’

c)

O’A’

d)

O’Y’

83.

q là hệ số biến dạng theo trục đo nào?

a)

O’X’

b)

O’Z’

c)

O’A’

d)

O’Y’

84.

r là hệ số biến dạng theo trục đo nào?

a)

O’X’

b)

O’Z’

c)

O’A’

d)

O’Y’

85.

Câ Hai thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là gì?

a)

Mặt phẳng chiếu và hướng chiếu.

b)

Mặt phẳng chiếu và góc trục đo.

c)

Trục đo và hệ số biến dạng.

d)

Hệ số biến dạng và góc trục đo.

86.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các góc trục đo là:

a)

X’O’Y’ = X’O’Z’ = Y’O’Z’ = 120⁰

b)

X’O’Y’ = X’O’Z’ = 135⁰ ; Y’O’Z’ = 90⁰

c)

X’O’Z’ = Y’O’Z’ = 135⁰ ; X’O’Y’ = 90⁰

d)

X’O’Z’ = 90⁰ ; X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 135⁰

87.

Chọn câu đúng :

a)

Chữ số kích thước độ dài ghi trên bản vẽ có thể không kèm theo đơn vị.

b)

Chữ số kích thước được ghi dưới đường kích thước.

c)

Sau chữ số kích thước độ dài phải có đơn vị mm.

d)

Chữ số kích thước phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ.

88.

Khi vẽ hình chiếu vuông góc từ nhiều hướng khác nhau của vật thể này ta đều được kết quả là hình tròn thì vật thể có dạng gì?

a)

Hình tròn.

b)

Khối trụ tròn.

c)

Hình nón cụt.

d)

Khối cầu.

89.

Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong bản vẽ kĩ thuật?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

90.

Mặt phẳng cắt là:

a)

mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

b)

mặt phẳng đi ngang qua vật thể

c)

mặt phẳng song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

d)

mặt phẳng song song với một mặt phẳng hình chiếu

91.

Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn có đường kính là d được biểu diễn tương ứng bằng elip có kích thước:

a)

trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,91d

b)

trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,71d

c)

trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,91d

d)

trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,71d

92.

Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là

a)

phương chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ

b)

hướng chiếu

c)

hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng

d)

D. hệ số biến dạng

93.

Phép chiếu xuyên tâm là phép chiếu có các tia chiếu như thế nào ?

a)

Xuyên qua tâm của mặt phẳng hình chiếu.

b)

Xuất phát từ một điểm.

c)

Xuyên qua tâm vật thể.

d)

Xuất phát từ tâm vật thể.

94.

Mục đích của việc vạch đường chân trời là gì?

a)

Chỉ định chiều rộng của vật thể.

b)

Chỉ định độ cao của điểm nhìn.

c)

Chỉ định chiều cao của vật thể.

d)

Đường tâm của vật thể.

95.

Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi nào?

a)

Khi mặt tranh song song với mặt phẳng tầm mắt.

b)

Khi mặt tranh song song với mặt của vật thể.

c)

Khi mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.

d)

Khi mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể.

96.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi nào?

a)

Khi mặt tranh song song với mặt phẳng

b)

Khi mặt tranh song song với mặt của vật thể.

c)

Khi mặt tranh không song song với mặt nào của vật thể.

d)

Khi mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể.

97.

Điểm tụ là gì?

a)

Là điểm gặp nhau của các đường thẳng song song trong HCPC.

b)

Là điểm gặp nhau của các đường thẳng vuông góc với nhau.

c)

Là điểm gặp nhau của các đường thẳng vuông góc trong HCPC

d)

Là điểm gặp nhau của HCPC các mặt phẳng song song với nhau.

98.

Căn cứ vào vị trí của mặt tranh có bao nhiêu loại HCPC?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu gì?

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu xuyên tâm

c)

Phép chiếu song song

d)

Phép dời hình

100.

Hình biễu diễn nào mà yếu tố song song không được bảo toàn?

a)

Hình chiếu vuông góc.

b)

Hình chiếu trục đo.

c)

Hình chiếu phối cảnh.

d)

Hình cắt.

101.

Mặt phẳng nằm ngang trên đó đặt các vật thể gọi là gì?

a)

Mặt phẳng vật thể.

b)

Mặt tranh.

c)

Mặt phẳng chiếu.

d)

Mặt phẳn tầm mắt.

102.

Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn gọi là gì?

a)

Mặt phẳng vật thể

b)

Mặt tranh

c)

Mặt phẳng chiếu

d)

Mặt phẳng tầm mắt

103.

Đặc điểm cơ bản của hình chiếu phối cảnh là gì?

a)

Gây được ấn tượng về độ lớn của các đối tượng được biễu diễn.

b)

Gây được ấn tượng về độ dài của các đối tượng được biễu diễn.

c)

Gây ấn tượng về khoảng cách xa gần của các đối tượng biễu diễn.

d)

D Gây ấn tượng về độ rộng của các đối tượng đươc biễu diễn.

104.

Hình chiếu phối cảnh được phân loại dựa vào yếu tố nào?

a)

Vị trí mặt phẳng tầm mắt.

b)

Vị trí điểm nhìn.

c)

Vị trí mặt phẳng vật thể.

d)

Vị trí mặt tranh.

105.

Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là mặt phẳng gì?

a)

Mặt phẳng tầm mắt.

b)

Mặt tranh.

c)

Mặt phẳng vật thể.

d)

Điểm nhìn.

106.

Ghi kích thước vào bản vẽ, các yêu cầu kĩ thuật, nội dung khung tên…..là bước nào trong cách lập nbanr vẽ chi tiết?

a)

Tô đậm

b)

Vẽ mờ

c)

Ghi phần chữ

d)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên

107.

Có mấy bước lập bản vẽ chi tiết ?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

108.

. Chọn câu đúng.

a)

Bản vẽ mạch điện chạy trong các tòa nhà cao tầng là bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ chi tiết chỉ cho biết hình dạng, kích thước chi tiết

c)

Bản vẽ chi tiết dùng để phân tích chi tiết

d)

Bản vẽ cấu tạo của đùi xe đạp là bản vẽ cơ khí

109.

Bản vẽ nhà nào được thể hiện bằng hình cắt?

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể.

b)

Bản vẽ mặt cắt.

c)

Bản vẽ mặt bằng.

d)

Bản vẽ mặt đứng.

110.

Hình biễu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là hình nào?

a)

Mặt đứng.

b)

Mặt bằng.

c)

Mặt cắt.

d)

Mặt bằng tổng thể.

111.

Bản vẽ xây dựng liên quan đến:

a)

thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra ,sử dụng … các công trình kiến trúc và xây dựng

b)

kiểm tra, sử dụng các công trình kiến trúc, xây dựng

c)

thiết kế, thi công các công trình kiến trúc

d)

hướng dẫn lắp ráp chi tiết.

112.

Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết như sau:

a)

Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Tô đậm

b)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Tô đậm

c)

Vẽ mờ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Ghi phần chữ – Tô đậm

d)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Tô đậm – Ghi phần chữ

113.

Để thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà người ta dùng:

a)

mặt bằng

b)

mặt cắt

c)

hình cắt

d)

mặt đứng

114.

Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị ... trong ngôi nhà người ta thể hiện bằng:

a)

hình cắt

b)

mặt đứng

c)

mặt cắt

d)

mặt bằng

115.

Mặt bằng của ngôi nhà là:

a)

A hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng

b)

hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà

c)

hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ

d)

hình chiếu song song của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng

116.

Bản vẽ kĩ thuật là

a)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo một quy tắc thống nhất

b)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất

c)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa

d)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản

117.

Để định hướng các công trình, trên bản vẽ mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ hướng nào?

a)

Hướng bắc của công trình

b)

Hướng tây của công trình

c)

Hướng nam của công trình

d)

Hướng đông của công trình

118.

Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
119.

Hãy chỉ ra hình chiếu đứng của vật thể sau:

a)

Hình A

b)

Hình D

c)

Hình C

d)

Hình B

120.

Cách ghi kích thức nào sau đây là đúng ?

a)

b)

c)

d)

121.

Cho vật thể sau ,em hãy tìm hình chiếu bằng của vật thể

a)

b)

c)

d)

122.

Cho vật thể sau em hãy tìm hình chiếu cạnh của vật thể

a)

b)

c)

d)

123.

Cho vật thể sau em hãy tìm hình chiếu bằng của vật thể

a)

b)

c)

d)