Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trọng âm 2

Total questions: 255

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ "confide" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

2.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

economic

b)

traditional

c)

biology

d)

eliminate

3.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

delicious

b)

erosion

c)

suggestion

d)

dedicate

4.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

gravity

b)

physical

c)

valuate

d)

specific

5.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

initial

b)

impatient

c)

illusion

d)

engineer

6.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

photogenic

b)

generation

c)

mathematics

d)

philosophy

7.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

academic

b)

technology

c)

conventional

d)

responsible

8.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

activity

b)

essential

c)

automatic

d)

ability

9.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

industrious

b)

accessible

c)

magnificient

d)

responsible

10.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

volunteer

b)

Vietnamese

c)

engineer

d)

family

11.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại:

a)

valuate

b)

terrific

c)

historic

d)

initial

12.

Chọn từ nhấn âm khác với các từ còn lại?

a.musical              b. success                  c. incapable               d. sincere

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Chọn từ nhấn âm khác với các từ còn lại?

a. receive              b. famous                  c. organic               d. recycle

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Chọn từ nhấn âm khác với các từ còn lại?

a. delivery             b. reply                 c. polite              d. laundry

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Chọn từ nhấn âm khác với các từ còn lại?

a. organise             b. decorate                 c. divorce                  d. promise

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Chọn từ nhấn âm khác với các từ còn lại?

a. upload             b. piano                c. guitar                  d. single

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Chọn từ nhấn âm khác với các từ còn lại?

a. travel             b. support              c. carry                 d. answer

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Chọn từ nhấn âm khác với các từ còn lại?

a. forget            b. pretty             c. student                 d. mother

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Chọn từ nhấn âm khác với các từ còn lại?

a. hurry           b. advise             c. decide                 d. agree

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Chọn từ nhấn âm khác với các từ còn lại?

a. hungry         b. sorry             c. easy                 d. donate

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Chọn từ nhấn âm khác với các từ còn lại?

a. happy        b. expect           c. busy                 d. rubbish

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Chọn từ có phát âm khác

a)

prepare

b)

repeat

c)

purpose

d)

police

23.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

24.

Chọn từ có phát âm khác

a)

cartoon

b)

western

c)

teacher

d)

theater

25.

Chọn từ có phát âm khác

a)

Brazil

b)

Iraq

c)

Norway

d)

Japan

26.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

27.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

luggage

c)

improve

d)

forgive

28.

Chọn từ có phát âm khác

a)

offensive

b)

delicious

c)

dangerous

d)

religious

29.

Chọn từ có phát âm khác

a)

develop

b)

adjective

c)

generous

d)

popular

30.

Chọn từ có phát âm khác

a)

beautiful

b)

important

c)

delicious

d)

exciting

31.

Chọn từ có phát âm khác

a)

element

b)

regular

c)

believing

d)

policy

32.

Chọn từ có phát âm khác

a)

punctual

b)

tolerant

c)

utterance

d)

occurence

33.

Chọn từ có phát âm khác

a)

expensive

b)

sensitive

c)

negative

d)

sociable

34.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

35.

Chọn từ có phát âm khác

a)

prepare

b)

repeat

c)

purpose

d)

police

36.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

37.

Chọn từ có phát âm khác

a)

cartoon

b)

western

c)

teacher

d)

theater

38.

Chọn từ có phát âm khác

a)

Brazil

b)

Iraq

c)

Norway

d)

Japan

39.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

40.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

luggage

c)

improve

d)

forgive

41.

Chọn từ có phát âm khác

a)

offensive

b)

delicious

c)

dangerous

d)

religious

42.

Chọn từ có phát âm khác

a)

develop

b)

adjective

c)

generous

d)

popular

43.

Chọn từ có phát âm khác

a)

beautiful

b)

important

c)

delicious

d)

exciting

44.

Chọn từ có phát âm khác

a)

element

b)

regular

c)

believing

d)

policy

45.

Chọn từ có phát âm khác

a)

punctual

b)

tolerant

c)

utterance

d)

occurence

46.

Chọn từ có phát âm khác

a)

expensive

b)

sensitive

c)

negative

d)

sociable

47.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

48.

Từ "confide" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

49.

Từ "attack" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

50.

Động từ "contrast" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

51.

Từ "guidance" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

52.

Tìm từ có vị trí trọng âm khác:

a)

a. birthday

b)

b. cowboy

c)

c. enjoy

d)

d. pleasure

53.

tính từ và danh từ 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

handsome

a)

1

b)

2

56.

degree

a)

1

b)

2

57.

dislike

a)

1

b)

2

58.

Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không

a)

YES

b)

NO

59.

address có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

60.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

visit

b)

become

c)

deny

61.

stress

a)

ahead

b)

system

c)

shuttle

d)

paper

62.

CHỌN TỪ CÓ PHÁT ÂM KHÁC

a)

carry

b)

fall

c)

handle

d)

hatch

63.

CHỌN TỪ CÓ PHÁT ÂM KHÁC

a)

up

b)

jump

c)

run

d)

sure

64.

CHỌN TỪ CÓ PHÁT ÂM KHÁC

a)

one

b)

home

c)

none

d)

nothing

65.

CHỌN TỪ CÓ PHÁT ÂM KHÁC

a)

stop

b)

hole

c)

cost

d)

fox

66.

CHỌN TỪ CÓ PHÁT ÂM KHÁC

a)

story

b)

sugar

c)

scarf

d)

sort

67.

CHỌN TỪ CÓ PHÁT ÂM KHÁC

a)

steak

b)

break

c)

clean

d)

great

68.

CHỌN TỪ CÓ PHÁT ÂM KHÁC

a)

teacher

b)

clear

c)

reason

d)

mean

69.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

offer

b)

deny

c)

delay

d)

apply

70.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

country

b)

women

c)

widen

d)

depend

71.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

lucky

b)

flower

c)

normal

d)

become

72.

Chọn từ có phát âm khác

a)

prepare

b)

repeat

c)

purpose

d)

police

73.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

74.

Chọn từ có phát âm khác

a)

cartoon

b)

western

c)

teacher

d)

theater

75.

Chọn từ có phát âm khác

a)

Brazil

b)

Iraq

c)

Norway

d)

Japan

76.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

77.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

luggage

c)

improve

d)

forgive

78.

Chọn từ có phát âm khác

a)

offensive

b)

delicious

c)

dangerous

d)

religious

79.

Chọn từ có phát âm khác

a)

develop

b)

adjective

c)

generous

d)

popular

80.

Chọn từ có phát âm khác

a)

beautiful

b)

important

c)

delicious

d)

exciting

81.

Chọn từ có phát âm khác

a)

element

b)

regular

c)

believing

d)

policy

82.

Chọn từ có phát âm khác

a)

punctual

b)

tolerant

c)

utterance

d)

occurence

83.

Chọn từ có phát âm khác

a)

expensive

b)

sensitive

c)

negative

d)

sociable

84.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

85.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

86.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

87.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

decay

b)

vanish

c)

attack

d)

depend

88.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

89.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

release

b)

offer

c)

amaze

d)

believe

90.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

91.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

struggle

b)

anxious

c)

confide

d)

comfort

92.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

93.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

preservative

b)

conventional

c)

reliable

d)

intellectual

94.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

copy

b)

remove

c)

notice

d)

cancel

95.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

imaginary

c)

vocabulary

d)

picture

96.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

97.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

injection

b)

tolerate

c)

conical

d)

history

98.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

99.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

100.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

caring

b)

children

c)

equal

d)

combat

101.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

remind

b)

maintain

c)

precede

d)

polish

102.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

impression

b)

congratulate

c)

absentee

d)

preferential

103.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

104.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

language

b)

compare

c)

succeed

d)

include

105.

Chọn từ có phát âm khác

a)

prepare

b)

repeat

c)

purpose

d)

police

106.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

107.

Chọn từ có phát âm khác

a)

cartoon

b)

western

c)

teacher

d)

theater

108.

Chọn từ có phát âm khác

a)

Brazil

b)

Iraq

c)

Norway

d)

Japan

109.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

110.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

luggage

c)

improve

d)

forgive

111.

Chọn từ có phát âm khác

a)

offensive

b)

delicious

c)

dangerous

d)

religious

112.

Chọn từ có phát âm khác

a)

develop

b)

adjective

c)

generous

d)

popular

113.

Chọn từ có phát âm khác

a)

beautiful

b)

important

c)

delicious

d)

exciting

114.

Chọn từ có phát âm khác

a)

element

b)

regular

c)

believing

d)

policy

115.

Chọn từ có phát âm khác

a)

punctual

b)

tolerant

c)

utterance

d)

occurence

116.

Chọn từ có phát âm khác

a)

expensive

b)

sensitive

c)

negative

d)

sociable

117.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

118.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

119.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

120.

Chọn từ có phát âm khác

a)

offensive

b)

delicious

c)

dangerous

d)

religious

121.

Chọn từ có phát âm khác

a)

develop

b)

adjective

c)

generous

d)

popular

122.

Chọn từ có phát âm khác

a)

punctual

b)

tolerant

c)

utterance

d)

occurence

123.

Chọn từ có phát âm khác

a)

expensive

b)

sensitive

c)

negative

d)

sociable

124.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

125.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

visit

b)

become

c)

home

d)

deny

126.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

maintant

b)

persist

c)

hershelf

d)

greenhouse

127.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

decay

b)

vanish

c)

attack

d)

depend

128.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

129.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

cannon

b)

father

c)

culture

d)

direct

130.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

invest

b)

major

c)

machine

d)

perform

131.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

police

b)

result

c)

correct

d)

traffic

132.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

silent

b)

noisy

c)

pretty

d)

polite

133.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

paper

b)

picture

c)

pencil

d)

police

134.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

teacher

b)

student

c)

worker

d)

forget

135.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

machine

b)

copy

c)

pretty

d)

table

136.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

relax

b)

attend

c)

answer

d)

perform

137.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

project

b)

healthy

c)

scary

d)

agree

138.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

enjoy

b)

candle

c)

tired

d)

father

139.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

140.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

141.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

decay

b)

vanish

c)

attack

d)

depend

142.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

143.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

release

b)

offer

c)

amaze

d)

believe

144.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

145.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

struggle

b)

anxious

c)

confide

d)

comfort

146.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

147.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

preservative

b)

conventional

c)

reliable

d)

intellectual

148.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

copy

b)

remove

c)

notice

d)

cancel

149.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

imaginary

c)

vocabulary

d)

picture

150.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

151.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

injection

b)

tolerate

c)

conical

d)

history

152.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

153.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

154.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

caring

b)

children

c)

equal

d)

combat

155.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

remind

b)

maintain

c)

precede

d)

polish

156.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

impression

b)

congratulate

c)

absentee

d)

preferential

157.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

158.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

language

b)

compare

c)

succeed

d)

include

159.

5 nguyên âm (a, e, i,u, o) không nhấn trọng âm đọc là gì?

a)

/ə/

b)

/e/

c)

/æ/

d)

/ʊ/

160.

Những từ tiếng anh có "le" đứng cuối từ được xem là gì?

a)

không tính là âm tiết

b)

1 phụ âm

c)

một nguyên âm

d)

là một âm tiết

161.

Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?

a)

Chính nó

b)

Trước nó

c)

Cách nó 2 âm

162.

bamboo trọng âm là âm mấy?

(a)  

163.

các từ đuôi -al, -ity trọng âm rơi vào âm mấy?

a)

âm cuối

b)

âm thứ 2 từ dưới lên

c)

âm thứ 3 từ dưới lên

164.

chọn từ có trọng âm khác

a)

national

b)

regional

c)

critical

d)

international

165.

xác định trọng âm từ stupidity

(a)  

166.

các từ có đuôi - ic, - sion, - tion, -ian thì trọng âm ở đâu?

a)

ngay trước nó

b)

chính nó

c)

cách nó 2 âm

167.

Chọn từ có trọng âm khác

a)

graphic

b)

suggestion

c)

technician

d)

librarian

168.

các từ tận cùng là -phy, -cy, -ty trọng âm rơi vào đâu

a)

chính nó

b)

trước nó

c)

cách nó 2 âm

169.

xác định trọng âm của từ photography

(a)  

170.

xác định trọng âm 2 từ sau: generate, seperate

(a)  

171.

Phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ?

a)

ful

b)

ish

c)

ment

d)

able

172.

phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ

a)

ance

b)

age

c)

ing

d)

less

173.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

174.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

175.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

decay

b)

vanish

c)

attack

d)

depend

176.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

177.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

release

b)

offer

c)

amaze

d)

believe

178.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

179.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

struggle

b)

anxious

c)

confide

d)

comfort

180.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

181.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

preservative

b)

conventional

c)

reliable

d)

intellectual

182.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

copy

b)

remove

c)

notice

d)

cancel

183.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

imaginary

c)

vocabulary

d)

picture

184.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

185.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

injection

b)

tolerate

c)

conical

d)

history

186.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

187.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

188.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

caring

b)

children

c)

equal

d)

combat

189.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

remind

b)

maintain

c)

precede

d)

polish

190.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

impression

b)

congratulate

c)

absentee

d)

preferential

191.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

192.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

language

b)

compare

c)

succeed

d)

include

193.

Chọn từ có phát âm khác

a)

prepare

b)

repeat

c)

purpose

d)

police

194.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

195.

Chọn từ có phát âm khác

a)

cartoon

b)

western

c)

teacher

d)

theater

196.

Chọn từ có phát âm khác

a)

Brazil

b)

Iraq

c)

Norway

d)

Japan

197.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

198.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

luggage

c)

improve

d)

forgive

199.

Chọn từ có phát âm khác

a)

offensive

b)

delicious

c)

dangerous

d)

religious

200.

Chọn từ có phát âm khác

a)

develop

b)

adjective

c)

generous

d)

popular

201.

Chọn từ có phát âm khác

a)

beautiful

b)

important

c)

delicious

d)

exciting

202.

Chọn từ có phát âm khác

a)

element

b)

regular

c)

believing

d)

policy

203.

Chọn từ có phát âm khác

a)

punctual

b)

tolerant

c)

utterance

d)

occurence

204.

Chọn từ có phát âm khác

a)

expensive

b)

sensitive

c)

negative

d)

sociable

205.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

206.

hãy chọn từ nhấn chính khác với từ còn lại

a)

a. generous

b)

b. suspicious

c)

c. constancy

d)

d. sympathy

207.

hãy chọn từ nhấn chính khác với từ còn lại

a)

a. carefully

b)

b. correctly

c)

c. seriously

d)

d. personally

208.

hãy chọn từ nhấn chính khác với từ còn lại

a)

a. counterpart

b)

b. measurement

c)

c. romantic

d)

d attractive

209.

tương tự câu trên

a)

a. dedicate

b)

b. impressive

c)

c. reminder

d)

d. descendant

210.

tương tự như trên

a)

a. confident

b)

b. influence

c)

c. computer

d)

d. remember

211.

kế tiếp

a)

a. optimist

b)

b. powerful

c)

c. terrorist

d)

d. contrary

212.

tìm dấu nhấn đúng nhất

a)

ˈæbsənt

b)

ˈkɑːntest

c)

ˈɪŋkriːs

d)

æbˈsent 

213.

tìm dấu nhấn khác các từ còn lại

a)

pərˈfekt

b)

ˈpɜːrfɪkt

c)

pərˈfjuːm

d)

ˈrebl

214.

continue

a)

a. Pyramid

b)

b. Egyptian

c)

c. belongs

d)

d. century

215.

cont

a)

a. empire

b)

b. employer

c)

c. conductor

d)

d. transitor

216.

cont

a)

a. maintenance

b)

b. appearace

c)

c. develop

d)

d. different

217.

cont

a)

a. stimulate

b)

b. generate

c)

c. secure

d)

d. estimate

218.

cont

a)

a. mischievous

b)

b. family

c)

c. supportive

d)

d. suitable

219.

cont

a)

a. organise

b)

b. decorate

c)

c. divorce

d)

d. promise

220.

cont

a)

a. knowledge

b)

b. maximum

c)

c. athletics

d)

d. marathon

221.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

benefit

b)

grocery

c)

support

d)

rubbish

222.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

adopt

b)

value

c)

support

d)

routine

223.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

calculate

b)

adopt

c)

support

d)

routine

224.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

appliance

b)

adopt

c)

support

d)

chemical

225.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

appliance

b)

adopt

c)

strengthen

d)

routine

226.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

appliance

b)

adopt

c)

bamboo

d)

footprint

227.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

estimate

b)

electrical

c)

bamboo

d)

organic

228.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

instrument

b)

sustainable

c)

comment

d)

trumpet

229.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

instrument

b)

media

c)

participate

d)

trumpet

230.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

upload

b)

media

c)

concert

d)

trumpet

231.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

upload

b)

emission

c)

issue

d)

awareness

232.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

energy

b)

talented

c)

issue

d)

delay

233.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

encourage

b)

bamboo

c)

competition

d)

delay

234.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

eliminate

b)

bamboo

c)

location

d)

character

235.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

spotlessly

b)

eliminate

c)

estimate

d)

gratitude

236.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

bamboo

b)

eliminate

c)

breadwinner

d)

routine

237.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

responsibility

b)

competition

c)

decoration

d)

application

238.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

upload

b)

concert

c)

homemaker

d)

performance

239.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

access

b)

community

c)

announcement

d)

confused

240.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

access

b)

estimate

c)

eliminate

d)

donate

241.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

service

b)

deliver

c)

eliminate

d)

donation

242.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

involved

b)

deliver

c)

participate

d)

partical

243.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

orphanage

b)

volunteer

c)

governmental

d)

competition

244.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

orphanage

b)

artificial

c)

spotlessly

d)

processor

245.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

laptop

b)

grocery

c)

display

d)

processor

246.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

sustainable

b)

manner

c)

valuable

d)

suitable

247.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

governmental

b)

application

c)

social

d)

artificial

248.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

device

b)

service

c)

processor

d)

random

249.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

device

b)

apply

c)

button

d)

display

250.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

orphanage

b)

storage

c)

encourage

d)

carbon

251.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

experiment

b)

laboratory

c)

install

d)

carbon

252.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

smartphone

b)

latop

c)

reader

d)

computer

253.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

display

b)

access

c)

memory

d)

hardware

254.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

software

b)

cheerful

c)

generous

d)

involved

255.

Từ nào trong các từ sau có trọng âm khác với những từ còn lại ?

a)

lifestyle

b)

refillable

c)

laundry

d)

human